Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý chuyến bay của một hãng hàng không

ĐỀ TÀI:  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay  
Của Một Hãng Hàng Không  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
PHẦN I : VÀI NÉT ĐẦU TIÊN VỀ ĐỀ TÀI  
Mục tiêu:  
Horizon Airways là một hãng hàng không loại vừa của Mỹ. Trong những  
năm gần đây nhờ vào cung cách phục vụ chu đáo, họ ngày càng thu hút được nhiều  
hành khách. Để không làm mất đi uy tín của mình trên thương trường, ban điều  
hành đã ra quyết định cải tổ hoàn toàn công ty như thêm các chuyến bay, thiết lập  
một hệ thống quản lý tốt hơn, cung cách phục vụ sẽ chu đáo hơn, …  
Trước những yêu cầu cấp thiết như vậy ban giám đốc đã nhận thức được  
công việc đầu tiên cần phải thực hiện đó là tin học hoá toàn bộ hệ thống quản lý  
các chuyến bay của họ. Chỉ có ứng dụng tối đa tin học thì mới có thể đáp ứng được  
hết tất cả các yêu cầu mà họ đã đề ra.  
Mô tả:  
Để đơn giản hơn cho các công ty thiết kế phần mềm ban giám đốc đã đưa ra  
một số mô tả như sau:  
Hiện tại Horizon Airways có trong tay 40 máy bay bao gồm 4 loại như sau:  
Boeing 747, Boeing 400, Airbus 330 và Airbus 350. Các máy bay này được triển  
khai trên 25 sân bay của 25 thành phố lớn trên 25 tiểu bang khác nhau của Mỹ.  
Các chuyến bay hiện tại của công ty đều là các chuyến bay nội bộ trong nước Mỹ  
trong tương lai họ định sẽ mở thêm nhiều chuyến bay mới nhằm đáp ứng nhu cầu  
từ phía khách hàng.  
Mỗi máy bay sẽ được triển khai trên một sân bay, tức xem sân bay đó như là bến  
đỗ của mình. Mỗi nhóm làm việc thông thường sẽ bao gồm 1 phi công chính, 1 phi  
công phụ, 3 kỹ thuật viên, 5 nhân viên an ninh và 15 tiếp viên. Mỗi nhóm sẽ làm  
việc cố định trên một máy bay. Mỗi máy bay đều có cố định 3 khoang chứa hành  
khách bao gồm First Class, Business Class và Economic Class.  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
2
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Ban điều hành định nghĩa một chu trình bay bao gồm 2 chuyến bay: bay đi  
và bay về. Nhằm đảm bảo máy bay và nhóm sẽ trở về đúng phi trường mà nó xem  
như là bến đỗ. Mỗi chuyến bay đều được cố định vào những ngày giờ chính xác  
trong tuần để hằng tuần các chuyến bay cứ dựa trên lịch trình đó mà thực hiện.  
Để đáp ứng yêu cầu từ phía khách hàng một cách nhanh nhất công ty cũng  
quyết định ứng dụng tin học vào các khâu như bán vé, đổi chuyến bay, đổi hạng  
ghế, đổi vé.  
Để thuận tiện hơn trong việc quản lý, các report về thông tin các chuyến  
bay trong một khoảng thời gian xác định sẽ được hệ thống định dạng và xuất ra.  
Tiền lương của mỗi nhân viên sẽ được tự động tính và lưu lại như các report.  
Yêu cầu:  
Đáp ứng yêu cầu mua, đổi hay huỷ vé của khách hàng.  
Quản lý việc thêm nhân viên, sửa thông tin cá nhân của nhân viên.  
Quản lý việc thêm một chu trình bay.  
Các mẫu như vé, bảng lương nhân viên, các chuyến bay trong một khoảng  
thời gian xác định phải được hệ thống thực hiện.  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
3
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
PHẦN II: KHÁI QUÁT,PHÂN TÍCH.  
1. Mục tiêu, phạm vi:  
1.1 Mục tiêu.  
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý chuyến bay của một công ty hàng  
không về máy bay,về chuyến bay, lộ trình bay, về quá trình đăng ký mua ,đổi  
vé cũng như bán vé để khách hàng dễ sử dụng dịch vụ và để công ty hàng  
không dễ dàng quản lý hệ thống của họ.  
1.2 Phạm vi.  
Phạm vi nằm trong giới hạn của môn học phân tích ,thiết kế hệ thống và  
các mục tiêu đề ra .  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
4
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
2. Khảo sát:  
- Do trong đề bài ban quản lý không nhắc đến lộ trình của một chuyến  
bay nên ta thêm phần lộ trình của một chuyến bay vào để quản lý chuyến  
bay(thêm bớt chuyến bay , thêm khách hàng, bán và đổi vé).  
- Để thêm chuyến bay ta cũng cần biết máy bay nào rảnh giờ nào,rảnh  
bao lâu khi đó ta cần thêm thời gian của một chu trình của chuyến bay từ thứ  
mấy đến thứ mấy (tính theo thứ trong tuần , các thứ trong tuần sắp thành chu  
trình từ thứ 2 đến chủ nhật rồi tiếp tục thứ 2) .  
- Ban quản lý cũng cố định một máy bay ngắn chặt với một nhóm làm  
việc và một nhóm làm việc gồm các nhân viên cố định nên khi thay đổi máy  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
5
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
bay cũng là thay đổi Group và nhân viên nên việc phân phối nhân viên thay  
đổi ở các chuyến bay không cần xét .  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
6
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3. Phân tích:  
3.1 Phát hiện thực thể :  
1. Thực thể1 : AIRCRAFT.  
- Mỗi thực thể AirCraft(thực thể máy bay) tượng trưng cho một đơn vị tham  
gia trong quy trình điều phối sắp xếp chuyến bay.  
- Các thuộc tính : Aircraft_ID, AircraftType, NFCS(total Number of First  
Class Seat) tổng số chỗ ngồi trong khoang hạng nhất, NBCS(total Number of  
Business Class Seat) tổng số chỗ ngồi trong khoang hạng nhì, NECS(tatal  
Number of Economy Class Seat) tổng số chỗ ngồi trong khoang hạng ba,  
AirPort(nơi đỗ của máy bay), DateinUsed,UsingLength, Description.  
2. Thực thể 2: EMPLOYEE.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên làm việc trong quy trình hoạt  
động của chuyến bay.  
-Các thuộc tính: Employee_ID, Group_ID, FirstName, LastName, Age,  
Gender, AgeofWork, Address, PhoneNumber, Title.  
3. Thực thể 3: CUSTOMER.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một khách hàng có thể tham gia vào việcmua  
vé , đổi vé hay trả vé.  
- Các thuộc tính của khách hàng: Customer_ID, FirstName, LastName, Age,  
Gender, BirthDay, IdentityNumber, VisaCardNumber, Address, PhoneNumber,  
Country.  
4. Thực thể 4: TICKET.  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
7
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một vé với đầy đủ các thông tin về mã khách  
hàng, mã chuyến bay, số của chỗ ngồi, hạng của ghế.  
-Các thuộc tính : Ticket_ID, Customer_ID, Flight_ID, SeatNumber,Class_ID,  
ToltalPayment, Validity.  
5. Thực thể 5: SECTOR.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một lộ trình có điểm đi và điểm đến và có  
thờigian bay.  
- Các thuộc tính : Sector_ID, StartPlace, EndPlace, TimeLength, Description.  
6. Thực thể 6: CLASS.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một hạng của từng khoang trên mỗi máy bay.  
- Các thuộc tính : Class_ID, ClassName, Description.  
7. Thực thể 7: GROUP.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhóm làm việc ,mỗi nhóm có số lượng  
nhân viên làm nhất định với chức năng cụ thể.  
- Cácthuộctính:Group_ID,AirCraft,Leader,ViceLeader,ViceLeader,  
AirPort, Description.  
8. Thực thể 8: LUGGAGE  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hành lí của khách hàng  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
8
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
- Các thuộc tính:Lugage_ID, Cstomer_ID, Weight, Description.  
9. Thực thể 9: PERIOD.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một thời gian kéo dài của một chu trình bay (từ  
thứ mấy đến thứ mấy).  
- Các thuộc tính : Period_ID, StartDay, EndDay, Description.  
10. Thực thể 10: FLIGHTCYCLE.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chu trình của một chuyến bay mỗi chu  
trình sẽ có chuyến đi chuyến về ,có thời gian nghỉ .  
- Các thuộc tính :FlightCycle_ID, AirCraft_ID, OutwardFlight, ReturnFlight,  
PeriodofFC, RestTime.  
11. Thực thể 11: FLIGHTSTATIC.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chuyến bay tĩnh (chứa những thuộc tính có  
tính chất cố định 9như những lộ trình bay, số tiền của một hạng )  
- Các thuộc tính: FlightStatic_ID, Sector_ID, Period_ID, StartTime, EndTime,  
EndTime, BPFC(Basic Payment for First Class),BPBC(Basic Payment for  
Business Class),BPEC(Basic Payment for Economic Class ).  
12. Thực thể 12: FLIGHT.  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chuyến bay (chuyến bay có thể linh động  
các thuộc tính của nó có thể thay đổi nội dung của nó như trạng thái của nó có  
thể là on hay off).  
- Các thuộc tính:Flight_ID,FlightStatic_ID,StartDate,EndDate,FCSInUse(First  
ClassSeatIn Use),BCSInUse(Business Class Seat In Use),ECSInUse(Ecoomy  
Class Seat In Use).  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
9
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
10  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.2 Mô hình ERD.  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
11  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.3.Mô tả thực thể:  
3.3.1 Thực thể PERIOD:  
PERIOD  
Tên thực thể  
Period_ID  
StartDay  
Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Date  
Mã thời gian theo thứ trong tuần của một  
Ngày bắt đầu chuyến bay  
Ngày kết thúc  
Date  
EndDay  
Đoạn mô tả choc ho khảng thời gian của  
một chu trình bay  
Varchar(50)  
Description  
3.3.2 Thực thể SECTOR:  
SECTOR  
Tên thực thể  
Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
12  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Mã số lộ trình  
Địa điểm đi  
Varchar(7)  
Sector_ID  
StartPlace  
EndPlace  
Varchar(30)  
Varchar(30)  
Time  
Địa điểm đến  
Thời gian bay  
Đoạn mô tả lộ trình  
TimeLength  
Description  
Varchar(50)  
3.3.3 Thực thể FLIGHTSTATIC:  
FLIGHTSTATIC  
Tên thực thể  
FlightStatic_ID  
Sector_ID  
Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(6)  
Varchar(6)  
Varchar(6)  
Mã số của chuyến bay tĩnh  
Mã số lộ trình  
Mã số khoảng thời gian bay theo thứ  
Period_ID  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
13  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Giờ bắt đầu  
Time  
StartTime  
EndTime  
BPFC  
Giờ kết thúc  
Time  
Basic Payment for First Class  
Basic Payment for Business class  
Basic Payment for Economic  
Interger  
Interger  
Interger  
BPBC  
BPCC  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
14  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.3.4 Thực thể FLIGHT:  
FLIGHT  
Tên thực thể  
Flight_ID  
Diển giải  
Kiểu dữ liệu  
Mã chuyến bay  
Varchar(6)  
Mã chuyến bay  
FlightStatic_I  
D
Varchar(6)  
(phần dữ liệu tĩnh của chuyến bay)  
Ngày cất cánh  
Date  
StartDate  
EndDate  
Ngày hạ cánh  
Date  
Loại nhất  
Varchar(30)  
Varchar(30)  
Varchar(30)  
Interger  
FCSInUse  
BCSInUse  
ECSInUse  
CurrentStatus  
Loại hai  
Loại ba  
Trạng thái khuyến mãi của máy bay  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
15  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
(Chiết khấu tính trên đơn vị %)  
3.3.5 Thực thể GROUP:  
GROUP  
Tên thuộc tính Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Varchar(30)  
Varchar(7)  
Varchar(50)  
Mã số nhóm  
Group_ID  
Aircraft_ID  
Leader  
Mã số máy bay  
Tên nhóm trưởng  
Phó đoàn  
ViceLeader  
Description  
Đoạn mô tả ngắn  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
16  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
17  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.3.6 Thực thể AIRCRAFT:  
AIRCRAFT  
Tên thuộc tính Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Mã số máy bay  
Aircraft_ID  
Loại máy bay  
AircraftType  
Total Number of First Class Seat  
(Tổng số ghế của hạng nhất)  
Interger  
Interger  
Interger  
NFCS  
NBCS  
NECS  
Total Number of Business Class Seat  
(Tổng số ghế của hạng tốt)  
Total Number of Economy Class Seat  
(Tổng số ghế của hạng bình thường)  
Ngày máy bay được sử dụng  
Đoạn mô tả về máy bay  
Date  
DateinUsed  
Description  
Varchar(50)  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
18  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Hạn sử dụng của máy bay  
Date  
UsingLength  
3.3.7 Thực thể EMPLOYEE:  
EMPLOYEE  
Tên thuộc tính Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Varchar(20)  
Varchar(20)  
Interger  
Mã số nhân viên  
Mã số nhóm  
Tên họ  
Employee_ID  
Group_ID  
Firstname  
LastName  
Age  
Tên  
Tuổi nhân viên  
Giới tính  
Char(10)  
Gender  
số năm làm việc  
Interger  
Ageofwork  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
19  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Địa chỉ  
Varchar(7)  
Address  
số điện thoại  
Interger  
PhoneNumber  
Title  
Chức danh của nhân viên  
Varchar(30)  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
20  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.3.8 Thực thể TICKET:  
TICKET  
Tên thuộc tính Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Interger  
Mã số vé  
Ticket_ID  
Customer_ID  
Flight_ID  
Mã số khách hàng  
Mã số chuyến bay  
Số chỗ ngồi  
SeatNumber  
Class_ID  
Mã số hạng  
Varchar(7)  
Interger  
Tổng giá vé  
TotalPayment  
Validity  
Vé đó còn hiệu lực hay không  
Char  
3.3.9 Thực thể CLASS:  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
21  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
CLASS  
Tên thuộc tính Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Mã số hạng  
Class_ID  
Tên của hạng  
Varchar(30)  
Varchar(50)  
ClassName  
Description  
Đoạn mô tả về hạng  
3.3.10 Thực thể CUSTOMER:  
CUSTOMER  
Tên thuộc tính  
Customer_ID  
FirstName  
Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Mã số khách hàng  
Họ của khách hàng  
Tên của khách hàng  
Varchar(20)  
Varchar(20)  
LastName  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
22  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Tuổi của khách hàng  
Interger  
Age  
Giới tính của khách hàng  
Ngày sinh của khách hang  
Char(10)  
Date  
Gerder  
BirthDate  
Chứng minh thư nhân dân của khách  
hàng  
Char(15)  
IndentityNumber  
Số card visa của khách  
Địa chỉ của khách hàng  
Số điện thoại của khách hàng  
Quốc tịch của khách hàng  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
VisaCardNumber  
Address  
PhoneNumber  
Country  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
23  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.3.11 Thực thể LUGGAGE:  
LUGGAGE  
Tên thuộc tính  
Luggage_ID  
Customer_ID  
Weight  
Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Interger  
Mã số hành lý của hành khách  
Mã số khách hàng  
Trọng lượng hành lý  
Đoạn mô tả hành lý  
Varchar(50)  
Description  
3.3.12 Thực thể FLIGHTCYCLE:  
FLIGHTCYCLE  
Tên thuộc tính  
Diễn giải  
Kiểu dữ liệu  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
24  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Mã số chu trình bay  
Mã số máy bay  
Chuyến đi  
Varchar(7)  
Flightcycle_ID  
AirCraft_ID  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
OutwardFlight  
RetrunFlight  
Chuyến về  
Thời gian một chu trình(từ thứ mấy đến  
thứ mấy)  
Varchar(7)  
Varchar(7)  
PeriodofFC  
RestTime  
Thời gian nghỉ  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
25  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3.4 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu:  
1. Mô tả ô xử lý xác thực thông tin cá nhân.  
Tên ô xử lý :Xác thực thông tin cá nhân trong mô hình đổi vé và trả vé  
DDL vào : Mã số khách hàng, mã số vé đã mua .  
DDL ra  
: Thông báo khách hàng có trong cơ sở dữ liệu chưa, có vé đã  
mua  
chưa.  
Diễn giải : Tìm xem khách hàng đã có trong cơ sở dữ liệu chưa, mã vé  
khách  
hàng muốn thay đã có chưa.  
Tóm tắt  
:
Input : Tên khách, mã khách hàng cũ, mã vé .  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
26  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Xử lý :  
- Kiểm tra xem khách hàng đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu  
chưa, mã vé cần được đổi có đúng như trong cơ sở dữ liệu  
hay không.  
- +) Không có : Thông báo cho khách hàng  
+) có: Hiển thị thông tin và chuyển sang xác thực thông  
tin cần  
thay đổi.  
Output : Thông báo và hiển thị kết quả.  
2. Mô tả ô xử lý xác thực thông tin cần thay đổi.  
Tên ô xử lý : Xác định thông tin cần thay đổi  
DDL vào: Thông tin đã được xác thực  
DDL ra : Hiển thị thông tin cần thay đổi(đổi Class hay đổi Flight)  
Diễn giải : Từ các thông tin của khách hàng xác định xem khách hàng cần  
yêu cầu  
thay đổi về hạng ngồi hay chuyến bay.  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
27  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
Tóm tắt :  
Input: Thông tin chuyến bay mới mà khách hàng yêu cầu (trong  
chuyến bay  
đó có sector,class)  
Xử lý:  
- Kiểm tra khách cần thay đổi về vấn đề gì.  
- Nếu thay đổi hạng thì thông báo thay đổi CLASS  
- Nếu thay đổi FLIGHT thì thông báo thay đổi FLIGHT.  
Output: Thông tin cách thức thay đổi.  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
28  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
3. Kiểm tra còn chỗ hay không.  
Tên ô xử lý: Kiểm tra còn chỗ hay không  
DDL vào : Mã số vé mới yêu cầu ,mã CLASS .  
DDL ra : Thông tin chỗ ứng mã số vé đó có còn trống hay không?  
Diễn giải : Từ các thông tin đổi vé của khách hệ thống xác định xem chỗ ngồi  
khách hàng  
yêu cầu có còn hay không và thông báo cho khách hàng.  
Tóm tắt :  
Input :  
- Mã CLASS khách hàng yêu cầu  
Xử lý :  
- Vào cơ sở dữ liệu kiểm tra xem CLASS mà khách hàng yêu  
cầu còn không  
- Nếu còn thì thông báo cho khách hàng là đổi được  
- Ngược lại thì thông báo không đổi được.  
Output:  
- Thông báo có còn ghế thuộc CLASS mà khách hàng yêu cầu  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
29  
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không  
không.  
4. Mô tả ô xử lý đổi chuyến bay.  
Tên ô xử lý: Xử lý đổi chuyến bay  
DDL vào : Mã số mới yêu cầu,mã số chuyến bay cần thay đổi  
DDL ra : Thông tin có thay đổi được chuyến bay không  
Diễn giải : Từ thông tin của khách hàng đã được xác thực ta tìm xem có  
Chuyến bay nào  
phù hợp với Chuyến bay mà khách hàng yêu cầu không.  
Tóm tắt :  
Input :  
- Mã số chuyến bay mà khách hàng yêu cầu được thay đổi  
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin  
30  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 118 trang yennguyen 07/02/2025 590
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý chuyến bay của một hãng hàng không", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfdo_an_phan_tich_thiet_ke_he_thong_quan_ly_chuyen_bay_cua_mot.pdf