Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý chuyến bay của một hãng hàng không
ĐỀ TÀI:
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay
Của Một Hãng Hàng Không
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
PHẦN I : VÀI NÉT ĐẦU TIÊN VỀ ĐỀ TÀI
Mục tiêu:
Horizon Airways là một hãng hàng không loại vừa của Mỹ. Trong những
năm gần đây nhờ vào cung cách phục vụ chu đáo, họ ngày càng thu hút được nhiều
hành khách. Để không làm mất đi uy tín của mình trên thương trường, ban điều
hành đã ra quyết định cải tổ hoàn toàn công ty như thêm các chuyến bay, thiết lập
một hệ thống quản lý tốt hơn, cung cách phục vụ sẽ chu đáo hơn, …
Trước những yêu cầu cấp thiết như vậy ban giám đốc đã nhận thức được
công việc đầu tiên cần phải thực hiện đó là tin học hoá toàn bộ hệ thống quản lý
các chuyến bay của họ. Chỉ có ứng dụng tối đa tin học thì mới có thể đáp ứng được
hết tất cả các yêu cầu mà họ đã đề ra.
Mô tả:
Để đơn giản hơn cho các công ty thiết kế phần mềm ban giám đốc đã đưa ra
một số mô tả như sau:
Hiện tại Horizon Airways có trong tay 40 máy bay bao gồm 4 loại như sau:
Boeing 747, Boeing 400, Airbus 330 và Airbus 350. Các máy bay này được triển
khai trên 25 sân bay của 25 thành phố lớn trên 25 tiểu bang khác nhau của Mỹ.
Các chuyến bay hiện tại của công ty đều là các chuyến bay nội bộ trong nước Mỹ
trong tương lai họ định sẽ mở thêm nhiều chuyến bay mới nhằm đáp ứng nhu cầu
từ phía khách hàng.
Mỗi máy bay sẽ được triển khai trên một sân bay, tức xem sân bay đó như là bến
đỗ của mình. Mỗi nhóm làm việc thông thường sẽ bao gồm 1 phi công chính, 1 phi
công phụ, 3 kỹ thuật viên, 5 nhân viên an ninh và 15 tiếp viên. Mỗi nhóm sẽ làm
việc cố định trên một máy bay. Mỗi máy bay đều có cố định 3 khoang chứa hành
khách bao gồm First Class, Business Class và Economic Class.
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
2
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Ban điều hành định nghĩa một chu trình bay bao gồm 2 chuyến bay: bay đi
và bay về. Nhằm đảm bảo máy bay và nhóm sẽ trở về đúng phi trường mà nó xem
như là bến đỗ. Mỗi chuyến bay đều được cố định vào những ngày giờ chính xác
trong tuần để hằng tuần các chuyến bay cứ dựa trên lịch trình đó mà thực hiện.
Để đáp ứng yêu cầu từ phía khách hàng một cách nhanh nhất công ty cũng
quyết định ứng dụng tin học vào các khâu như bán vé, đổi chuyến bay, đổi hạng
ghế, đổi vé.
Để thuận tiện hơn trong việc quản lý, các report về thông tin các chuyến
bay trong một khoảng thời gian xác định sẽ được hệ thống định dạng và xuất ra.
Tiền lương của mỗi nhân viên sẽ được tự động tính và lưu lại như các report.
Yêu cầu:
Đáp ứng yêu cầu mua, đổi hay huỷ vé của khách hàng.
Quản lý việc thêm nhân viên, sửa thông tin cá nhân của nhân viên.
Quản lý việc thêm một chu trình bay.
Các mẫu như vé, bảng lương nhân viên, các chuyến bay trong một khoảng
thời gian xác định phải được hệ thống thực hiện.
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
3
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
PHẦN II: KHÁI QUÁT,PHÂN TÍCH.
1. Mục tiêu, phạm vi:
1.1 Mục tiêu.
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý chuyến bay của một công ty hàng
không về máy bay,về chuyến bay, lộ trình bay, về quá trình đăng ký mua ,đổi
vé cũng như bán vé để khách hàng dễ sử dụng dịch vụ và để công ty hàng
không dễ dàng quản lý hệ thống của họ.
1.2 Phạm vi.
Phạm vi nằm trong giới hạn của môn học phân tích ,thiết kế hệ thống và
các mục tiêu đề ra .
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
4
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
2. Khảo sát:
- Do trong đề bài ban quản lý không nhắc đến lộ trình của một chuyến
bay nên ta thêm phần lộ trình của một chuyến bay vào để quản lý chuyến
bay(thêm bớt chuyến bay , thêm khách hàng, bán và đổi vé).
- Để thêm chuyến bay ta cũng cần biết máy bay nào rảnh giờ nào,rảnh
bao lâu khi đó ta cần thêm thời gian của một chu trình của chuyến bay từ thứ
mấy đến thứ mấy (tính theo thứ trong tuần , các thứ trong tuần sắp thành chu
trình từ thứ 2 đến chủ nhật rồi tiếp tục thứ 2) .
- Ban quản lý cũng cố định một máy bay ngắn chặt với một nhóm làm
việc và một nhóm làm việc gồm các nhân viên cố định nên khi thay đổi máy
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
5
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
bay cũng là thay đổi Group và nhân viên nên việc phân phối nhân viên thay
đổi ở các chuyến bay không cần xét .
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
6
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3. Phân tích:
3.1 Phát hiện thực thể :
1. Thực thể1 : AIRCRAFT.
- Mỗi thực thể AirCraft(thực thể máy bay) tượng trưng cho một đơn vị tham
gia trong quy trình điều phối sắp xếp chuyến bay.
- Các thuộc tính : Aircraft_ID, AircraftType, NFCS(total Number of First
Class Seat) tổng số chỗ ngồi trong khoang hạng nhất, NBCS(total Number of
Business Class Seat) tổng số chỗ ngồi trong khoang hạng nhì, NECS(tatal
Number of Economy Class Seat) tổng số chỗ ngồi trong khoang hạng ba,
AirPort(nơi đỗ của máy bay), DateinUsed,UsingLength, Description.
2. Thực thể 2: EMPLOYEE.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên làm việc trong quy trình hoạt
động của chuyến bay.
-Các thuộc tính: Employee_ID, Group_ID, FirstName, LastName, Age,
Gender, AgeofWork, Address, PhoneNumber, Title.
3. Thực thể 3: CUSTOMER.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một khách hàng có thể tham gia vào việcmua
vé , đổi vé hay trả vé.
- Các thuộc tính của khách hàng: Customer_ID, FirstName, LastName, Age,
Gender, BirthDay, IdentityNumber, VisaCardNumber, Address, PhoneNumber,
Country.
4. Thực thể 4: TICKET.
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
7
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một vé với đầy đủ các thông tin về mã khách
hàng, mã chuyến bay, số của chỗ ngồi, hạng của ghế.
-Các thuộc tính : Ticket_ID, Customer_ID, Flight_ID, SeatNumber,Class_ID,
ToltalPayment, Validity.
5. Thực thể 5: SECTOR.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một lộ trình có điểm đi và điểm đến và có
thờigian bay.
- Các thuộc tính : Sector_ID, StartPlace, EndPlace, TimeLength, Description.
6. Thực thể 6: CLASS.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một hạng của từng khoang trên mỗi máy bay.
- Các thuộc tính : Class_ID, ClassName, Description.
7. Thực thể 7: GROUP.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhóm làm việc ,mỗi nhóm có số lượng
nhân viên làm nhất định với chức năng cụ thể.
- Cácthuộctính:Group_ID,AirCraft,Leader,ViceLeader,ViceLeader,
AirPort, Description.
8. Thực thể 8: LUGGAGE
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hành lí của khách hàng
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
8
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
- Các thuộc tính:Lugage_ID, Cstomer_ID, Weight, Description.
9. Thực thể 9: PERIOD.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một thời gian kéo dài của một chu trình bay (từ
thứ mấy đến thứ mấy).
- Các thuộc tính : Period_ID, StartDay, EndDay, Description.
10. Thực thể 10: FLIGHTCYCLE.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chu trình của một chuyến bay mỗi chu
trình sẽ có chuyến đi chuyến về ,có thời gian nghỉ .
- Các thuộc tính :FlightCycle_ID, AirCraft_ID, OutwardFlight, ReturnFlight,
PeriodofFC, RestTime.
11. Thực thể 11: FLIGHTSTATIC.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chuyến bay tĩnh (chứa những thuộc tính có
tính chất cố định 9như những lộ trình bay, số tiền của một hạng )
- Các thuộc tính: FlightStatic_ID, Sector_ID, Period_ID, StartTime, EndTime,
EndTime, BPFC(Basic Payment for First Class),BPBC(Basic Payment for
Business Class),BPEC(Basic Payment for Economic Class ).
12. Thực thể 12: FLIGHT.
- Mỗi thực thể tượng trưng cho một chuyến bay (chuyến bay có thể linh động
các thuộc tính của nó có thể thay đổi nội dung của nó như trạng thái của nó có
thể là on hay off).
- Các thuộc tính:Flight_ID,FlightStatic_ID,StartDate,EndDate,FCSInUse(First
ClassSeatIn Use),BCSInUse(Business Class Seat In Use),ECSInUse(Ecoomy
Class Seat In Use).
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
9
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
10
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.2 Mô hình ERD.
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
11
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.3.Mô tả thực thể:
3.3.1 Thực thể PERIOD:
PERIOD
Tên thực thể
Period_ID
StartDay
Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Date
Mã thời gian theo thứ trong tuần của một
Ngày bắt đầu chuyến bay
Ngày kết thúc
Date
EndDay
Đoạn mô tả choc ho khảng thời gian của
một chu trình bay
Varchar(50)
Description
3.3.2 Thực thể SECTOR:
SECTOR
Tên thực thể
Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
12
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Mã số lộ trình
Địa điểm đi
Varchar(7)
Sector_ID
StartPlace
EndPlace
Varchar(30)
Varchar(30)
Time
Địa điểm đến
Thời gian bay
Đoạn mô tả lộ trình
TimeLength
Description
Varchar(50)
3.3.3 Thực thể FLIGHTSTATIC:
FLIGHTSTATIC
Tên thực thể
FlightStatic_ID
Sector_ID
Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(6)
Varchar(6)
Varchar(6)
Mã số của chuyến bay tĩnh
Mã số lộ trình
Mã số khoảng thời gian bay theo thứ
Period_ID
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
13
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Giờ bắt đầu
Time
StartTime
EndTime
BPFC
Giờ kết thúc
Time
Basic Payment for First Class
Basic Payment for Business class
Basic Payment for Economic
Interger
Interger
Interger
BPBC
BPCC
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
14
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.3.4 Thực thể FLIGHT:
FLIGHT
Tên thực thể
Flight_ID
Diển giải
Kiểu dữ liệu
Mã chuyến bay
Varchar(6)
Mã chuyến bay
FlightStatic_I
D
Varchar(6)
(phần dữ liệu tĩnh của chuyến bay)
Ngày cất cánh
Date
StartDate
EndDate
Ngày hạ cánh
Date
Loại nhất
Varchar(30)
Varchar(30)
Varchar(30)
Interger
FCSInUse
BCSInUse
ECSInUse
CurrentStatus
Loại hai
Loại ba
Trạng thái khuyến mãi của máy bay
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
15
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
(Chiết khấu tính trên đơn vị %)
3.3.5 Thực thể GROUP:
GROUP
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Varchar(7)
Varchar(30)
Varchar(7)
Varchar(50)
Mã số nhóm
Group_ID
Aircraft_ID
Leader
Mã số máy bay
Tên nhóm trưởng
Phó đoàn
ViceLeader
Description
Đoạn mô tả ngắn
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
16
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
17
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.3.6 Thực thể AIRCRAFT:
AIRCRAFT
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Varchar(7)
Mã số máy bay
Aircraft_ID
Loại máy bay
AircraftType
Total Number of First Class Seat
(Tổng số ghế của hạng nhất)
Interger
Interger
Interger
NFCS
NBCS
NECS
Total Number of Business Class Seat
(Tổng số ghế của hạng tốt)
Total Number of Economy Class Seat
(Tổng số ghế của hạng bình thường)
Ngày máy bay được sử dụng
Đoạn mô tả về máy bay
Date
DateinUsed
Description
Varchar(50)
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
18
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Hạn sử dụng của máy bay
Date
UsingLength
3.3.7 Thực thể EMPLOYEE:
EMPLOYEE
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Varchar(7)
Varchar(20)
Varchar(20)
Interger
Mã số nhân viên
Mã số nhóm
Tên họ
Employee_ID
Group_ID
Firstname
LastName
Age
Tên
Tuổi nhân viên
Giới tính
Char(10)
Gender
số năm làm việc
Interger
Ageofwork
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
19
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Địa chỉ
Varchar(7)
Address
số điện thoại
Interger
PhoneNumber
Title
Chức danh của nhân viên
Varchar(30)
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
20
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.3.8 Thực thể TICKET:
TICKET
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Varchar(7)
Varchar(7)
Interger
Mã số vé
Ticket_ID
Customer_ID
Flight_ID
Mã số khách hàng
Mã số chuyến bay
Số chỗ ngồi
SeatNumber
Class_ID
Mã số hạng
Varchar(7)
Interger
Tổng giá vé
TotalPayment
Validity
Vé đó còn hiệu lực hay không
Char
3.3.9 Thực thể CLASS:
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
21
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
CLASS
Tên thuộc tính Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Mã số hạng
Class_ID
Tên của hạng
Varchar(30)
Varchar(50)
ClassName
Description
Đoạn mô tả về hạng
3.3.10 Thực thể CUSTOMER:
CUSTOMER
Tên thuộc tính
Customer_ID
FirstName
Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Mã số khách hàng
Họ của khách hàng
Tên của khách hàng
Varchar(20)
Varchar(20)
LastName
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
22
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Tuổi của khách hàng
Interger
Age
Giới tính của khách hàng
Ngày sinh của khách hang
Char(10)
Date
Gerder
BirthDate
Chứng minh thư nhân dân của khách
hàng
Char(15)
IndentityNumber
Số card visa của khách
Địa chỉ của khách hàng
Số điện thoại của khách hàng
Quốc tịch của khách hàng
Varchar(7)
Varchar(7)
Varchar(7)
Varchar(7)
VisaCardNumber
Address
PhoneNumber
Country
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
23
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.3.11 Thực thể LUGGAGE:
LUGGAGE
Tên thuộc tính
Luggage_ID
Customer_ID
Weight
Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Varchar(7)
Varchar(7)
Interger
Mã số hành lý của hành khách
Mã số khách hàng
Trọng lượng hành lý
Đoạn mô tả hành lý
Varchar(50)
Description
3.3.12 Thực thể FLIGHTCYCLE:
FLIGHTCYCLE
Tên thuộc tính
Diễn giải
Kiểu dữ liệu
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
24
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Mã số chu trình bay
Mã số máy bay
Chuyến đi
Varchar(7)
Flightcycle_ID
AirCraft_ID
Varchar(7)
Varchar(7)
Varchar(7)
OutwardFlight
RetrunFlight
Chuyến về
Thời gian một chu trình(từ thứ mấy đến
thứ mấy)
Varchar(7)
Varchar(7)
PeriodofFC
RestTime
Thời gian nghỉ
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
25
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3.4 Mô tả ô xử lý, kho dữ liệu:
1. Mô tả ô xử lý xác thực thông tin cá nhân.
Tên ô xử lý :Xác thực thông tin cá nhân trong mô hình đổi vé và trả vé
DDL vào : Mã số khách hàng, mã số vé đã mua .
DDL ra
: Thông báo khách hàng có trong cơ sở dữ liệu chưa, có vé đã
mua
chưa.
Diễn giải : Tìm xem khách hàng đã có trong cơ sở dữ liệu chưa, mã vé
khách
hàng muốn thay đã có chưa.
Tóm tắt
:
Input : Tên khách, mã khách hàng cũ, mã vé .
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
26
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Xử lý :
- Kiểm tra xem khách hàng đã tồn tại trong cơ sở dữ liệu
chưa, mã vé cần được đổi có đúng như trong cơ sở dữ liệu
hay không.
- +) Không có : Thông báo cho khách hàng
+) có: Hiển thị thông tin và chuyển sang xác thực thông
tin cần
thay đổi.
Output : Thông báo và hiển thị kết quả.
2. Mô tả ô xử lý xác thực thông tin cần thay đổi.
Tên ô xử lý : Xác định thông tin cần thay đổi
DDL vào: Thông tin đã được xác thực
DDL ra : Hiển thị thông tin cần thay đổi(đổi Class hay đổi Flight)
Diễn giải : Từ các thông tin của khách hàng xác định xem khách hàng cần
yêu cầu
thay đổi về hạng ngồi hay chuyến bay.
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
27
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
Tóm tắt :
Input: Thông tin chuyến bay mới mà khách hàng yêu cầu (trong
chuyến bay
đó có sector,class)
Xử lý:
- Kiểm tra khách cần thay đổi về vấn đề gì.
- Nếu thay đổi hạng thì thông báo thay đổi CLASS
- Nếu thay đổi FLIGHT thì thông báo thay đổi FLIGHT.
Output: Thông tin cách thức thay đổi.
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
28
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
3. Kiểm tra còn chỗ hay không.
Tên ô xử lý: Kiểm tra còn chỗ hay không
DDL vào : Mã số vé mới yêu cầu ,mã CLASS .
DDL ra : Thông tin chỗ ứng mã số vé đó có còn trống hay không?
Diễn giải : Từ các thông tin đổi vé của khách hệ thống xác định xem chỗ ngồi
khách hàng
yêu cầu có còn hay không và thông báo cho khách hàng.
Tóm tắt :
Input :
- Mã CLASS khách hàng yêu cầu
Xử lý :
- Vào cơ sở dữ liệu kiểm tra xem CLASS mà khách hàng yêu
cầu còn không
- Nếu còn thì thông báo cho khách hàng là đổi được
- Ngược lại thì thông báo không đổi được.
Output:
- Thông báo có còn ghế thuộc CLASS mà khách hàng yêu cầu
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
29
PT&TKHT Quản Lý Chuyến Bay Của Một Hãng Hàng Không
không.
4. Mô tả ô xử lý đổi chuyến bay.
Tên ô xử lý: Xử lý đổi chuyến bay
DDL vào : Mã số mới yêu cầu,mã số chuyến bay cần thay đổi
DDL ra : Thông tin có thay đổi được chuyến bay không
Diễn giải : Từ thông tin của khách hàng đã được xác thực ta tìm xem có
Chuyến bay nào
phù hợp với Chuyến bay mà khách hàng yêu cầu không.
Tóm tắt :
Input :
- Mã số chuyến bay mà khách hàng yêu cầu được thay đổi
Đồ Án Môn Học Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
30
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý chuyến bay của một hãng hàng không", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
do_an_phan_tich_thiet_ke_he_thong_quan_ly_chuyen_bay_cua_mot.pdf