Báo cáo Đề tài Quản lý thư viện sách

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP.HCM  
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT  
TỰ TRỌNG  
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
--- (^.^) ---  
Môn:  
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ  
HỆ THỐNG THÔNG TIN  
Đề tài:  
QUẢN THƯ VIỆN SÁCH  
GVHD:  
TRỊNH LONG  
Thực hiện:  
NGÔ MINH TUẤN  
Lớp 07T-TP1 (2007-2009)  
TP.HCM – 12/2008  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Bài toán:  
Hệ thống được sử dụng để quản việc mượn sách trong một thư viện. Các tài  
liệu cho đọc giả mượn có các thuộc tính là mã tài liệu, tên tài liệu (tựa đề). Tài  
liệu gồm 2 loại: sách và báo tạp chí. Mỗi tựa đề sách cần được biết do tác giả nào  
viết. Thông tin về tác giả gồm mã tác giả, tên tác giả, năm sinh. Một tác giả viết  
nhiều sách, một sách có thể nhiều tác giả viết. Mỗi tựa đề sách có nhiều lần xuất  
bản (tái bản). Thông tin về một lần xuất bản gồm có: lần xuất bản, năm xuất  
bản, khổ giấy, số trang, nhà xuất bản, giá, có hoặc không kèm đĩa CD. Lần xuất  
bản được đánh số 1, 2, 3, ... cho mỗi tựa đề sách, do đó sự trùng nhau giữa  
các tựa đề sách khác nhau. Thông tin về độc giả gồm số thẻ độc giả, ngày cấp  
thẻ, tên, nghề nghiệp, phái. Mỗi lần độc giả thể mượn nhiều sách cũng như  
báo tạp chí, thông tin cần lưu là ngày mượn và ngày trả cho từng tài liệu mượn.  
2 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Lời mở đầu  
Lời đầu tiên chúng em xin gởi đến thầy Long. Người đã tận tình hướng dẫn chúng em  
môn học thiết thực Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thôn Tin, giúp cho chúng em hiểu được  
quy trình phát triển phần mềm những công việc cụ thể của chúng em sau này.  
Bài báo cáo môn học này là sự góp nhặt những kiến thức của chúng em tích lũy được  
trong trình học tập, kham khảo những bài báo cáo đã của những khóa trước. Tuy còn sơ  
sài và chưa được hoàn chỉnh như mong muốn nhưng cũng đã thể hiện được phần nào cố  
gắng của chúng em.  
thời gian có hạn nên việc thiếu sót là điều không thể tránh khỏi. Mong thầy nương tay  
bỏ qua !  
3 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Mục lục:  
4 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Chương 1. KHẢO SÁT HỆ THỐNG VÀ PHÂN TÍCH HIỆN  
TRẠNG HỆ THỐNG  
Chương 2. PHÂN TÍCH YÊU CẦU  
5 / 24  
   
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Chương 3. PHÂN TÍCH HỆ THỐNG  
1./ Xây dựng mô hình thực thể kết hợp (Entity Relationship  
Diagram)  
a./ Xác định các thực thể  
1. Thực thể tblTaiLieu:  
Chứa tác thông tin chi tiết về tài liệu trong thự viện.  
Các thuộc tính: TaiLieuID, TenTaiLiau, Loai.  
2. Thực thể tblTacGia:  
Chứa thông tin về tác giả.  
Các thuộc tính: TacGiaID, TenTacGia, NamSinh.  
3. Thực thể tblNhaXB:  
Chứa thông tin về nhà xuất bản.  
Các thuộc tính: NXBID, TenNhaXB.  
4. Thực thể tblDocGia:  
Chứa các thông tin cá nhân của đọc giả.  
Các thuộc tính: SoThe, NgayCap, HoTen, NgheNghiep, Phai.  
5. Thực thể tblMuon:  
Dùng ghi nhận các thông tin mượn tài liệu của đọc giả.  
Các thuộc tính: MuonID, NgayMuon, NgayHen.  
b./ Mô tả thực thể  
1. Thực thể tblTaiLieu (Tài liệu)  
Tên thuộc  
tính  
Kiểu dữ  
liệu  
Miền giá  
trị  
Loại  
dữ liệu  
Diễn giải  
TaiLieuID  
TenTaiLieu  
NamSinh  
Mã tài liệu  
Tên tài liệu  
Năm sinh  
Text  
Text  
Text  
10 kí tự  
255 kí tự  
10 kí tự  
B
B
B
2. Thực thể tblTacGia (Tác giả)  
Tên thuộc  
Kiểu dữ  
liệu  
Text  
Text  
Integer  
Miền giá  
trị  
10 kí tự  
255 kí tự  
Loại  
dữ liệu  
Diễn giải  
tính  
TacGiaID  
TenTacGia  
Loai  
Mã tác giả  
B
B
K
Họ tên tác giả  
Loại tài liệu  
3. Thực thể tblNhaXB (Nhà xuất bản)  
Tên thuộc  
tính  
NXBID  
TenNXB  
Kiểu dữ  
liệu  
Miền giá  
trị  
10 kí tự  
255 kí tự  
Loại  
dữ liệu  
Diễn giải  
Mã nhà xuất bản  
Tên nhà xuất bản  
Text  
Text  
B
B
4. Thực thể tblDocGia (Đọc giả)  
6 / 24  
       
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Tên thuộc  
Diễn giải  
tính  
Kiểu dữ  
liệu  
Miền giá  
trị  
Loại  
dữ liệu  
SoThe  
NgayCap  
HoTen  
NgheNghiep  
Phai  
số thẻ  
Text  
Date  
Text  
Text  
10 kí tự  
B
B
B
K
B
Ngày cấp thẻ  
Họ tên đọc giả  
Nghề nghiệp  
Phái  
255 kí tự  
255 kí tự  
Boolean  
5. Thực thể tblMuon (Mượn)  
Tên thuộc  
tính  
MuonID  
NgayMuon  
NgayHen  
Kiểu dữ  
liệu  
Text  
Date  
Miền giá  
trị  
10 kí tự  
Loại  
dữ liệu  
Diễn giải  
phiếu mượn  
Ngày mượn  
Ngày hẹn trả  
B
B
B
Date  
Ghi chú:  
Loại dữ liệu:  
B: Bắt buộc  
K: Không bắt buộc  
c./ Các mối liên hệ  
1. Mối liên hệ tblNhaXB – tblTaiLieu  
tblNhaXB  
tblTaiLieu  
Relationship_2  
Ta thấy rằng mỗi tài liệu thể thể tái bản nhiều lần và có nhiều nhà  
xuất bản khác nhau, mỗi nhà xuất bản thể nhiều tài liệu khác nhau.  
Cho nên mối quan hệ là quan hệ nhiều-nhiều. Mối quan hện này có thể  
được phân rã thành 2 quan hệ một-nhiều bằng cách thêm thực thể  
tblCTXB.  
2. Mối liên hệ tblTacGia – tblTaiLieu  
tblTaiLieu  
tblTacGia  
Relationship_3  
Mỗi tài liệu thể do 1 hoặc nhiều tác giả viết và 1 tác giả củng thể  
viết nhiều tài liệu khác nhau. Cho nên chúng có quan hệ nhiều-nhiều.  
Quan hệ này có thể tác thành 2 quan hệ một-nhiều bằng cách bổ sung  
thực thể mới tblSangTac.  
3. Mối liên hệ tblDocGia – tblMuon  
tblDocGia  
tblMuon  
Relationship_4  
Mỗi đọc giả thể nhiều phiếu mượn khác nhau. Và mỗi phiếu mượn  
được xác định bởi 1 đọc giả. Cho nên mối liên hệ là quan hệ một-nhiều.  
4. Mối liên hệ tblMuon – tblTaiLieu  
7 / 24  
 
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
tblMuon  
tblTaiLieu  
Relationship_5  
Xét 2 thực thể tblMuon với tblTaiLieu, ta thấy rằng 1 phiếu mượn thể  
mượn được nhiều tài liệu, ngược lại 1 tài liệu thể được mượn ở nhiều  
phiếu mượn khác nhau. Cho nên mối quan hệ ở đây muốn quan hệ  
nhiều-nhiều. Mối quan hệ này có thể được phân rã thành 2 quan hệ một-  
nhiều bằng cách thêm thực thể tblCTMuon.  
d./ Các ràn buộc dữ liệu  
1. tblTacGia:  
- TacGiaID: Không để trống, không trùng và không có khoảng trắng.  
- TenTacGia: Không để trống.  
- NamSinh: < năm hiện hành.  
2. tblTaiLieu:  
- TaiLieuID: Không để trống, không trùng và không có khoảng trắng.  
- TenTaiLieu: Không để trống.  
- Loai: True / False ~ Nam/Nữ  
3. tblSangTac:  
- TacGiaID: Phải tồn tại trong thực thể tblTacGia.  
- TaiLieuID: Phải tồn tại trong thực thể tblTaiLieu.  
4. tblNhaXB:  
- NXBID: Không để trống, không trùng và không có khoảng trắng.  
- TenNXB: Không để trống.  
5. tblCTXB:  
- TaiLieuID: Phải tồn tại trong thực thể tblTaiLieu.  
- NXBID: Phải tồn tại trong thực thể tblNhaXB.  
- LanXB: >0.  
- NamXB: <= năm hiện hành.  
- KhoGiay: Không để trống.  
- SoTrang: >=1.  
- Gia: >=0.  
- KemCD: -1 hoặc 0.  
6. tblDocGia:  
- SoThe: Không để trống, không trùng, không khoản trắng, gồm 10 chữ  
số.  
- NgayCap: <= ngày hiện hành.  
8 / 24  
 
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
- HoTen: Không để trống.  
- NgheNghiep:  
- Phai: -1 hoặc 0.  
7. tblMuon:  
- MuonID: Không để trống, không trùng và không có khoảng trắng.  
- NgayMuon: <= ngày hiện hành.  
- NgayHen: >= ngày hiện hành.  
8. tblCTMuon:  
- MuonID: Phải tồn tại trong thực thể tblMuon.  
- TaiLieuID: Phải tồn tại trong thực thể tblTaiLieu.  
- NgayTra: >= ngày hiện hành  
e./ Mô hình thực thể kết hợp (ERD)  
tblNhaXB  
NXBID  
TenNXB  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
tblTacGia  
Identifier_1 <pi>  
TacGiaID  
TenTacGia  
NamSinh  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
1,n  
Integer  
Identifier_1 <pi>  
1,n  
tblCTXB  
Integer  
tblSangTac  
LanXB  
NamXB Integer  
KhoGiay Text (50)  
SoTrang Integer  
Gia  
...  
Long integer  
...  
1,n  
1,n  
tblTaiLieu  
tblDocGia  
TaiLieuID  
TenTaiLieu  
Loai  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
SoThe  
NgayCap  
HoTen  
NgheNghiep  
Phai  
<pi> Text (10) <M>  
Date  
Text (10)  
Text (255)  
Text (255)  
Boolean  
Identifier_1 <pi>  
Identifier_1 <pi>  
1,n  
tblCTMuon  
Relationship_3  
NgayTra Date  
1,n  
tblMuon  
MuonID  
<pi> Text (10) <M>  
NgayMuon  
NgayHen  
Date  
Date  
Identifier_1 <pi>  
9 / 24  
 
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
2./ Xây dựng mô hình quan hệ dữ liệu (Data Relation Diagram)  
a./ Chuyển mô hình thực thể liên hệ sang mô hình quan hệ  
tblTacGia  
tblTaiLieu  
1,n  
TacGiaID  
TenTacGia  
NamSinh  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
TaiLieuID  
TenTaiLieu  
Loai  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
tblSangTac  
1,n  
Integer  
Text (10)  
Identifier_1 <pi>  
Identifier_1 <pi>  
Áp dụng quy tắc 2 ta có thêm các bảng:  
tblTacGia(TacGiaID, TenTacGia, NamSinh)  
tblSangTac(TacGiaID, TaiLieuID)  
tblTaiLieu(TaiLieuID,TenTaiLieu,Loai)  
tblCTXB  
LanXB  
Integer  
tblTaiLieu  
NamXB Integer  
KhoGiay Text (50)  
SoTrang Integer  
Gia  
...  
tblNhaXB  
TaiLieuID  
TenTaiLieu  
Loai  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
NXBID  
TenNXB  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
1,n  
Text (10)  
Long integer  
...  
1,n  
Identifier_1 <pi>  
Identifier_1 <pi>  
Áp dụng quy tắc 2 ta có thêm các bảng:  
tblNhaXB(NXBID, TenNXB)  
tblCTXB(NXBID, TaiLieuID, LanXB, NamXB, KhoGiay, SoTrang, Gia,  
KemCD)  
tblDocGia  
DocGiaID  
SoThe  
NgayCap  
HoTen  
NgheNghiep  
Phai  
<pi> Text (10) <M>  
Text (10)  
tblMuon  
Date  
Relationship_3  
MuonID  
NgayMuon  
NgayTra  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
Text (255)  
Boolean  
Date  
Date  
Identifier_1 <pi>  
Identifier_1 <pi>  
Áp dụng quy tắc 3 ta có thêm các bảng:  
tblDocGia(SoThe, NgayCap, HoTen, NgheNghiep, Phai)  
tblMuon(MuonID, SoThe, NgayMuon, NgayHen)  
tblMuon  
tblTaiLieu  
MuonID  
NgayMuon  
NgayHen  
<pi> Text (10) <M>  
TaiLieuID  
TenTaiLieu  
Loai  
<pi> Text (10) <M>  
Text (255)  
tblCTMuon  
Date  
Date  
1,n  
Text (10)  
1,n  
NgayTra Date  
Identifier_1 <pi>  
Identifier_1 <pi>  
Áp dụng quy tắc 3 ta có thêm các bảng:  
tblCTMuon(MuonID, TaiLieuID, NgayTra)  
10 / 24  
   
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
b./ Mô hình quan hệ dữ liệu (DRD)  
tblNhaXB  
NXBID  
text <pk>  
TenNXB text  
tblTacGia  
TacGiaID text <pk>  
TenTacGia text  
NamSinh int  
NXBID  
TacGiaID  
tblCTXB  
TaiLieuID text  
<pk,fk1>  
<pk,fk2>  
tblSangTac  
NXBID  
LanXB  
NamXB  
text  
int  
int  
TacGiaID text <pk,fk1>  
TaiLieuID text <pk,fk2>  
KhoGiay text  
SoTrang int  
Gia  
KemCD  
bigint  
bit  
TaiLieuID  
TaiLieuID  
tblTaiLieu  
tblDocGia  
text  
TaiLieuID  
text <pk>  
SoThe  
NgayCap  
HoTen  
<pk>  
TenTaiLieu text  
datetime  
text  
Loai  
text  
NgheNghiep text  
Phai bit  
TaiLieuID  
tblCTMuon  
text  
TaiLieuID text  
NgayTra datetime  
SoThe  
MuonID  
<pk,fk1>  
<pk,fk2>  
tblMuon  
MuonID  
MuonID  
SoThe  
text  
text  
<pk>  
<fk>  
NgayMuon datetime  
NgayHen datetime  
c./ Ràng buộc toàn vẹn  
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblTacGia  
Ràng buộc về khoá nội  
R02001  
tblTacGia.TacGiaID  
Thêm  
+
Sửa  
Xoá  
Xoá  
Ràng buộc về miền giá trị  
R02002  
1000 <  
Thêm  
+
Sửa  
+
tblTacGia.NgaySinh <  
Năm hiện hành  
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblSangTac  
Ràng buộc về khoá nội  
R03001  
tblSangTac.TacGiaID  
Thêm  
+
Sửa  
Xoá  
11 / 24  
   
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Ràng buộc về khoá nội  
Thêm  
R03002  
Sửa  
Xoá  
tblSangTac.TaiLieuID  
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblSangTac.TacGiaID  
tblTacGia.TacGiaID  
R03003  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
+
tblTacGia.TacGiaID  
tblSangTac.TacGiaID  
+
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblSangTac.TaiLieuID  
tblTaiLieu.TaiLieuID  
R03004  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
+
tblTaiLieu.TaiLieuID  
tblSangTac.tblTaiLieuID  
+
+
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblNXB  
Ràng buộc về khoá nội  
R04001  
tblNXB.NXBID  
Thêm  
+
Sửa  
Xoá  
Xoá  
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblCTXB  
Ràng buộc về khoá nội  
R05001  
Thêm  
Sửa  
tblCTXB.NXBID  
tblCTXB.TaiLieuID  
+
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblCTXB.NXBID  
tblNXB.NXBID  
Sửa Xoá  
R05002  
Thêm  
tblNXB.NXBID  
tblCTXB.NXBID  
+
+
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblCTXB.TaiLieuID  
TaiLieu.TaiLieuID  
R05003  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
+
tblTaiLieu.TaiLieuID  
tblCTXB.TaiLieuID  
+
+
Ràng buộc về miền giá trị  
R05004  
tblCTXB.SoTrang>0  
Thêm  
Sửa  
+
+
Xoá  
+
+
+
ttbbllCCTTXXBB..KGeiam>C=D0  
+
{True,False}  
1000 < tblCTXB.NamXB  
< 3000  
tblCTXB.LanXB > 0  
+
+
+
+
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblTaiLieu  
Ràng buộc về khoá nội  
R06001  
tblTaiLieu.TaiLieuID  
Thêm  
+
Sửa  
Xoá  
Xoá  
Ràng buộc về miền giá trị  
R06002  
tblTaiLieu.Loai  
Thêm  
+
Sửa  
+
12 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
{“SACH”,”TAPCHI”}  
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblDocGia  
Ràng buộc về khoá nội  
R07001  
tblDocGia.SoThe  
Thêm  
+
Sửa  
Xoá  
Xoá  
Ràng buộc về miền giá trị  
R07002  
tblDocGia.NgayCap >=  
Date()  
Thêm  
+
Sửa  
+
tblDocGia.Phai  
{YES,NO} ~  
+
+
{“Nam”,”Nữ”}  
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblMuon  
Ràng buộc về khoá nội  
R08001  
tblMuon.MuonID  
Thêm  
+
Sửa  
Xoá  
Xoá  
Ràn buộc về liên thuộc tính  
R08002  
Thêm  
Sửa  
tblMuon.NgayMuon <=  
tblMuon.NgayHen  
+
+
tblMuon.NgayHen >=  
tblMuon.NgayMuon  
+
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblMuon.SoThe  
tblDocGia.SoThe  
R08003  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
tblDocGia.SoThe  
tblMuon.SoThe  
+
+
+
Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblCTMuon  
Ràng buộc về khoá nội  
R09001  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
tblCTMuon.MuonID  
tblCTMuon.TaiLieuID  
+
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblCTMuon.TaiLieuID  
tblTaiLieu.TaiLieuID  
R09002  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
+
tblTaiLieu.TaiLieuID  
tblCTMuon.tblTaiLieuID  
+
+
Ràng buộc khoá ngoại: tblCTMuon.MuonID  
tblMuon.MuonID  
R09003  
Thêm  
Sửa  
Xoá  
+
tblMuon.MuonID  
tblCTMuon.MuonID  
+
+
13 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
d./ Bảng tầm ảnh hưởng  
T
S
X
T
S
X
T
S
X
T
X
S
T
S
X
T
S
X
T
S
X
T
S
X
T
S
X
R02001  
R02002  
R03001  
R03002  
R03003  
R03004  
R04001  
R05001  
R05002  
R05003  
R05004  
R06001  
R06002  
R07001  
R07002  
R08001  
R08002  
R08003  
R09001  
R09002  
R09003  
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
+
14 / 24  
 
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
3./ Xây dựng mô hình dòng dữ liệu (Data Flow Diagram)  
a./ Bảng xự kiện  
Nguồn  
phát sinh  
Bộ phận  
Hoạt  
động  
Cập nhật  
tài liệu  
Sự kiện  
Kích hoạt  
Kết xuất  
Đích đến  
Cập nhật  
tài liệu  
Thông tin  
tài liệu cập thủ thư  
nhật  
Cập nhật  
sáng tác  
Thông tin  
sáng tác  
cập nhật  
Thông tin  
tác giả cập  
nhật  
Bộ phận  
thủ thư  
Cập nhật  
sáng tác  
Cập nhật  
tác giả  
Đọc giả  
Cập nhật  
tác giả  
Thẻ đọc  
giả  
Đọc giả  
Cập nhật  
chi tiết  
Thông tin  
chi tiết  
Bộ phận  
thủ thư  
Cập nhật  
chi tiết  
xuất bản  
xuất bản  
cập nhật  
Thông tin  
nhà xuất  
bản cập  
nhật  
xuất bản  
Cập nhật  
nhà xuất  
bản  
Bộ phận  
thủ thư  
Cập nhật  
nhà xuất  
bản  
Cập nhật  
đọc giả  
Thông tin  
đọc giả cập bạn đọc  
nhật  
Bộ phận  
Cập nhật  
đọc giả  
Cập nhật  
phiếu  
Thông tin  
phiếu  
Bộ phận  
bạn đọc  
Cập nhật  
phiếu  
mượn  
mượn cập  
nhật  
mượn  
Cập nhật  
chi tiết  
phiếu  
Thông tin  
CT phiếu  
mượn cập  
nhật  
Bộ phận  
bạn đọc  
Cập nhật  
CT phiếu  
mượn  
mượn  
15 / 24  
   
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
b./ Sơ đồ DFD ngữ cảnh  
Đọc giả  
Thông tin  
đọc giả  
Thẻ đọc giả  
Thông tin tài  
Kết qutìm  
kiếm tài liu  
liu  
1
Bphn ththư  
Bphn bn đọc  
Hthng qun lý thư vin  
Kết qucp  
nht  
Thông tin  
đọc giả  
c./ Sơ đồ DFD mức 0  
1
TT tác gi  
1
2
3
4
5
6
7
8
tblTacGia  
tblSangTac  
tblTaiLieu  
tblCTXB  
Cp nht tác giả  
TT tác giả  
TacGiaID  
KQ cp nht  
2
TT sáng tác  
TaiLieuID +  
TacGiaID  
Cp nht sáng tác  
KQ cp nht  
TaiLieuID  
TT tài liu  
Bphn ththư  
KQ cp nht  
3
TT tài liu  
Cp nht tài liu  
TT xut bn  
KQ cp nht  
TT nhà xut  
TaiLieuID  
4
TaiLieuID +  
NXBID  
Cp nht chi tiết xut bn  
bn  
KQ cp nht  
Mã NXB  
5
TT nhà xut  
bn  
tblNXB  
Cp nht nhà xut bn  
TaiLieuID  
TT chi tiết  
mượn  
6
TaiLieuID +  
MuonID  
tblCTMuon  
tblMuon  
Cp nht chi tiết mượn  
KQ cp nht  
Bphn đọc giả  
MuonID  
TT mượn  
7
TT mượn  
KQ cp nht  
Cp nht mượn  
SoThe  
TT đọc giả  
8
Đọc giả  
tblDocGia  
TT đọc giả  
Thẻ đọc giả  
Cp nht đọc giả  
16 / 24  
   
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
d./ Sơ đồ DFD mức 1  
Xử lý: Cập nhật sáng tác  
Bphn ththư  
TaiLieuID +  
TacGiaID  
Kết qucp  
nht  
1
2
TaiLieuID +  
TacGiaID  
Tìm tài liu thuc tác giả  
Cp nht sáng tác  
TaiLieuID +  
TacGiaID  
TacGiaID  
TaiLieuID  
3
tblTaiLieu  
1
tblTacGia  
2
tblSangTac  
Xử lý: Cập nhật chi tiết xuất bản  
Bphn ththư  
TaiLieuID +  
NXBID  
Kết qucp  
nht  
8
9
TaiLieuID +  
NXBID  
Tìm tài liu thuc NXB  
Cp nht chi tiết xut bn  
TaiLieuID +  
NXBID  
NXBID  
TaiLieuID  
4
tblTaiLieu  
5
tblNXB  
6
tblCTXB  
17 / 24  
     
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Xử lý: Cập nhật chi tiết mượn  
Bphn bn đọc  
TaiLieuID +  
MuonID  
Kết qucp  
nht  
8
9
TaiLieuID +  
MuonID  
Tìm tài liu thuc phiếu mượn  
Cp nht chi tiết xut bn  
TaiLieuID +  
MuonID  
NXBID  
TaiLieuID  
4
tblTaiLieu  
5
tblMuon  
6
tblCTMuon  
e./ Từ điển dự án  
tả phần tử dữ liệu  
nhận diện:  
Tên:  
TaiLieuID  
Tên khác:  
tả:  
Thuộc tính nhận dạng tài liệu, mỗi tài liệu sẽ số 1 mã số  
riêng.  
Tính chất:  
Chiều dài: 10  
Định dạng xuất:  
Giá trị mặc định:  
Liên tục Rời rạc Nhập  
Chữ Chữ số Ngày Số Tính toán  
Điều kiện ràn buộc:  
Liên tục  
Chữ số từ: 0000000001  
Chữ số đến: ZZZZZZZZZZ  
Rời rạc  
Giá trị  
Diễn giải  
........................ ..........................................................  
nhận diện:  
Tên:  
NXBID  
Tên khác:  
tả:  
Thuộc tính nhận dạng nhà xuất bản, mỗi nhà xuất bản sẽ số  
1 mã số riêng.  
Tính chất:  
Chiều dài: 10  
Định dạng xuất:  
18 / 24  
     
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Giá trị mặc định:  
Liên tục Rời rạc Nhập  
Chữ Chữ số Ngày Số Tính toán  
Điều kiện ràn buộc:  
Liên tục  
Chữ số từ: 0000000001  
Chữ số đến: ZZZZZZZZZZ  
Rời rạc  
Giá trị  
Diễn giải  
........................ ..........................................................  
nhận diện:  
Tên:  
TacGiaID  
Tên khác:  
tả:  
Thuộc tính nhận dạng tác giả, mỗi tác giả sẽ số 1 mã số  
riêng.  
Tính chất:  
Chiều dài: 10  
Định dạng xuất:  
Giá trị mặc định:  
Liên tục Rời rạc Nhập  
Chữ Chữ số Ngày Số Tính toán  
Điều kiện ràn buộc:  
Liên tục  
Chữ số từ: 0000000001  
Chữ số đến: ZZZZZZZZZZ  
Rời rạc  
Giá trị  
Diễn giải  
........................ ..........................................................  
nhận diện:  
Tên:  
MuonID  
Tên khác:  
tả:  
Thuộc tính nhận dạng phiếu mượn, mỗi phiếu mượn sẽ số 1  
số riêng.  
Tính chất:  
Chiều dài: 10  
Định dạng xuất:  
Giá trị mặc định:  
Liên tục Rời rạc Nhập  
Chữ Chữ số Ngày Số Tính toán  
Điều kiện ràn buộc:  
Liên tục  
Chữ số từ: 0000000001  
Chữ số đến: ZZZZZZZZZZ  
Rời rạc  
Giá trị  
Diễn giải  
........................ ..........................................................  
19 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
nhận diện:  
Tên:  
SoThe  
Tên khác:  
tả:  
Thuộc tính nhận dạng đọc giả, những đọc giả đã đăng ký  
làm thẻ sẽ được cấp số.  
Tính chất:  
Chiều dài: 10  
Định dạng xuất:  
Giá trị mặc định:  
Liên tục Rời rạc Nhập  
Chữ Chữ số Ngày Số Tính toán  
Điều kiện ràn buộc:  
Liên tục  
Chữ số từ: 0000000001  
Chữ số đến: 9999999999  
Rời rạc  
Giá trị  
Diễn giải  
........................ ..........................................................  
tả cấu trúc dữ liệu  
Tài liệu =  
TaiLieuID + TenTaiLieu + {Chi tiết xuất bản}  
Chi tiết xuất bản LanXB + NamXB + KhoGiay + SoTrang + Gia  
Tài liệu =  
Tác giả =  
Chi tiết sáng tác  
Phiếu mượn =  
Chi tiết mượn  
Đọc giả =  
TaiLieuID + TenTaiLieu + {Chi tiết sáng tác}  
TacGiaID + TenTacGia + NamSinh + (Chi tiết sáng tác)  
TacGiaID + TaiLieuID  
MuonID + NgayMuon + NgayHen + {Chi tiết mượn}  
Số thứ tự + TaiLieuID + NgayTra  
SoThe + NgayCap + HoTen + NgheNghiep + Phai +  
(Phiếu mượn)  
tả cấu trúc dòng dữ liệu  
nhật diện:  
Tên: Thông tin tác giả  
tả: Chứa thông tin tác giả của tài liệu, dùng để cập nhật cho kho dữ liệu  
tblTacGia  
Nguồn: Bộ phận thủ thư  
Đích: Ô xử Cập nhật tác giả  
Loại dòng dữ liệu:  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: Tác giả  
Tần suất: 25 tác giả/ ngày  
Ghi chú:  
20 / 24  
   
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
nhật diện:  
Tên: Thông tin sáng tác  
tả: Chứa thông tin mã tác giả (TacGiaID) và mã tài liệu (TaiLieuID). Dùng  
để cập nhật kho dữ liệu tblSangTac. Mỗi TacGiaID ứng với nhiều TaiLieuID và  
ngược lại.  
Nguồn: Bộ phận thủ thư  
Đích: Ô xử Cập nhật sáng tác  
Loại dòng dữ liệu:  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: TacGiaID+TaiLieuID Tần suất: 100 mẫu tin/ ngày  
Ghi chú:  
nhật diện:  
Tên: Thông tin nhà xuất bản  
tả: Chứa thông tin nhà xuất xuất bản tài liệu. Dùng để cập nhật kho dữ  
liệu tblNXB  
Nguồn: Bộ phận thủ thư  
Đích: Ô xử Cập nhật nhà xuất bản  
Loại dòng dữ liệu:  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: Nhà xuất bản  
Tần suất: 25 NXB/ ngày  
Ghi chú:  
nhật diện:  
Tên: Thông tin chi tiết xuất bản  
tả: Chứa thông tin mã nhà xuất bản (NXBID) và mã tài liệu (TaiLieuID).  
Dùng cập nhật kho dữ liệu tblCTXB, mỗi NXBID ứng với nhiều TaiLieuID và  
ngược lại  
Nguồn: Bộ phận thủ thư  
Đích: Ô xử Cập nhật chi tiết xuất  
bản  
Loại dòng dữ liệu:  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: NXBID+TaiLieuID  
Tần suất: 100 mẫu tin/ ngày  
Ghi chú:  
nhật diện:  
Tên: Thông tin chi tiết mượn  
tả: Chứa thông tin mã phiếu mượn (MuonID) và mã tài liệu (TaiLieuID).  
Dùng cập nhật kho dữ liệu tblCTMuon, mỗi MuonID ứng với nhiều TaiLieuID  
ngược lại.  
Nguồn: Bộ phận bạn đọc  
Đích: Ô xử Cập nhật chi tiết mượn  
Loại dòng dữ liệu:  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: MuonID+TaiLieuID  
Tần suất: 120 mẫu tin/ ngày  
Ghi chú:  
nhật diện:  
Tên: Thông tin mượn  
tả: Chứa thông tin phiếu mượn tài liệu. Dùng để cập nhật kho dữ liệu  
21 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
tblMuon  
Nguồn: Bộ phận bạn đọc  
Loại dòng dữ liệu:  
Đích: Ô xử Cập nhật mượn  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: Phiếu mượn  
Tần suất: 350 phiếu/ ngày  
Ghi chú:  
nhật diện:  
Tên: Thông tin đọc giả  
tả: Chứa thông tin đọc giả lập thẻ mượn sách. Dùng để cập nhật kho dữ  
liệu tblDocGia  
Nguồn: Bộ phận bạn đọc  
Đích: Ô xử Cập nhật đọc giả  
Loại dòng dữ liệu:  
Tập tin Màn hình Báo cáo Biểu mẩu Khác  
Cấu trúc dữ liệu: Đọc giả  
Tần suất: 100 đọc giả/ ngày  
Ghi chú:  
tả Kho dữ liệu  
nhận diện:  
Tên:  
tblTaiLieu  
Tài liệu  
tả:  
Mỗi mẫu tin chứa thông tin của một nhà tài liệu  
Tính chất  
Loại tập tin: Máy tính Thủ công  
Dạng tập tin: Cơ sở DL Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp  
Kích thước mẫu tin (ký tự): 200  
Số lượng mẫu tin bình quân: 10.000  
Số lượng mẫu tin mức cao: 20.000  
Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 10%  
nhận diện:  
Tên:  
tblTacGia  
Tác Giả  
tả:  
Mỗi mẫu tin chứa thông tin của một nhà tác giả  
Tính chất  
Loại tập tin: Máy tính Thủ công  
Dạng tập tin: Cơ sở DL Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp  
Kích thước mẫu tin (ký tự): 200  
Số lượng mẫu tin bình quân: 500  
Số lượng mẫu tin mức cao: 800  
Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 4%  
nhận diện:  
Tên:  
tblNXB  
Nhà xuất bản  
tả:  
Mỗi mẫu tin chứa thông tin của một nhà xuất bản  
Tính chất  
Loại tập tin: Máy tính Thủ công  
22 / 24  
 
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Dạng tập tin: Cơ sở DL Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp  
Kích thước mẫu tin (ký tự): 200  
Số lượng mẫu tin bình quân: 400  
Số lượng mẫu tin mức cao: 600  
Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 3%  
nhận diện:  
Tên:  
tblCTMuon  
Chi tiết mượn  
tả:  
Mỗi mẫu tin chứa thông tin chi tiết một phiếu mượn  
Tính chất  
Loại tập tin: Máy tính Thủ công  
Dạng tập tin: Cơ sở DL Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp  
Kích thước mẫu tin (ký tự): 200  
Số lượng mẫu tin bình quân: 20.000  
Số lượng mẫu tin mức cao: 30.000  
Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 30%  
nhận diện:  
Tên:  
tblMuon  
Mượn  
tả:  
Mỗi mẫu tin chứa thông tin của một phiếu mượn  
Tính chất  
Loại tập tin: Máy tính Thủ công  
Dạng tập tin: Cơ sở DL Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp  
Kích thước mẫu tin (ký tự): 200  
Số lượng mẫu tin bình quân: 10.000  
Số lượng mẫu tin mức cao: 15.000  
Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 15%  
nhận diện:  
Tên:  
tblDocGia  
Đọc giả  
tả:  
Mỗi mẫu tin chứa thông tin của một đọc giả  
Tính chất  
Loại tập tin: Máy tính Thủ công  
Dạng tập tin: Cơ sở DL Chỉ mục Tuần tự Trực tiếp  
Kích thước mẫu tin (ký tự): 375  
Số lượng mẫu tin bình quân: 1.000  
Số lượng mẫu tin mức cao: 1.500  
Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 40%  
23 / 24  
Đề tài PTTKHTTT – Ngô Minh Tuấn – 07T-TP1  
Chương 4. THIẾT KẾ GIAO DIỆN  
24 / 24  
 
doc 24 trang yennguyen 13/07/2025 290
Bạn đang xem tài liệu "Báo cáo Đề tài Quản lý thư viện sách", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbao_cao_de_tai_quan_ly_thu_vien_sach.doc