Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý vé cho một công ty xe khách
ĐỀ TÀI:
Quản lý vé cho một công
ty xe khách
LỜI NÓI ĐẦU
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin thì hầu hết các lỉnh vực như: kinh tế,
giáo dục, y tế, thương mại …đang trên con đường tin học hóa từ bộ phận tổ chức quản lý nhân
sự đến bộ phận quản lý kinh doanh. Việc tin học hóa này giúp cho việc quản lý được thuận lợi,
nhanh chóng và khoa học hơn.Vì vậy, các phần mềm quản lý và ứng dụng đã ra đời từ những
nhu cầu này.Nhưng để có được một phần mềm mang lại hiệu quả thì những kỹ năng phân tích
và thiết kế hệ thông thông tin là hết sức cần thiết.Dựa trên những kiến thức về bộ môn này,
nhóm chúng em chọn đề tài: Quản lý vé cho một công ty xe khách.Chúng em hy vọng đề tài
này tuy không phải là một giải pháp tối ưu nhưng sẽ giải quyết một phần nào những khó khăn
trong việc điều hành và quản lý vé của công ty vận tải hành khách. Sẽ không tránh khỏi những
nhược điểm và sai sót, nhóm chúng em hy vọng nhận được sự đóng góp ý kiến của thầy về đề
tài này.Xin cảm ơn thầy trong thời gian qua đã truyền dạy cho chúng em những kiến thức và
kinh nghiệm làm nền tảng tri thức cho nhóm chúng em hoàn thành đề tài này.
MỤC LỤC
MỤC LỤC .............................................................................................................................. 2
Chương 1 ĐẶC TẢ ................................................................................................................ 7
Chương 2 HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU ............................................................................. 8
2.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ ..............8
2.1.1 Danh sách các yêu cầu ................................................................................................... 8
2.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định .............................................................................. 9
2.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA...............18
2.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ ..............20
2
2.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG............22
2.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH ......24
2.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT ..............25
2.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN................27
2.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ .........29
Chương 3 MÔ HÌNH HÓA ................................................................................................. 30
3.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI:
3.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁN VÉ:33
30
3.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: 35
3.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI:
3.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG:
37
39
3.5.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ
CÁC TUYẾN ĐI: .................................................................................................................. 39
3.5.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: . 41
3.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH:43
3.6.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1: ................... 43
3.6.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 2: ................... 45
3.6.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: ................... 46
chương 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU .......................................................................................... 48
4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi”.............48
3
4.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 48
4.1.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1.......................................................................................... 48
4.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa.................................................................................. 50
4.2 Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé” ................................52
4.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 52
4.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:................................................................................. 55
4.3 Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé”...................57
4.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 57
4.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:................................................................................. 60
4.4 Xét yêu cầu phần mềm “Tra cứu Chuyến đi” ..............63
4.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 63
4.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:Xét yêu cầu phần mềm “Lập báo cáo tháng” ............ 66
4.5 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu bán vé các Chuyến đi”
66
4.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 66
4.5.2 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 69
4.6 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu năm”..................69
4.6.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 69
4.6.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:................................................................................. 73
CHƯƠNG 5THIẾT KẾ GIAO DIỆN................................................................................. 73
4
5.1 Màn hình giao diện “Nhận lịch Chuyến đi”.................73
5.1.1........................................... Màn hình với tính đúng đắn 73
5.2 Màn hình giao diện “Bán vé Chuyến đi”.....................74
5.2.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 74
5.2.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 75
5.3 Màn hình giao diện “Ghi nhận đặt vé” ........................75
5.3.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 75
5.3.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 76
5.4 Màn hình giao diện “Tra cứu Chuyến đi”....................76
5.4.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 76
5.4.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 77
5.5 Màn hình giao diện “Lập báo cáo tháng” ....................77
5.5.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 77
5.5.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 78
5.6 Màn hình giao diện “Lập báo cáo năm” ......................78
5.6.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 78
5.6.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 78
5.7 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 1” .................79
5.8 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 2” .................79
5
5.9 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 3” .................80
5.10Màn hình giao diện “Quản Lý Chuyến đi” ..................80
5.10.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn ........................................................................ 80
5.10.1.1 Thêm Chuyến đi ...................................................................................................... 80
5.10.2 Màn hình cuối cùng.................................................................................................... 82
5.11Màn hình giao diện “Quản Lý Tuyến Đi” ...................82
5.11.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn ........................................................................ 82
5.11.2 Màn hình cuối cùng.................................................................................................... 83
5.12Màn hình giao diện “Quản Lý Bến xe” .......................84
5.12.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn ........................................................................ 84
5.12.2 Màn hình cuối cùng.................................................................................................... 85
CHƯƠNG 6THIẾT KẾ XỬ LÝ.......................................................................................... 86
6.1 Màn hình “Nhận lịch Chuyến đi”................................86
6.2 Màn hình “Bán vé Chuyến đi” ....................................88
6.3 Màn hình Đặt vé Chuyến đi ........................................90
6.4 Màn hình “Tra cứu Chuyến đi”...................................93
6.5 Màn hình “Báo cáo tháng”..........................................94
6.6 Màn hình “Báo cáo năm”............................................95
6.7 Màn hình “Thay đổi quy định 1”.................................96
6
6.8 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 2”..............................97
6.9 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 3”..............................98
6.10Màn hình “Thêm Bến xe” ...........................................99
6.11Màn hình “Thêm Tuyến Đi” ....................................100
6.12Màn hình “Quản Lý Bến xe”.....................................101
6.13Màn hình “Quản Lý Tuyến Đi”.................................102
6.14Màn hình “Quản Lý Chuyến đi” ...............................103
ƯƠNG 1 ĐẶC TẢ
Là một doanh nghiệp tư nhân hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải hành khách tại Việt
Nam, Hoàng Long đã từng bước khẳng định vị trí kinh doanh dịch vụ vận tải trên thị trường.
Trong điều kiện cạnh tranh muốn tồn tại và phát triển, doanh nghiệp phải tự mình vận động, tự
tìm kiếm chỗ đứng cơ hội kinh doanh, cùng với phát huy nội lực bản thân, tối ưu hoá quy trình
sản xuất kinh doanh, hoàn thiện công tác quản lý, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ
trong quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh. Trong tương lai, công ty có xu hướng mở
rộng phạm vi hoạt động của mình cũng như không ngừng cải thiện chất lựơng, uy tín của mình
đối với khách hàng. Với số lượng khách hàng tăng nhanh qua từng năm, việc quản lý bán vé
ngày càng trở nên khó khăn hơn.Công ty đang lên kế hoạch tin học hóa toàn bộ những công
việc liên quan đến quản lý bán vé cho khách hàng. “Phần mềm quản lý vé” là sự lựa chọn tốt
nhất nhằm giải quyết những khó khăn đang gặp phải của Công ty.
7
Phần mềm sẽ được cài đặt tại các phòng điều độ của các đoàn xe nơi trực tiếp nhập số
liệu. Sau đó dữ liệu được truyền về phòng kế toán các chi nhánh, trung tâm vé, trung tâm điều
hành xe và phòng kế toán Tổng công ty.
ƯƠNG 2 HỆ THỐNG CÁC
ƯƠNG 3 YÊU CẦU
3.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ
3.1.1 Danh sách các yêu cầu
ST
Biểu
mẫu
Qui
Ghi
chú
Tên yêu cầu
T
1
2
3
4
5
6
định
Nhận lịch
BM1
BM2
BM3
BM4
QĐ1
QĐ2
QĐ3
Bán vé
Ghi nhận đặt vé
Tra cứu chuyến đi
Lập báo cáo tháng BM5
Thay đổi quy định
QĐ6
8
3.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định
3.1.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1
BM1: Nhận lịch
Mã chuyến:
Ngày - giờ:
Bến xe đi:
Bến xe đến:
Thời gian đi:
Số lượng ghế
hạng 1:
Số lượng ghế hạng 2:
Stt
Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú
QĐ1: Có 10 bến xe. Thời gian đi tối thiểu là 30 phút. Có tối đa 2 bến xe trung gian với
thời gian dừng từ 10 đến 20 phút.
Ví dụ:
9
BM1: Lịch chuyến đi
Bến xe đến: Bx
Hoàng Long ,
Thốt Nốt, Cần
Thơ.
Bến xe đi: Bx
Mã chuyến: CD1
Hoàng
Long
Q5.TPHCM
Ngày
-
giờ:
Thời gian đi: 4 tiếng
5/4/2008 – 7h
Số lượng ghế hạng
1: 15
Số lượng ghế hạng 2: 15
Stt
Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú
3.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2
BM2: Vé chuyến đi
Chuyến đi:
Hành khách:
CMND:
10
Điện thoại:
Hạng vé:
Giá tiền:
QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ. Có 2 hạng vé (1, 2) với đơn giá trong bảng tra bến xe đi,
bến xe đến.
Ví dụ:
BM2: Vé chuyến đi
Chuyến
CD1
đi: Hành khách: Trịnh T CMND:
Hồng Hà
273132202
Điện
thoại:
Giá
tiền:
Hạng vé: 1
834761
200000VNd
3.1.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 3
BM3: Phiếu đặt chỗ
Chuyến đi:
Điện thoại:
Hành khách:
CMND:
Giá tiền:
Hạng vé:
11
Ngày đặt:
QĐ3: Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hành. Vào ngày khởi hành tất cả
các phiếu đặt sẽ bị hủy.
Ví dụ:
BM3: Phiếu đặt chỗ
Chuyến
CD1
đi: Hành khách: Trịnh T CMND:
Hồng Hà
273132202
Điện
thoại:
Giá
tiền:
Hạng vé: 1
834761
200000VNd
Ngày đặt: 4/5/2008
3.1.2.4 Biểu mẫu 4
BM4: Danh sách chuyến đi
12
Stt
Bến
Bến xe Khởi
đến hành
Thời
gian
Số ghế Số ghế
trống đặt
xe đi
Ví dụ:
BM4: Danh sách chuyến đi
Stt
1
Bến
Bến xe Khởi
đến hành
Thời
gian
Số ghế Số ghế
xe đi
trống
đặt
Hoàn Thốt
1/5/20 4 tiếng 3
26
g
Nốt.CT 08
-
Long.
Q5
7h00
2
Hoàn Vũng
1/5/20 2 tiếng 2
27
g
Tàu
08
-
Long.
Q5
13h25
13
3.1.2.5 Biểu mẫu 5
3.1.2.5.1 Biểu mẫu 5.1
BM5.
Báo cáo doanh thu bán vé các chuyến đi
1:
Tháng:
Stt
Chuyến đi
Số vé
Tỷ lệ
Doanh thu
Ví dụ:
BM5.
1:
Báo cáo doanh thu bán vé các chuyến đi
Tháng: 1/2008
14
Stt
1
Chuyến đi
CD1
Số vé
300
Tỷ lệ
Doanh thu
20.000.000
17.000.000
2
CD2
174
3.1.2.5.2 Biểu mẫu 5.2
BM5.
2:
Báo cáo doanh thu năm
Năm:
Stt
Tháng
Số Chuyến đi Doanh
thu
Tỷ lệ
Ví dụ:
15
BM5.
2:
Báo cáo doanh thu năm
Năm: 2007
16
Stt
1
Tháng
Số chuyến đi Doanh thu
Tỷ lệ
1
90
95
36
54
61
64
84
65
65
81
65
54
360.000.000
372.563.500
123.651.840
200.000.000
253.653.200
258.849.500
353.652.220
260.000.000
261.260.000
341.650.000
259.862.230
199.860.000
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
11
12
10
11
12
17
3.1.2.6 Quy định 6
QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau
+ QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời
gian dừng tối thiểu, tối đa tại các bến xe trung gian.
+ QD2: Thay đổi số lượng các hạng vé, bảng đơn giá vé.
+ QD3: Thời gian chậm nhất khi đặt vé, khi hủy đặt vé.
3.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA
Stt Nghiệp vụ
Tham số cần thay Miền giá trị cần
đổi thay đổi
1
Thay đổi quy Thời gian đi tối Bến xe
định nhận lịch thiểu
chuyến đi
Số lượng bến xe
trung gian
Thời gian dừng
tối thiểu
Thời gian dừng
tối đa
2
Thay đổi quy
định bán vé
Tình trạng vé
18
Hạng vé
Đơn giá
3
Thay đổi quy Hạn đặt vé trễ
định ghi nhận nhất
đặt vé
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa:
Stt Nghiệp vụ Người dùng
Phần mềm
Ghi chú
1
Thay đổi Cho biết giá trị Ghi nhận giá
quy định mới của thời trị mới và
nhận lịch gian đi tối thay đổi cách
chuyến đi
thiểu, số lượng thức
bến xe trung tra.
gian, thời gian
dừng tối thiểu,
thời gian dừng
tối đa
kiểm
2
Thay đổi Cho biết tình Ghi nhận giá Cho phép
quy định trạng vé mới, trị mới và hủy hay
bán vé
hạng vé mới, thay đổi cách cập nhật
đơn giá mới.
thức
tra.
kiểm lại thông
tin về tình
trạng vé,
19
hạng vé,
đơn giá.
3
Thay đổi Cho biết giá trị Ghi nhận giá
quy định mới của hạn trị mới và
ghi nhận đặt vé trễ nhất. thay đổi cách
đặt vé
thức
tra.
kiểm
3.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ
Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128 MB
Stt Nghiệp vụ
Tốc độ xử lý Dung
lượng lưu
trữ
Ghi chú
1
Nhận lịch
Bán vé
120 chuyến /
giờ
2
3
Ngay tức thì
Ghi nhận đặt Ngay tức thì
vé
20
4
5
6
Tra
cứu Ngay tức thì
chuyến đi
Lập báo cáo Ngay tức thì
tháng
Thay đổi quy Ngay tức thì
định
Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả:
Stt Nghiệp vụ Người dùng
Phần mềm
Ghi chú
1
2
3
Nhận lịch
Thực
hiện
theo
đúng
yêu cầu
Bán vé
Thực
hiện
theo
đúng
yêu cầu
Ghi nhận
đặt vé
Thực
hiện
theo
đúng
yêu cầu
21
4
5
6
Tra
cứu
Thực
hiện
theo
chuyến đi
đúng
yêu cầu
Lập
báo
Thực
hiện
theo
cáo tháng
đúng
yêu cầu
Thay đổi
quy định
Thực
hiện
theo
đúng
yêu cầu
3.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG
Người dùng có trình độ tin học tương đương chứng chỉ A tin học quốc gia
Stt Nghiệp vụ
Mức độ dễ Mức độ Ghi chú
học
dễ
sử
dụng
1
2
Nhận lịch
Bán vé
5 phút hướng
dẫn
5 phút hướng
dẫn
22
3
4
Ghi nhận đặt 5 phút hướng
vé
dẫn
Tra
cứu 5 phút hướng Không
Có đầy đủ
chuyến
dẫn
biết nhiều thông tin
về chuyến về chuyến
đi cần tra đi
cứu
5
Lập báo cáo
5 phút hướng Tùy chọn
dẫn
theo từng
tháng
hoặc theo
năm
6
Thay đổi quy 5 phút hướng
định dẫn
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng:
Stt Nghiệp vụ Người dùng
Phần mềm
Ghi chú
1
Nhận lịch
Đọc tài liệu thực
hướng dẫn sử theo
hiện
dúng
dụng
yêu cầu
23
2
3
4
5
6
Bán vé
Đọc tài liệu thực
hướng dẫn sử theo
hiện
dúng
dụng
yêu cầu
Ghi nhận Đọc tài liệu thực
hiện
đặt vé
hướng dẫn sử theo
dụng yêu cầu
dúng
Tra
cứu
thực
hiện
chuyến đi
theo
dúng
yêu cầu
Lập
báo Đọc tài liệu thực
hướng dẫn sử theo
dụng yêu cầu
hiện
cáo tháng
dúng
Thay đổi Đọc tài liệu thực
quy định hướng dẫn sử theo
dụng yêu cầu
hiện
dúng
3.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH
Stt Nghiệp vụ
Đối tượng liên quan
Ghi chú
1
Nhận
danh Từ tập tin Excel
Độc
lập
sách chuyến
phiên bản
24
2
Xuất báo cáo
Đến phần mềm Crystal Độc
Report phiên bản
lập
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích:
Stt Nghiệp vụ Người dùng
Phần mềm
Ghi chú
1
Nhận danh Chuẩn bị tập thực
hiện
sách
tin Excel với theo
cấu trúc theo yêu cầu
biểu mẫu và
cho biết tên
tập tin muốn
dùng.
dúng
chuyến đi
2
Xuất báo Cài đặt phần thực
hiện
cáo
mềm Crystal theo
Report và cho yêu cầu
biết tháng cần
dúng
lập báo cáo.
3.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT
Stt Nghiệp
Quản trị Ban giám Nhân viên Khác
25
vụ
đốc
phòng vé
0
1
Phân
quyền
Nhận
lịch
2
3
Bán vé
Ghi
nhận đặt
vé
4
5
6
Tra cứu
chuyến
đi
Lập báo
cáo
tháng
Thay đổi
quy định
Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật:
26
Stt Người
dùng
Trách nhiệm Phần mềm
Ghi chú
1
Quản trị
Cho biết các Ghi nhận và Có
thể
người dùng thực
hiện hủy, thay
đổi quyền
mới
và đúng
quyền hạn
2
3
4
Ban giám Cung cấp tên Ghi nhận và Có
thể
đốc
và mật khẩu thực
đúng
hiện thay đổi
mật khẩu
Nhân viên Cung cấp tên Ghi nhận và Có
thể
phòng vé
và mật khẩu thực
đúng
hiện thay đổi
mật khẩu
Khác
Tên chung
3.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN
Stt Nghiệp vụ
Đối tượng
Ghi chú
27
1
2
3
Phục hồi
Lịch chuyến đi đã
xóa
Hủy thực sự
Lịch chuyến đi đã
xóa
Không cho phép Chuyến đi đã có
xóa hành khách mua vé.
Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn:
Stt Nghiệp vụ
Người dùng
Phần mềm
Ghi
chú
1
2
3
Phục hồi
Cho biết lịch Phục hồi
chuyến đi cần
phục hồi
Hủy thực sự Cho
chuyến đi cần
hủy
biết Hủy thật sự
Không cho
phép xóa
Thực
hiện
theo đúng yêu
cầu
28
3.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ
Stt Yêu cầu
Mô tả chi tiết
Ghi chú
1
Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung Khi sửa lỗi một chức
bình trong 15 phút năng không làm ảnh
hưởng đến chức năng
khác
2
3
Dễ bảo trì
Thêm chức năng Không ảnh hưởng đến
mới nhanh các chức năng đã có
Tái
sử Xây dựng phần Với cùng các yêu cầu
dụng
mềm bán vé tàu
cánh ngầm trong 3
ngày
4
Dễ mang Đổi sang hệ quản Với cùng các yêu cầu
chuyển
trị cơ sở dữ liệu
mới tối đa trong 2
ngày
29
ƯƠNG 4 MÔ HÌNH HÓA
4.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI:
Biểu mẫu
BM1: Nhận lịch Chuyến đi
Mã Chuyến:
Bến xe đi:
Bến xe đến:
30
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý vé cho một công ty xe khách", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
do_an_phan_tich_thiet_ke_he_thong_quan_ly_ve_cho_mot_cong_ty.pdf