Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Đồ án:
QUẢN LÝ
TUYỂN DỤNG NHÂN VIÊN
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Lời Nói Đầu
Các thập niên gần đây đã chứng kiến những bước tiến vô cùng to lớn của
tin học. Công nghệ thông tin dần bước vào đời sống và giữ vai trò quan trọng
trong đời sống của con người . Các ứng dụng của công nghệ thông tin đã trở
thành những công cụ hỗ trợ đắc lực trong nghiên cứu, thực nghiệm. Máy tính
đã dần thay thế con người ở khá nhiều mặt, và là người phụ tá hữu ích trên
nhiều công việc khác nhau. Đồ án phân tích thiết kế hệ thống thông tin “Quản
lý tuyển dụng nhân sự” có thể coi là một ví dụ nhỏ trong muôn vàn ứng dụng
to lớn đó của tin học trong việc quản lý nhân sự của một công ty.
Nhóm thực hiện đồ án chúng em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn
Giang Tuấn Anh vì những kiến thức quý báu cùng phong cách học tập, làm
việc đã truyền đạt giúp chúng em hoàn thành tốt đề tài này.
2
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
MỤC LỤC
Lời nói đầu.................................................................................................... 1
..............................................................................................................
Mục Lục........................................................................................................ 2
..............................................................................................................
Phần 1 : Tổng Quan Về Đề Tài ..................................................................... 3
Phần 2 : Phân Tích Và Thiết Kế .................................................................... 4
2.1 Phát hiện thực thể.......................................................................... 4
2.2 Mô tả chi tiết thực thể.................................................................... 7
2.3 Mô hình ERD ...............................................................................12
2.4 Mô hình quan hệ...........................................................................12
2.5 Phát hiên ràng buộc ......................................................................13
2.6 Mô hình usercase..........................................................................14
2.7 Mô tả xử lý...................................................................................15
..............................................................................................................
Phần 3 : Tổng kết .........................................................................................30
3
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Phần 1
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
1. Mục Tiêu :
Trong những năm gần đây kinh tế Việt Nam phát triển một cách nhanh
chóng,nhiều công ty ra đời,và nhiều công ty muốn mở rộng quy mô hoạt động
kinh doanh.Kéo theo nhu cầu về tuyển dụng nhân viên tăng lên.Viêc lưu
trữ,quản lý các thông tin tuyển dụng và hồ sơ tuyển dụng cần phải thực hiên
một cách khoa học,rõ ràng,nhanh chóng và có hiệu quả hơn.”Quản lý tuyển
dụng nhân viên” mong rằng sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực trong việc tuyển dụng
cho các công ty.
2. Phát Biểu Bài Toán :
Từ quy trình tuyển dụng phân tích thiêt kế cơ sở dữ liệu về thông tin tuyển
dụng, thông báo tuyển dụng, ứng viên, nhân viên mới cho dến những nhân viên
đã làm việc lâu năm liên quan đến quy trình tuyển dụng.
3. Các Đặc Trưng :
Những ứng viên có chuyên môn cao, bảng thành tích tốt nhưng chưa đủ điều
kiện đáp ứng tiêu chuẩn trong lần tuyển dụng này, vẫn được lưu lại, và sẽ được
gọi khi công ty đang cần tuyển nhân viên với những điều kiện mà ứng viên đã
có sẵn.
4
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Phần 2
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
I. Phát hiện thực thể:
1. Thực thể thông tin tuyển dụng: THONGTINTUYENDUNG
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một bản thông tin tuyển dụng mà trưởng
phòng lập ra
-Gồm có các thuộc tính: MaTTTD, Soluong, Ngayyeucau, Ngayhethan,
Motacongviec, Mucluong, Noilamviec.
2. Thực thể trình độ: TRINHDO
- Mỗi thực thể tượng trưng cho trình độ của mỗi ứng viên đã nộp hồ sơ
vào công ty.
-Gồm có các thuộc tính: MSTrinhdo, TenTrinhdo
-Ghi chú : Trinh độ bao gồm các loại :
+Trung cấp
+Cao đẳng
+Đại học
+Cao học
3. Thực thể ngành: NGANH
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nghành mà ứng viên đã được học
trong trường( ví dụ : công nghệ thong tin, công nghệ sinh học…)
5
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
-Gồm có các thuộc tính: MSNganh, TenNganh
4. Thực thể mức độ: MUCDO
-Mỗi thực thể tượng trưng cho mức độ cần thiết của bản thông tin tuyển
dụng
-Gồm có các thuộc tính: MSMucdo, Mucdo.
-Ghi chú : Mức độ cần thiết gồm 3 loại :
+Bình thường
+Gấp
+Rất gấp
5. Thực thể thông báo: THONGBAO
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một bản thông báo do nhân vien lập ra
-Gồm có các thuộc tính: MaTB, LoaiTB, Lydo
-Ghi chú : có 3 loai thông báo :
+Thông báo duyệt( do cán bộ phê duyệt lập ra ).
+ Thông báo không duyệt( do cán bộ phê duyệt lập ra ).
+Thông báo tuyển dụng ( do giám đóc nhân sự lập ra ).
6. Thực thể phòng ban: PHONGBAN
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một phòng ban trong công ty.
-Gồm có các thuộc tính: MaPB, TenPB.
7. Thực thể nhân viên: NHANVIEN
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên trong công ty.
-Gồm có các thuộc tính: MSNV, TenNV, Ngaysinh, Diachi, Chucvu
8. Thực thể hồ sơ: HOSO
6
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một hồ sơ của ứng viên
-Gồm có các thuộc tính: MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten,
Ngaysinh
9. Thực thể loại hồ sơ: LOAIHOSO
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hồ sơ mà ứng viên đã nộp
-Gồm có các thuộc tính: MaLoaiHS, TenHS.
-Ghi chú : Hồ sơ gồm 4 loại :
+Hồ sơ của các ứng viên.
+Hồ sơ của những ứng viên tiềm năng.
+Hồ sơ của những ứng viên đủ điều kiện phỏng vấn.
+Hồ sơ của ứng viên trúng tuyển.
10. Thực thể tỉnh: TINH
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một tỉnh nơi sinh của ưng viên hoặc nhân
viên.
-Gồm có các thuộc tính: MaTinh, TenTinh
11. Thực thể huyện: HUYEN
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một huyện nơi sinh của ứng viên hoăc
nhân viên.
-Gồm có các thuộc tính: MaHuyen, TenHuyen.
12. Thực thể quốc tịch: QUOCTICH
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một quốc gia nơi sinh của ứng viên hay
nhân viên.
-Gồm có các thuộc tính: MaQT, TenQT.
7
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
II.Mô tả chi tiết thực thể:
1.THONGTINTUYENDUNG
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá Số Byte Ghi chú
trị
MaTTTD
Mã số thông CT
tin tuyển
B
10
PK
dụng
Soluong
Sồ lượng yêu SN
cầu
D
D
D
B
2
Ngayyeucau Ngày yêu
cầu
N
10
10
250
Ngayhethan Ngày yêu
cầu
N
Motacongviec Mô tả công CD
việc
Mucluong
Mức lương
ST
D
B
4
50
Noilamviec
Nơi làm việc CD
Tổng số byte 341
2. TRINHDO
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
MSTrinhdo Mã số trình
độ
CT
B
10
2
PK
TenTrinhdo Tên trình độ CT
B
Tổng số byte 12
8
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
3. NGANH
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
MSNganh Mã số ngành CT
B
B
10
30
PK
TenNganh Tên ngành
CD
Tổng số byte 40
4. MUCDO
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá trị Số Byte Ghi chú
MSMucdo Mã số mức
độ cần thiết
CT
B
(MD1,
MD2,
MD3)
3
PK
Mucdo
Tên mức độ CD
B
(ratgap,
gap,
10
binhthuong)
Tổng số byte 13
5. THONGBAO
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
MaTB
Mã thông báo CT
B
B
10
10
PK
LoaiTB
Loại thông
báo
CT
Lydo
Lý do
CD
B
50
Tổng số byte 70
9
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
6. PHONGBAN
Tên TT
MaPB
TenPB
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
Mã phòng
ban
CT
B
5
PK
Tên phòng
ban
CD
B
20
Tổng số byte 25
7. NHANVIEN
Tên TT
MSNV
TenNV
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
Mã số nhân CT
viên
B
10
30
PK
Tên nhân
viên
CD
B
Ngaysinh
Diachi
Ngày sinh
Địa chỉ
N
D
B
B
10
50
20
CD
CD
Chucvu
Chức vụ
Tổng số byte 120
8
10
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
. HOSO
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
MaHS
Ngaynop
Vitri
Mã hồ sơ
Ngày nộp
Vị trí
CT
N
B
B
B
B
5
PK
10
15
10
C
CMND
Chứng minh CT
nhân dân
Hoten
Họ tên
CD
N
B
D
30
10
Ngaysinh
Ngày sinh
Tổng số byte 80
9. LOAIHOSO
Tên TT
Diễn Giải Kiểu DL Loại Miền giá trị
DL
Số
Ghi
Byte chú
MaLoaiHS Mã loại
hồ sơ
CT
B
5
TenHS
Tên hồ sơ CD
B
(ứngviên,
20
ứngviêntiềmnăng,
ứngviêntrúngtuyển)
Tổng số byte 25
11
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
10. TINH
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá Số Byte Ghi chú
trị
MaTinh
TenTinh
Mã tỉnh
Tên tỉnh
CT
CD
B
B
5
15
Tổng số byte 20
11. HUYEN
Tên TT
Diễn Giải
Mã huyện
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
MaHuyen
CT
CD
B
B
5
TenHuyen Tên huyện
15
Tổng số byte 20
12. QUOCTICH
Tên TT
Diễn Giải
Kiểu
DL
Loại
DL
Miền giá
trị
Số Byte Ghi chú
MaQT
TenQT
Mã quốc tịch CT
Tên quốc tịch CD
B
B
5
15
Tổng số byte 20
III.Mô hình ERD:
12
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
THONGBAO
NGANH
TRINHDO
PHONGBAN
(1,n)
PK MaTB
PK MSNganh
PK MSTrinhdo
PK MaPB
LoaiTB
LyDo
TenNganh
Ten
TenPB
(0,n)
co
co
thuoc
(1,n)
nhan
lap
THONGTINTD
(1,n)
(1,n)
yeucau
(1,1)
chon
NHANVIEN
PK MaTTTD
PK MSNV
(1,1)
(1,1)
Soluong
Ngayyeucau
Ngayhethan
Motacongviec
Mucluong
Noilamviec
(1,1)
kiemduyet
TenNV
Ngaysinh
Diachi
(1,n)
HOSO
PK MaHS
Chucvu
Ngaynop
Vitri
co
(1,1)
CMND
Hoten
Ngaysinh
QUOCTICH
(0,n)
(0,n)
(0,n)
co
PK MaQT
MUCDO
(1,1)
Sodienthoai
co
TenQT
PK MSMucdo
Mucdo
co
co
(0,n)
LOAIHS
HUYEN
VITRI
TINH
(0,n)
H_T
PK MaLoaiHS
PK MaHuyen
TenHuyen
PK MSVitri
TenVitri
PK MaTinh
TenTinh
Ten
IV. Mô hình quan hệ:
PHONGBAN( MaPB, TenPB, MSNV ).
NHANVIEN( MSNV, TenNV, Ngaysinh, Diachi, Chuc vu, MaHuyen,
TenHuyen, MaQT, MaPB ).
THONGBAO( MaTB, LoaiTB, Lydo, MSNV ).
NGANH( MSNganh, TenNganh ).
TRINHDO( MSTrinhdo, Ten ).
13
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
MUCDO( MSMucdo, Mucdo ).
VITRI( MSVitri, TenVitri ).
THONGTINTD( MaTTTD, Soluong, Ngayyeucau, ngayhethan,
Motacongviec, Mucluong, Noilamviec, MSNganh, MSTrinhdo, MSMucdo,
MSVitri).
NHANVIEN_THONGTINTD( MSNV, MaTTTD ).
HUYEN( MaHuyen, TenHuyen ).
TINH( MaTinh, TenTinh ).
H_T( MaHuyen,MaTinh )
HOSO(MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten, Ngaysinh, MaHuyen,
TenHuyen,MaQT, MSloaiHS )
QUOCTICH( MaQT, TenQT).
V. Phát hiện ràng buộc:
Ngày yêu cầu < Ngày hết hạn
Số lượng, mức lương > 0.
VI. Mô hình Usecase:
14
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
VII. Mô tả xử lý:
15
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Màn hình chính:
VII.I.Ứng viên :
1.Xử lý vấn đề ứng viên đăng ký hồ sơ :
A.Giao diện:
16
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Mô tả màn hình “THONG TIN UNG VIEN”:
Màn hình cho phép các ứng viên nhập vào thông tin của mình để được xét
tuyển dụng.
Các đối tượng
Ý nghĩa
Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Ho ten”
Tên của ứng viên
đăng ký
String
Chỉ nhập ký tự chữ,
không nhập ký tự
số, không được để
trống.
Combobox “Ngay Ngày sinh ứng viên
sinh”
Date
Bool
Nhập theo dữ liệu
trong Combobox
OptionButton “Gioi Giới tính của ứng
Chọn Nam/Nữ
tinh”
viên
Textbox “CMND” Số chứng minh nhân Number
dân của ứng viên
Chỉ nhập ký tự số,
không nhập ký tự
chữ, không được để
trống.
17
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Textbox “So dien
thoai”
Số điện thoại của ứng Number
viên
Chỉ nhập ký tự số,
không nhập ký tự
chữ, không được để
trống.
Textbox “vi tri”
Vị trí mà ứng viên
muốn tham gia tuyển
dụng
String
Date
Nhập ký tự chự, ký
tự số, không để
trống.
Combobox “Ngay Ngày ứng viên nộp
nop ho so”
Không cần nhập,
ngày tháng được lấy
từ hệ thống.
hồ sơ
B.Mô tả xử lý :
+Input : Nhập vào các thông tin về ứng viên.
+Xử lý : Kiểm tra tính hợp lệ các thông tin và lưu xuống cơ sở dữ
liệu.
C.Giải thuật :
18
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
19
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
2.Ứng viên xem kết quả phỏng vấn :
A.Giao diện :
Mô tả màn hình “KIEM TRA KET QUA”:
Màn hình cho phép các ứng viên kiểm tra kết quả tuyển dụng của mình.
Các đối tượng
Ý nghĩa
Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Ho ten
ung vien”
Ứng viên nhập vào
họ tên
String
Nhập ký tự chữ,
không nhập số,
không để trống.
Textbox “So
CMND”
Nhập vào số CMND Number
của ứng viên
Nhập ký tự số,
không nhập ký tự
chữ, không để
trống.
Combobox “Ngay Nhập vào ngày sinh Date
Nhập theo
Combobox
sinh”
của ứng viên
B.Mô tả xử lý :
+Input : Nhập vào họ tên ứng viên và CMND của ứng viên.
20
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
+Xử lý : Kiểm tra tính hợp lệ của thông tin sau đó mở dữ liệu kiểm tra
trong cơ sở dữ liệu.
+Output : Thông báo trên màn hình : trúng tuyển hoặc không trúng
tuyển.
C.Giải thuật :
Nhap vao thong tin
Mo co so du lieu
Xuat ra man hinh thong bao
Dong co so du lieu
VII.II.Nhân viên :
21
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
1.Yeu cầu tuyển dụng :
A.Giao diện :
Mô tả màn hình “LẬP YÊU CẦU TUYỂN DỤNG”:
22
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Màn hình chỉ cho phép các trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo sử dụng. Nếu
là trưởng phòng thì chuyển đến màn hình lập yêu cầu tuyển dụng nhân viên.
Nếu chức vụ là Cán bộ kiểm duyệt thì chuyển đến màn hình thông báo duyệt/
không duyệt. Nếu chức vụ là Giám đốc nhân sự thì chuyển đến màn hình
Thông báo tuyển dụng. Nếu sai chức vụ thì xuất hiện bảng thông báo lỗi.
Các đối
tượng
Ý nghĩa
Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Ho Người muốn thực hiện String
Chỉ nhập ký tự chữ,
không nhập ký tự số,
không được để trống
ten nguoi
nhap”
chức năng này điền tên
của mình vào.
Textbox “Ma Nhập vào mã nhân viên String
nhan vien”
Có thể nhập ký tự chữ, ký
tự số, không được để
trống.
Textbox
Nhập vào phòng ban
String
Có thể nhập ký tự chữ, ký
tự số, không được để
trống.
“Phong ban” nơi người lập đang làm
việc
Textbox
“Chuc vu”
Nhập vào chức vụ của String
người lập yêu cầu để
kiểm tra
Có thể nhập ký tự chữ, ký
tự số, không được để
trống
B.Mô tả xử lý :
+Input : Nhập vào thong tin của nhân viên.
+Xử lý : Xuống cơ sở dữ liệu kiểm tra , tương ứng với từng chức vụ thì
đi vào các màn hình chức năng riêng.( Vi dụ : giám đốc nhân sự thì đi vào màn
hình dành cho giám đốc nhân sự …)
+Output : Hiện ra các giao diện làm việc tương ứng viới từng chức vụ.
C.Giải thuật :
23
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
2. Điền thông tin tuyển dụng:
A.Giao diện :
24
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Mô tả màn hình: “THÔNG TIN TUYỂN DỤNG”
Màn hình cho phép trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo nhập vào thông tin
tuyển dụng.
Các đối tượng
Ý nghĩa
Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập liệu
Textbox “Vi tri
tuyen dung”
Chức vụ mà nhân
viên mới sẽ đảm nhận
String
Ký tự chữ, số,
không được để
trống.
Textbox “So luong” Số nhân viên cần
tuyển cho vị trí này
Number
Nhập vào số
nguyên.
Combobox “Ngay Ngày người lập tiến Date
Nhập theo dữ liệu
trong Combobox
yeu cau”
hành điền thông tin
tuyển dụng, ngày này
có thể lấy từ hệ
thống.
25
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Combobox “Ngay Ngày người lập ấn
Date
Nhập theo dữ liệu
trong Combobox
het han”
định để kết thúc
tuyển dụng
Combobox “Trinh Chọn trình độ từ
String
Chọn theo dữ liệu
có sẵn trong
Combobox
do hoc van”
Combobox (Daihoc,
caodang, trung cap)
Combobox
“Mucdocanthiet”
Người lập chọn mức String
độ cần thiết từ
Chon theo dữ liệu
có sẵn trong
Combobox(bình
Combobox
thường, gấp, rất gấp)
Combobox “Muc
luong”
Người lập chọn mức Number
lương có sẵn trong
Combobox
Chon theo dữ liệu
có sẵn trong
Combobox
Textbox “Noi lam Người lập nhập vào String
Nhập ký tự chữ, số,
không được để
trống.
viec”
phòng ban nơi nhân
viên mới sẽ làm việc
Textbox “Mo ta
cong viec”
Mô tả tóm tắt về công String
việc mà nhân viên
mới sẽ làm
Nhập ký tự chữ, số,
có thể để trống.
B.Mô tả xử lý :
+Input : Nhập vào các thông tin tuyển dụng (Vi tri tuyen dung, ngày yêu
cầu , ngày hết hạn, mức độ cần thiết , … ).
+Xử lý : Kiểm tra dữ liệu nhập có hợp lệ hay không ( textbox không
được để trống ).Lưu xuống cơ sở dữ liệu.
C.Giải thuật :
26
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
3. Xử lý xuất ra màn hình thông báo duyệt:
A. Giao diện :
Mô tả màn hình “THONG BAO DUYET”:
27
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
Màn hình cho phép cán bộ phê duyệt xem các thông tin tuyển dụng do trưởng
phòng lập và quyết định có duyệt thông tin này hay không.
Các đối tượng
Ý nghĩa
Kiểu dữ
liệu
Qui cách nhập
liệu
Checkbox
“Duyet”
Cán bộ phê duyệt chọn
xem có duyệt thông báo
tuyển dụng hay không.
Bool
Check
B.Xử lý :
+Input : Check vào Checkbox “Duyet” .
+Xử lý : Lưu xuống cơ sở dữ liệu.
C.Giải thuật :
28
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
4.Xử Lý in ra danh sách ưng viên :
A.Giao diện :
Mô tả màn hình “DANH SACH UNG VIEN”:
Màn hình cho phép giám đốc nhân sự sau khi phỏng vấn ứng viên phân loại ra
được ứng viên trúng tuyển, ứng viên tiềm năng và ứng viên bị loại.
Các đối tượng
Ý nghĩa
Kiểu dự liệu
Qui cách nhập
liệu
Checkbox
“xeploaiUV”
Giám đốc nhân
sự quyết định
chọn các ứng
viên với trình độ
tương ứng.
Bool
Mỗi UV chỉ
được có một
trong ba giá trị
UV trúng tuyển,
UV tiềm năng,
UV bị loại.
B.Xử lý :
+Input : Check vào Checkbox “xeploaiUV”
+Xử lý : Lưu giá trị “xeploaiUV” xuống cơ sở dữ liệu.
C.Giải thuật :
29
Đồ án : Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên
30
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống quản lý tuyển dụng nhân viên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
do_an_phan_tich_thiet_ke_he_thong_quan_ly_tuyen_dung_nhan_vi.pdf