Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý cán bộ giáo viên

ĐỀ TÀI:  
Quản Lý Cán Bộ Giáo Viên  
I.  
Mục đích và phạm vi của đề tài  
1. Mục đích:  
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý Bến xe MIỀN ĐÔNG nhằm mục đích giúp cho việc  
quản lý bến xe chặt chẽ và hiệu quả, đơn giản hoá trong quản lý thuận lợi và chính xác.  
2. Phạm vi:  
Phạm vi của đề tài nằm trong giới hạn của môn học và theo mục đích trên.  
3. Giới hạn:  
Đề tài chỉ đơn giản hoá việc quản lý nhân viên, xe, lập phiếu hoá đơn, phiếu đăng tài,  
phiếu xuất bên là chức năng chủ yếu, các chức năng quản lý khác đề tài chưa được đề  
cập đến. Vì vậy, chúng tôi sẽ cố gắng thực hiên các chức năng sau khi hoàn thành đề tài  
này.  
II.  
Mô tả yêu cầu:  
Bến xe khách MIỀN ĐÔNG là bến xe khách liên tỉnh có các tuyến đi và về hầu hết các  
địa điểm trong cả nước.  
Mỗi một chủ xe có một hoặc nhiều xe cho các tuyến đi mà họ đăng ký, và một  
chiếc xe chỉ được sở hữu bởi một chủ xe duy nhất, những chủ xe này phải làm phiếu đăng  
tài cho xe để được phép đăng tài và chọn lựa tuyến đi cho xe của minh. Lúc đó, mỗi xe sẽ  
có một tuyến đi và thời gian cụ thể.  
Bến xe có nhiều loại xe chất lượng khác nhau để cho hành khách chọn lựa, và  
mỗi một xe chỉ có một chất lượng nào đó.  
Bến xe có nhiều nhân viên khác nhau, mỗi nhân viên sẽ có một cộng việc và giữ  
một vị trí nào đó ở phòng ban mà họ trực thuộc, hai loại nhân viên thường được đề cập ở  
đây là nhân viên hoá đơn và nhân viên bán vé. Một nhân viên hoá đơn có thể không lập  
hoặc lập nhiều hoá đơn, nhưng một hoá đơn chỉ được lập bỡi một nhân viên cụ thể. Một  
nhân viên lập hoá đơn có thể không lập phiếu đăng tài nào hoặc có thể lập nhiều phiếu  
đăng tài khác nhau, một phiếu đăng tài chỉ được lập từ một nhân viên lập hoá đơn nào đó.  
Tương tự cho nhân viên bán vé.  
Trước khi rời bến xe phải có lệnh xuất bến, mỗi một lệnh xuất bến chỉ dành cho  
một xe. Mỗi một lệnh xuất bến kèm theo một hoá đơn để cho chủ xe trả chi phí dịch vụ  
của bến xe  
.
III.  
Phân tích  
1. Mô hình ERD.  
analysis Business Process Model  
CHU_XE  
LUONG  
CHUC_VU  
«column»  
«column»  
*
mscx  
ten  
PHIEU_DANG_TAI  
«column»  
*
msl  
+(1,1)  
*
mscv  
hesoluong  
cmnd  
diachi  
sdthoai  
«column»  
mspdt  
chucvu  
*
+(1,n)  
+(1,n)  
+(1,1)  
PHONG_BAN  
+(1,n)  
có  
ngay  
có  
có  
«column»  
mspb  
ten  
có  
đăng  
tài  
*
+(1,1)  
+(1,1)  
+(1,1)  
+(1,n)  
+(1,n)  
+(1,1)  
NHAN_VIEN  
«column»  
+(0,1)  
TUYEN  
gio  
XE  
*
msnv  
«column»  
mst  
diadiem1  
diadiem2  
dodai  
thuộc  
«column»  
msx  
bienso  
soghe  
ten  
*
*
ngaysinh  
diachi  
sdt  
+(1,1)  
password  
+(0,1)  
+(0,1)  
có  
NV_HOA_DON  
+(1,n)  
NV_BAN_VE  
bán  
+(1,n)  
VE  
+(1,n)  
+(1,1)  
+(1,1)  
CHAT_LUONG  
có  
«column»  
*
msv  
ghe  
«column»  
có  
lập  
*
mscl  
chatluong  
HOA_DON  
+(1,1)  
«column»  
LENH_XUAT_BEN  
+(1,1)  
+(1,1)  
+(1,1)  
*
mshd  
«column»  
ngaylaphd  
nguoilap  
tien  
*
mslxb  
2. Các thực thể: CHUXE, NHANVIEN, NVHOADON, NVBANVE, XE, CLXE, TUYEN,  
PHIEU_DANGTAI, VE, PHONGBAN, CHUCVU, LENH_XUATBEN, HOADON.  
2.1 Thực thể: CHU_XE  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một chủ xe.  
Các loại thuộc tính: mscx, ten, diachi, cmnd, sdthoai.  
2.2 Thực thể: NHAN_VIEN  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một nhân viên.  
Các thuộc tính: msnv, ten, diachi,ngaysinh, sdthoai, password.  
2.3 Thực thể: NV_HOA_DON  
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một nhân viên có chức năng lập hoá đơn.  
2.4 Thực thể: NV_BAN_VE  
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một nhân viên có chức năng bán vé.  
2.5 Thực thể: XE  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một xe nào đó.  
Các thuộc tính: msx, bienso, soghe.  
2.6 Thực thể: CHAT_LUONG  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một chất lượng xe.  
Các thuộc tính: mscl, chatluong.  
2.7 Thực thể: TUYEN  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một tuyến đi nào đó.  
Các loại thuộc tính: mst, diadiem1, diadiem2, dodai.  
2.8 Thực thể: PHIEU_DANG_TAI  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một phiếu đăng tài của một xe nào đó.  
Các thuộc tính: mspdt.  
2.9 Thực thể: VE  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho vé của một xe đã đăng tài.  
Các thuộc tính: msv, ghe.  
2.10  
2.11  
2.12  
2.13  
Thực thể: PHONG_BAN  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một phòng ban.  
Các thuộc tính: mspb, ten.  
Thực thể: CHUC_VU  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một vị trí của nhân viên.  
Các thuộc tính: mscv, chucvu.  
Thực thể: LENH_XUAT_BEN  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một lệnh xuất bến của một xe nào đó.  
Các thuộc tính: mslxb.  
Thực thể: HOA_DON  
-
-
Mỗi một thực thể tượng trưng cho một hoá đơn thanh toán.  
Các thuộc tính:mshd, ngaylaphd, nguoilap, tien.  
3. Mô tả chi tiết các thc thể:  
1) Thực thể chủ xe:  
Tên thực thể: CHU_XE  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mscx  
ten  
cmnd  
diachi  
sdthoai  
Mã số chủ xe  
Tên chủ xe  
Chứng minh nhân dân  
Địa chỉ  
C
C
S
C
S
B
B
K
K
K
10  
30  
9
30  
10  
Điện thoại  
2) Thực thể nhân viên:  
Tên thực thể: NHAN_VIEN  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
msnv  
ten  
ngaysinh  
diachi  
sdthoai  
password  
Mã số nhân viên  
Tên nhân viên  
Ngày sinh  
Địa chỉ  
Điện thoai  
C
S
S
S
S
C
B
B
B
K
10  
6
40  
11  
10  
36  
Mật khẩu xác nhận vào hệ  
thống  
3) Thực thể nhân viên hoá đơn:  
Tên thực thể: NV_HOA_DON  
Thừa kế hoàn toàn các thuộc tính của thực thể NHAN_VIEN và thêm chức năng lập hóa  
đơn.  
4) Thực thể nhân viên bán vé:  
Tên thực thể: NV_BAN_VE  
Thừa kế hoàn toàn các thuộc tính của thực thể NHAN_VIEN và thêm chức năng bán vé .  
5) Thực thể xe:  
Tên thực thể: XE  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
msx  
bienso  
soghe  
Mã số xe  
Biển số xe  
Số ghế  
C
C
S
B
B
B
10  
10  
2
6) Thực thể chất lượng xe:  
Tên thực thể: CHAT_LUONG  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mscl  
chatluong  
Mã chất lượng  
Tên chất lượng  
C
C
B
B
2
20  
7) Thực thể tuyến:  
Tên thực thể: TUYEN  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mst  
Mã số tuyến  
Tên tuyến  
Bến đi  
C
C
C
S
B
B
B
K
4
diadiem1  
diadiem2  
dodai  
20  
20  
6
Độ dài  
8) Thực thể phiếu đăng tài:  
Tên thực thể: PHIEU_DANG_TAI  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mspdt  
tuyen  
Mã phiếu đăng tài  
Tuyến  
C
C
B
B
10  
20  
9) Thực thể vé:  
Diễn giải  
Tên thực thể: VE  
Tên thuộc tính  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
msv  
ghe  
Mã số vé  
Số ghế  
C
S
B
B
10  
2
10) Thực thể phòng ban  
Tên thực thể: PHONG_BAN  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mspb  
ten  
Mã phòng ban  
Tên phòng ban  
C
C
B
B
2
20  
11) Thực thể chức vụ:  
Tên thực thể: CHUC_VU  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mscv  
chucvu  
Mã chức vụ  
Tên chức vụ  
C
C
B
B
4
20  
12) Thực thể lệnh xuất bến:  
Tên thực thể: LENH_XUAT_BEN  
Tên thuộc tính  
mslxb  
Diễn giải  
Mã số phiếu lệnh xuất bến  
Kiểu DL  
C
Loại DL Số Byte  
B 10  
13) Thực thể hóa đơn:  
Tên thực thể: HOA_DON  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu DL  
Loại DL Số Byte  
mshd  
Mã số hóa đơn  
C
N
C
S
B
B
B
B
10  
4
10  
10  
ngaylaphd  
nguoilap  
tien  
Ngày lập hóa đơn  
Người lập hóa đơn  
Tiền thanh toán  
Kiểu dữ liệu:  
+ S: số  
+ C: chuỗi  
+N: ngày tháng  
Loại dữ liệu:  
+B: buộc  
-
-
+K: không  
Diễn giải: trình bày đầy đủ tên viết tắt của một thuộc tính.  
4. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ:  
CHU_XE(mscx, ten, cmnd, diachi, sdthoai)  
XE(msx, bienso, soghe, mscx, mst, mscl)  
TUYEN(mst, diadiem1, diadiem2, dodai)  
PHIEU_DANG_TAI(mspdt, msx, mst, ngay, gio)  
CHAT_LUONG(mscl, chatluong)  
VE(msv, msx, ghe, msnv)  
LENH_XUAT_BENH(mslxb, msx, mshd)  
NHAN_VIEN(msnv, ten, ngaysinh, diachi, sdt, mscv, msl, mspb)  
CHUC_VU(mscv, chucvu)  
PHONG_BAN(mspb, ten)  
LUONG(msl, hesoluong)  
HOA_DON(mshd, ngaylaphd, nguoilap, tien, msx)  
5. Các Form chức năng :  
1) đăng nhập:  
DANG NHAP  
Ma NV  
PassWord  
Dang Nhap  
Thoat  
2) Tìm chuyến đi:  
TIM CHUYEN DI  
Ten Tuyen  
Ma So Xe  
Thoi Gian  
Tim  
Thoat  
3) Tìm xe:  
TIM XE  
Bien so  
Chu Xe  
Tim  
Thoat  
4) Thêm xe:  
THEM XE  
Bien So  
Chu Xe  
So Ghe  
Chat Luong  
Thoat  
Them  
5) Thêm chủ xe:  
THEM CHU XE  
Ten  
CMND  
Dia Chi  
Dien Thoai  
Them  
Thoat  
6) Thêm tuyến:  
THEM  
TUYEN DI  
Dia diem1  
Them  
Dia diem2  
Do dai  
Thoat  
7) Lập phiếu đăng tài:  
LAP PHIEU DANG TAI  
Ma So Xe  
Ngay  
Ma so Tuyen  
Gio  
Lap  
Thoat  
8) Lập hóa đơn:  
LAP HOA DON  
Ma So Xe  
Ngay Lap  
Lap  
Thoat  
So Tien Dong  
9) Lệnh xuất bến:  
LENH XUAT BEN  
Ma So Xe  
Ngay  
Ma so Tuyen  
Gio  
Lap  
Thoat  
10) Tạo loạt vé cho xe:  
TAO LOAT VE CHO XE  
Ma So Xe  
Ngay  
Ma so Tuyen  
Gio  
Tao  
Thoat  
11) Bán vé:  
BAN VE  
Ma So VE  
Xem  
Thoat  
12) Nhân viên:  
NHAN VIEN  
Ma NV  
Dien Thoai  
CMND  
Ten  
Dia Chi  
TIM  
Xoa  
Thoat  
13) Thay đổi chức vụ:  
THAY DOI CHUC VU  
Ma NV  
Chuc Vu moi  
Thaydoi  
Thoat  
14) Thay đổi phòng ban:  
THAY DOI PHONG BAN  
Ma Phong Ban  
Phong Ban Moi  
Thaydoi  
Thoat  
15) Thay đổi lương:  
THAY DOI LUONG  
Ma So Luong  
He So Luong Moi  
Thaydoi  
Thoat  
6. các ô xử lý :  
1) Ô xử lý 1 :  
Tên ô xử lý : đăng nhập vào hệ thống  
FORM : DANGNHAP  
Dữ liệu vào : msnv, password.  
Dữ liệu ra : thông báo đăng nhập thành công hoặc không thành công.  
Table liên quan: NHANVIEN  
Chi tiết:  
Input : mã số nhân viên, mật khẩu.  
Xử lý :  
Nếu xác nhận đúng : nhân viên này được làm việc với hệ thống với  
quyền hạn của họ.  
Nếu xác nhận sai : thông báo đăng nhập không thành công.  
Output :  
2) Ô xử lý 2 :  
Tên ô xử lý : tìm kiếm chuyến đi.  
Form: TIM CHUYEN DI.  
Dữ liệu vào : các thông tin tìm kiếm xe như tuyến, chất lượng xe, thời gian xuất bến theo  
ngày giờ.  
Dữ liệu ra : thông báo tìm thấy hoặc không tìm thấy.  
Table liên quan: TUYEN  
Chi tiết:  
Input : tuyến đi, chất lượng xe, ngày xuất bến, giờ xuất bến.  
Xử lý : kiểm tra xem có xe nào có các thông tin trên hay không.  
Nếu có :  
Nếu không : tiếp tục với ô xử lý này.  
Output : thông tin các xe tìm thấy : biển số xe, các ghế chưa bán, giá vé.  
3) Ô xử lý 3:  
Tên ô xử lý : tìm kiếm xe  
Form: TIM XE.  
Dữ liệu vào : thông tin xe cần tìm.  
Dữ liệu ra : thông báo tìm thấy hoặc không tìm thấy.  
Table liên quan: XE  
Chi tiết:  
Input : biển số xe, chủ xe.  
Xử lý : kiểm tra xem có xe nào có thông tin trên hay không.  
Output : các thông tin của xe tìm thấy.  
4) Ô xử lý 4:  
Tên ô xử lý : thêm xe  
Form: THEM XE  
Dữ liệu vào : thông tin xe.  
Dữ liệu ra : thông báo nhập liệu thành công.  
Table liên quan: XE  
Chi tiết:  
Input : biển số xe, số ghế, chủ xe, chất lượng.  
Xử lý : thêm một xe mới.  
Output : thông tin xe.  
5) Ô xử lý 5:  
Tên ô xử lý : thêm chủ xe  
Form: THEM CHU XE  
Dữ liệu vào : thông tin chủ xe.  
Dữ liệu ra : thông báo nhập liệu thành công.  
Table liên quan: CHU_XE.  
Chi tiết:  
Input : ten chủ xe, số CMND, địa chỉ, số điện thoại.  
Xử lý : tạo ra chủ xe mới.  
Output : thông tin chủ xe.  
6) Ô xử lý 6:  
Tên ô xử lý : thêm tuyến đi  
Form: THEM TUYEN DI  
Dữ liệu vào : thông tin tuyến xe.  
Dữ liệu ra : thông báo nhập liệu thành công.  
Table liên quan: TUYEN  
Chi tiết:  
Input : địa điểm 1, địa diểm 2, độ dài chuyến đi.  
Xử lý : thêm mới một chuyến đi.  
Output : thông tin chuyến đi.  
7) Ô xử lý 7:  
Tên ô xử lý : nhập phiếu đăng tài  
Form: NHAP PHIEU DANG TAI.  
Dữ liệu vào : các thông tin về chuyến đi mà chủ xe muốn đăng ký.  
Dữ liệu ra : thông báo nhập liệu thành công.  
Table liên quan: PHIEU_DANG_TAI.  
Chi tiết:  
Input : mã số xe, mã số tuyến, ngày xuất bến, giờ xuất bến.  
Xử lý : thêm mới một chuyến đi.  
Output : thông tin chuyến đi.  
8) Ô xử lý 8:  
Tên ô xử lý : lập hóa đơn.  
Form: LAP HOA DON.  
Dữ liệu vào : các thông tin về hóa đơn.  
Dữ liệu ra : thông báo lập hóa đơn thành công.  
Table liên quan: HOA_DON.  
Chi tiết:  
Input : mã số xe, ngày lập, số tiền đã đóng.  
Xử lý : tạo mới một hóa đơn.  
Output : in ra hóa đơn.  
9) Ô xử lý 9:  
Tên ô xử lý : lập lệnh xuất bến.  
Form: LENH XUAT BEN.  
Dữ liệu vào : các thông tin về chuyến đi mà chủ xe đã đăng ký.  
Dữ liệu ra : thông tin lệnh xuất bến.  
Table liên quan: LENH_XUAT_BEN.  
Chi tiết:  
Input : các thông tin về mã số xe, mã số tuyến, ngày xuất bến, giờ xuất bến từ  
phiếu đăng tài.  
Xử lý : tạo mới lệnh xuất bến.  
Output : in ra lệnh xuất bến.  
10) Ô xử lý 10:  
Tên ô xử lý : tạo loạt vé cho xe  
Form: TAO VE CHO XE.  
Dữ liệu vào : thông tin chuyến xe đã đăng ký từ phiếu đăng tài.  
Dữ liệu ra : loạt vé cho xe.  
Table liên quan: VE.  
Chi tiết:  
Input : biển số xe, tuyến, ngày xuất bến, giờ xuất bến.  
Xử lý : tạo ra số vé bằng số ghế của xe với các thông tin : mã số vé, biển số xe,  
tuyến, ngày giờ xuất bến, ghế.  
Output : loạt vé cho xe.  
11) Ô xử lý 11:  
Tên ô xử lý : bán vé  
Form: BAN VE.  
Dữ liệu vào : mã số vé.  
Dữ liệu ra :  
Table liên quan: VE.  
Chi tiết:  
Input : mã số vé.  
Xử lý :  
Nếu vé có mã số đã nhập còn : xóa.  
Thông báo vé đã bán, thực hiện lại thao tác.  
Output :  
12) Ô xử lý 12:  
Tên ô xử lý : tìm kiếm nhân viên  
Form: NHAN VIEN.  
Dữ liệu vào : thông tin về nhân viên cần tìm kiếm trong hệ thống.  
Dữ liệu ra : thông tin chi về nhân viên.  
Table liên quan: NHAN_VIEN.  
Chi tiết:  
Input : một hay nhiều thông tin trong các thông tin : tên, địa chỉ, số CMND, số  
điện thoại.  
Xử lý : kiểm tra xem có nhân viên nào có thông tin như đã nhập.  
Output : thông tin của nhân viên.  
13) Ô xử lý 13:  
Tên ô xử lý : cập nhật thông tin nhân viên  
Form: NHAN VIEN.  
Dữ liệu vào : những thông tin về nhân viên cần cập nhật.  
Dữ liệu ra : thông báo cập nhật thành công hoặc không thành công.  
Table liên quan: NHAN_VIEN.  
Chi tiết:  
Input : thông cập nhật.  
Xử lý :  
Nếu thông tin trên hợp lệ : thay thông tin cần cập nhật bằng thông tin  
mới.  
Nếu thông tin không hợp lệ: thông báo thông tin nhập sai.  
Output :  
14) Ô xử lý 14:  
Tên ô xử lý : xóa nhân viên  
Form: NHAN VIEN.  
Dữ liệu vào : nhân viên cần xóa.  
Dữ liệu ra : thông báo xóa thành công.  
Table liên quan: NHAN_VIEN.  
Chi tiết:  
Input : nhân viên cần xóa.  
Xử lý : kiểm tra nếu nhân viên tồn tại thì xóa.  
Output :  
15) Ô xử lý 15:  
Tên ô xử lý : thay đổi chức vụ  
Form: THAY DOI CHUC VU.  
Dữ liệu vào : nhân viên cần thay đổi chức vụ, chức vụ mới.  
Dữ liệu ra : thông báo thay đổi thành công hay không thành công.  
Table liên quan: CHUC_VU.  
Chi tiết:  
Input : msnv, chức vụ mới.  
Xử lý : tìm kiếm nhân viên có msnv như trên và thay đổi bằng chức vụ mới.  
Output :  
16) Ô xử lý 16:  
Tên ô xử lý : thay đổi phòng ban  
Form: THAY DOI PHONG BAN.  
Dữ liệu vào : nhân viên cần thay đổi phòng ban, phòng ban mới.  
Dữ liệu ra : thông báo thay đổi thành công hay không thành công.  
Table liên quan: PHONG_BAN.  
Chi tiết:  
Input : msnv, phòng ban mới.  
Xử lý : tìm kiếm nhân viên có msnv như trên và thay đổi bằng phòng ban mới.  
Output :  
17) Ô xử lý 17:  
Tên ô xử lý : thay đổi lương  
Form: THAY DOI LUONG.  
Dữ liệu vào : nhân viên cần thay đổi hệ số lương, hệ số lương mới.  
Dữ liệu ra : thông báo thay đổi thành công hay không thành công.  
Table liên quan: LUONG.  
Chi tiết:  
Input : msnv, hệ số lương mới.  
Xử lý : tìm kiếm nhân viên có msnv như trên và thay đổi bằng hệ số lương.  
Output :  
7. Các giải thuật:  
1) Ô xử lý 1:  
msnv : m  
password: p  
Boolean:b =false  
Mở table  
NHAN_VIEN  
S
Chưa hết dữ  
liệu  
X.msnv=m  
X.password-p  
Đ
Đọc từng dòng X  
Đ
b = true  
Đóng table  
NHAN_VIEN  
2) Ô xử lý 2:  
Tuyến đi: a  
chât lượng: b  
Ngày xuât  
bến:c  
Giờ xuất bến:d  
Mở table  
Tuyến  
a=t.tdi  
b=t.cluong  
c=t.ngày  
d=t.giờ  
S
Đ
Hiển thị thông tin  
Cần tìm  
Đóng Table  
Tuyến  
Không có  
3) Ô xử lý 3:  
Biển số xe:a  
Chủ xe:b  
Mở table  
XE  
Xe.bienso=a  
Xe.mscx=b  
S
Đ
Hiển thị thông tin  
Cần tìm  
Đóng Table  
XE  
Không có  
4) Ô xử lý 4:  
5) Ô xử lý 5:  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 45 trang yennguyen 31/03/2025 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý cán bộ giáo viên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfdo_an_phan_tich_thiet_ke_he_thong_quan_ly_can_bo_giao_vien.pdf