Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý vé cho một công ty xe khách

ĐỀ TÀI:  
Quản lý vé cho một công  
ty xe khách  
LỜI NÓI ĐẦU  
Cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin thì hầu hết các lỉnh vực như: kinh tế,  
giáo dục, y tế, thương mại …đang trên con đường tin học hóa từ bộ phận tổ chức quản lý nhân  
sự đến bộ phận quản lý kinh doanh. Việc tin học hóa này giúp cho việc quản lý được thuận lợi,  
nhanh chóng và khoa học hơn.Vì vậy, các phần mềm quản lý và ứng dụng đã ra đời từ những  
nhu cầu này.Nhưng để có được một phần mềm mang lại hiệu quả thì những kỹ năng phân tích  
và thiết kế hệ thông thông tin là hết sức cần thiết.Dựa trên những kiến thức về bộ môn này,  
nhóm chúng em chọn đề tài: Quản lý vé cho một công ty xe khách.Chúng em hy vọng đề tài  
này tuy không phải là một giải pháp tối ưu nhưng sẽ giải quyết một phần nào những khó khăn  
trong việc điều hành và quản lý vé của công ty vận tải hành khách. Sẽ không tránh khỏi những  
nhược điểm và sai sót, nhóm chúng em hy vọng nhận được sự đóng góp ý kiến của thầy về đề  
tài này.Xin cảm ơn thầy trong thời gian qua đã truyền dạy cho chúng em những kiến thức và  
kinh nghiệm làm nền tảng tri thức cho nhóm chúng em hoàn thành đề tài này.  
MỤC LỤC  
MỤC LỤC .............................................................................................................................. 2  
Chương 1 ĐẶC TẢ ................................................................................................................ 7  
Chương 2 HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU ............................................................................. 8  
2.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ ..............8  
2.1.1 Danh sách các yêu cầu ................................................................................................... 8  
2.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định .............................................................................. 9  
2.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA...............18  
2.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ ..............20  
2
2.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG............22  
2.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH ......24  
2.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT ..............25  
2.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN................27  
2.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ .........29  
Chương 3 MÔ HÌNH HÓA ................................................................................................. 30  
3.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI:  
3.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁN VÉ:33  
30  
3.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU GHI NHẬN ĐẶT VÉ: 35  
3.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA CỨU CHUYẾN ĐI:  
3.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO THÁNG:  
37  
39  
3.5.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU BÁN VÉ  
CÁC TUYẾN ĐI: .................................................................................................................. 39  
3.5.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP BÁO CÁO DOANH THU NĂM: . 41  
3.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH:43  
3.6.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 1: ................... 43  
3.6.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 2: ................... 45  
3.6.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY ĐỔI QUY ĐỊNH 3: ................... 46  
chương 4 THIẾT KẾ DỮ LIỆU .......................................................................................... 48  
4.1 Xét yêu cầu phần mềm “Nhận lịch Chuyến đi”.............48  
3
4.1.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 48  
4.1.1.1 Biểu mẫu liên quan: BM1.......................................................................................... 48  
4.1.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa.................................................................................. 50  
4.2 Xét yêu cầu phần mềm “Bán vé” ................................52  
4.2.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 52  
4.2.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:................................................................................. 55  
4.3 Xét yêu cầu phần mềm “Ghi nhận đặt vé”...................57  
4.3.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 57  
4.3.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:................................................................................. 60  
4.4 Xét yêu cầu phần mềm “Tra cứu Chuyến đi” ..............63  
4.4.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 63  
4.4.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:Xét yêu cầu phần mềm “Lập báo cáo tháng” ............ 66  
4.5 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu bán vé các Chuyến đi”  
66  
4.5.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 66  
4.5.2 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 69  
4.6 Xét yêu cầu “Lập báo cáo doanh thu năm”..................69  
4.6.1 Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn................................................................................ 69  
4.6.2 Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:................................................................................. 73  
CHƯƠNG 5THIẾT KẾ GIAO DIỆN................................................................................. 73  
4
5.1 Màn hình giao diện “Nhận lịch Chuyến đi”.................73  
5.1.1........................................... Màn hình với tính đúng đắn 73  
5.2 Màn hình giao diện “Bán vé Chuyến đi.....................74  
5.2.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 74  
5.2.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 75  
5.3 Màn hình giao diện “Ghi nhận đặt vé” ........................75  
5.3.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 75  
5.3.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 76  
5.4 Màn hình giao diện “Tra cứu Chuyến đi”....................76  
5.4.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 76  
5.4.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 77  
5.5 Màn hình giao diện “Lập báo cáo tháng” ....................77  
5.5.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 77  
5.5.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 78  
5.6 Màn hình giao diện “Lập báo cáo năm” ......................78  
5.6.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn.......................................................................... 78  
5.6.2 Màn hình cuối cùng ..................................................................................................... 78  
5.7 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 1” .................79  
5.8 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 2” .................79  
5
5.9 Màn hình giao diện “Thay đổi quy định 3” .................80  
5.10Màn hình giao diện “Quản Lý Chuyến đi” ..................80  
5.10.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn ........................................................................ 80  
5.10.1.1 Thêm Chuyến đi ...................................................................................................... 80  
5.10.2 Màn hình cuối cùng.................................................................................................... 82  
5.11Màn hình giao diện “Quản Lý Tuyến Đi” ...................82  
5.11.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn ........................................................................ 82  
5.11.2 Màn hình cuối cùng.................................................................................................... 83  
5.12Màn hình giao diện “Quản Lý Bến xe” .......................84  
5.12.1 Màn hình giao diện với tính đúng đắn ........................................................................ 84  
5.12.2 Màn hình cuối cùng.................................................................................................... 85  
CHƯƠNG 6THIẾT KẾ XỬ LÝ.......................................................................................... 86  
6.1 Màn hình “Nhận lịch Chuyến đi................................86  
6.2 Màn hình “Bán vé Chuyến đi” ....................................88  
6.3 Màn hình Đặt vé Chuyến đi ........................................90  
6.4 Màn hình “Tra cứu Chuyến đi...................................93  
6.5 Màn hình “Báo cáo tháng..........................................94  
6.6 Màn hình “Báo cáo năm............................................95  
6.7 Màn hình “Thay đổi quy định 1”.................................96  
6
6.8 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 2..............................97  
6.9 Màn hình “Thay Đổi Quy Định 3..............................98  
6.10Màn hình “Thêm Bến xe” ...........................................99  
6.11Màn hình “Thêm Tuyến Đi” ....................................100  
6.12Màn hình “Quản Lý Bến xe”.....................................101  
6.13Màn hình “Quản Lý Tuyến Đi”.................................102  
6.14Màn hình “Quản Lý Chuyến đi” ...............................103  
ƯƠNG 1 ĐẶC TẢ  
Là một doanh nghiệp tư nhân hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải hành khách tại Việt  
Nam, Hoàng Long đã từng bước khẳng định vị trí kinh doanh dịch vụ vận tải trên thị trường.  
Trong điều kiện cạnh tranh muốn tồn tại và phát triển, doanh nghiệp phải tự mình vận động, tự  
tìm kiếm chỗ đứng cơ hội kinh doanh, cùng với phát huy nội lực bản thân, tối ưu hoá quy trình  
sản xuất kinh doanh, hoàn thiện công tác quản lý, tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ  
trong quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh. Trong tương lai, công ty có xu hướng mở  
rộng phạm vi hoạt động của mình cũng như không ngừng cải thiện chất lựơng, uy tín của mình  
đối với khách hàng. Với số lượng khách hàng tăng nhanh qua từng năm, việc quản lý bán vé  
ngày càng trở nên khó khăn hơn.Công ty đang lên kế hoạch tin học hóa toàn bộ những công  
việc liên quan đến quản lý bán vé cho khách hàng. “Phần mềm quản lý vé” là sự lựa chọn tốt  
nhất nhằm giải quyết những khó khăn đang gặp phải của Công ty.  
7
Phần mềm sẽ được cài đặt tại các phòng điều độ của các đoàn xe nơi trực tiếp nhập số  
liệu. Sau đó dữ liệu được truyền về phòng kế toán các chi nhánh, trung tâm vé, trung tâm điều  
hành xe và phòng kế toán Tổng công ty.  
ƯƠNG 2 HỆ THỐNG CÁC  
ƯƠNG 3 YÊU CẦU  
3.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ  
3.1.1 Danh sách các yêu cầu  
ST  
Biểu  
mẫu  
Qui  
Ghi  
chú  
Tên yêu cầu  
T
1
2
3
4
5
6
định  
Nhận lịch  
BM1  
BM2  
BM3  
BM4  
QĐ1  
QĐ2  
QĐ3  
Bán vé  
Ghi nhận đặt vé  
Tra cứu chuyến đi  
Lập báo cáo tháng BM5  
Thay đổi quy định  
QĐ6  
8
3.1.2 Danh sách các biểu mẫu và qui định  
3.1.2.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1  
BM1: Nhận lịch  
Mã chuyến:  
Ngày - giờ:  
Bến xe đi:  
Bến xe đến:  
Thời gian đi:  
Số lượng ghế  
hạng 1:  
Số lượng ghế hạng 2:  
Stt  
Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú  
QĐ1: Có 10 bến xe. Thời gian đi tối thiểu là 30 phút. Có tối đa 2 bến xe trung gian với  
thời gian dừng từ 10 đến 20 phút.  
Ví dụ:  
9
BM1: Lịch chuyến đi  
Bến xe đến: Bx  
Hoàng Long ,  
Thốt Nốt, Cần  
Thơ.  
Bến xe đi: Bx  
Mã chuyến: CD1  
Hoàng  
Long  
Q5.TPHCM  
Ngày  
-
giờ:  
Thời gian đi: 4 tiếng  
5/4/2008 – 7h  
Số lượng ghế hạng  
1: 15  
Số lượng ghế hạng 2: 15  
Stt  
Bến xe trung gian Thời gian dừng Ghi chú  
3.1.2.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2  
BM2: Vé chuyến đi  
Chuyến đi:  
Hành khách:  
CMND:  
10  
Điện thoại:  
Hạng vé:  
Giá tiền:  
QĐ2: Chỉ bán vé khi còn chỗ. Có 2 hạng vé (1, 2) với đơn giá trong bảng tra bến xe đi,  
bến xe đến.  
Ví dụ:  
BM2: Vé chuyến đi  
Chuyến  
CD1  
đi: Hành khách: Trịnh T CMND:  
Hồng Hà  
273132202  
Điện  
thoại:  
Giá  
tiền:  
Hạng vé: 1  
834761  
200000VNd  
3.1.2.3 Biểu mẫu 3 và qui định 3  
BM3: Phiếu đặt chỗ  
Chuyến đi:  
Điện thoại:  
Hành khách:  
CMND:  
Giá tiền:  
Hạng vé:  
11  
Ngày đặt:  
QĐ3: Chỉ cho đặt vé chậm nhất 1 ngày trước khi khởi hành. Vào ngày khởi hành tất cả  
các phiếu đặt sẽ bị hủy.  
Ví dụ:  
BM3: Phiếu đặt chỗ  
Chuyến  
CD1  
đi: Hành khách: Trịnh T CMND:  
Hồng Hà  
273132202  
Điện  
thoại:  
Giá  
tiền:  
Hạng vé: 1  
834761  
200000VNd  
Ngày đặt: 4/5/2008  
3.1.2.4 Biểu mẫu 4  
BM4: Danh sách chuyến đi  
12  
Stt  
Bến  
Bến xe Khởi  
đến hành  
Thời  
gian  
Số ghế Số ghế  
trống đặt  
xe đi  
Ví dụ:  
BM4: Danh sách chuyến đi  
Stt  
1
Bến  
Bến xe Khởi  
đến hành  
Thời  
gian  
Số ghế Số ghế  
xe đi  
trống  
đặt  
Hoàn Thốt  
1/5/20 4 tiếng 3  
26  
g
Nốt.CT 08  
-
Long.  
Q5  
7h00  
2
Hoàn Vũng  
1/5/20 2 tiếng 2  
27  
g
Tàu  
08  
-
Long.  
Q5  
13h25  
13  
3.1.2.5 Biểu mẫu 5  
3.1.2.5.1 Biểu mẫu 5.1  
BM5.  
Báo cáo doanh thu bán vé các chuyến đi  
1:  
Tháng:  
Stt  
Chuyến đi  
Số vé  
Tỷ lệ  
Doanh thu  
Ví dụ:  
BM5.  
1:  
Báo cáo doanh thu bán vé các chuyến đi  
Tháng: 1/2008  
14  
Stt  
1
Chuyến đi  
CD1  
Số vé  
300  
Tỷ lệ  
Doanh thu  
20.000.000  
17.000.000  
2
CD2  
174  
3.1.2.5.2 Biểu mẫu 5.2  
BM5.  
2:  
Báo cáo doanh thu năm  
Năm:  
Stt  
Tháng  
Số Chuyến đi Doanh  
thu  
Tỷ lệ  
Ví dụ:  
15  
BM5.  
2:  
Báo cáo doanh thu năm  
Năm: 2007  
16  
Stt  
1
Tháng  
Số chuyến đi Doanh thu  
Tỷ lệ  
1
90  
95  
36  
54  
61  
64  
84  
65  
65  
81  
65  
54  
360.000.000  
372.563.500  
123.651.840  
200.000.000  
253.653.200  
258.849.500  
353.652.220  
260.000.000  
261.260.000  
341.650.000  
259.862.230  
199.860.000  
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10  
11  
12  
10  
11  
12  
17  
3.1.2.6 Quy định 6  
QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau  
+ QD1: Thay đổi số lượng bến xe, thời gian đi tối thiểu, số bến xe trung gian tối đa, thời  
gian dừng tối thiểu, tối đa tại các bến xe trung gian.  
+ QD2: Thay đổi số lượng các hạng vé, bảng đơn giá vé.  
+ QD3: Thời gian chậm nhất khi đặt vé, khi hủy đặt vé.  
3.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA  
Stt Nghiệp vụ  
Tham số cần thay Miền giá trị cần  
đổi thay đổi  
1
Thay đổi quy Thời gian đi tối Bến xe  
định nhận lịch thiểu  
chuyến đi  
Số lượng bến xe  
trung gian  
Thời gian dừng  
tối thiểu  
Thời gian dừng  
tối đa  
2
Thay đổi quy  
định bán vé  
Tình trạng vé  
18  
Hạng vé  
Đơn giá  
3
Thay đổi quy Hạn đặt vé trễ  
định ghi nhận nhất  
đặt vé  
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa:  
Stt Nghiệp vụ Người dùng  
Phần mềm  
Ghi chú  
1
Thay đổi Cho biết giá trị Ghi nhận giá  
quy định mới của thời trị mới và  
nhận lịch gian đi tối thay đổi cách  
chuyến đi  
thiểu, số lượng thức  
bến xe trung tra.  
gian, thời gian  
dừng tối thiểu,  
thời gian dừng  
tối đa  
kiểm  
2
Thay đổi Cho biết tình Ghi nhận giá Cho phép  
quy định trạng vé mới, trị mới và hủy hay  
bán vé  
hạng vé mới, thay đổi cách cập nhật  
đơn giá mới.  
thức  
tra.  
kiểm lại thông  
tin về tình  
trạng vé,  
19  
hạng vé,  
đơn giá.  
3
Thay đổi Cho biết giá trị Ghi nhận giá  
quy định mới của hạn trị mới và  
ghi nhận đặt vé trễ nhất. thay đổi cách  
đặt vé  
thức  
tra.  
kiểm  
3.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ  
Máy tính với CPU Pentium III 533, RAM 128 MB  
Stt Nghiệp vụ  
Tốc độ xử lý Dung  
lượng lưu  
trữ  
Ghi chú  
1
Nhận lịch  
Bán vé  
120 chuyến /  
giờ  
2
3
Ngay tức thì  
Ghi nhận đặt Ngay tức thì  
vé  
20  
4
5
6
Tra  
cứu Ngay tức thì  
chuyến đi  
Lập báo cáo Ngay tức thì  
tháng  
Thay đổi quy Ngay tức thì  
định  
Bảng trách nhiệm yêu cầu hiệu quả:  
Stt Nghiệp vụ Người dùng  
Phần mềm  
Ghi chú  
1
2
3
Nhận lịch  
Thực  
hiện  
theo  
đúng  
yêu cầu  
Bán vé  
Thực  
hiện  
theo  
đúng  
yêu cầu  
Ghi nhận  
đặt vé  
Thực  
hiện  
theo  
đúng  
yêu cầu  
21  
4
5
6
Tra  
cứu  
Thực  
hiện  
theo  
chuyến đi  
đúng  
yêu cầu  
Lập  
báo  
Thực  
hiện  
theo  
cáo tháng  
đúng  
yêu cầu  
Thay đổi  
quy định  
Thực  
hiện  
theo  
đúng  
yêu cầu  
3.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG  
Người dùng có trình độ tin học tương đương chứng chỉ A tin học quốc gia  
Stt Nghiệp vụ  
Mức độ dễ Mức độ Ghi chú  
học  
dễ  
sử  
dụng  
1
2
Nhận lịch  
Bán vé  
5 phút hướng  
dẫn  
5 phút hướng  
dẫn  
22  
3
4
Ghi nhận đặt 5 phút hướng  
vé  
dẫn  
Tra  
cứu 5 phút hướng Không  
Có đầy đủ  
chuyến  
dẫn  
biết nhiều thông tin  
về chuyến về chuyến  
đi cần tra đi  
cứu  
5
Lập báo cáo  
5 phút hướng Tùy chọn  
dẫn  
theo từng  
tháng  
hoặc theo  
năm  
6
Thay đổi quy 5 phút hướng  
định dẫn  
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng:  
Stt Nghiệp vụ Người dùng  
Phần mềm  
Ghi chú  
1
Nhận lịch  
Đọc tài liệu thực  
hướng dẫn sử theo  
hiện  
dúng  
dụng  
yêu cầu  
23  
2
3
4
5
6
Bán vé  
Đọc tài liệu thực  
hướng dẫn sử theo  
hiện  
dúng  
dụng  
yêu cầu  
Ghi nhận Đọc tài liệu thực  
hiện  
đặt vé  
hướng dẫn sử theo  
dụng yêu cầu  
dúng  
Tra  
cứu  
thực  
hiện  
chuyến đi  
theo  
dúng  
yêu cầu  
Lập  
báo Đọc tài liệu thực  
hướng dẫn sử theo  
dụng yêu cầu  
hiện  
cáo tháng  
dúng  
Thay đổi Đọc tài liệu thực  
quy định hướng dẫn sử theo  
dụng yêu cầu  
hiện  
dúng  
3.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH  
Stt Nghiệp vụ  
Đối tượng liên quan  
Ghi chú  
1
Nhận  
danh Từ tập tin Excel  
Độc  
lập  
sách chuyến  
phiên bản  
24  
2
Xuất báo cáo  
Đến phần mềm Crystal Độc  
Report phiên bản  
lập  
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích:  
Stt Nghiệp vụ Người dùng  
Phần mềm  
Ghi chú  
1
Nhận danh Chuẩn bị tập thực  
hiện  
sách  
tin Excel với theo  
cấu trúc theo yêu cầu  
biểu mẫu và  
cho biết tên  
tập tin muốn  
dùng.  
dúng  
chuyến đi  
2
Xuất báo Cài đặt phần thực  
hiện  
cáo  
mềm Crystal theo  
Report và cho yêu cầu  
biết tháng cần  
dúng  
lập báo cáo.  
3.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT  
Stt Nghiệp  
Quản trị Ban giám Nhân viên Khác  
25  
vụ  
đốc  
phòng vé  
0
1
Phân  
quyền  
Nhận  
lịch  
2
3
Bán vé  
Ghi  
nhận đặt  
vé  
4
5
6
Tra cứu  
chuyến  
đi  
Lập báo  
cáo  
tháng  
Thay đổi  
quy định  
Bảng trách nhiệm yêu cầu bảo mật:  
26  
Stt Người  
dùng  
Trách nhiệm Phần mềm  
Ghi chú  
1
Quản trị  
Cho biết các Ghi nhận và Có  
thể  
người dùng thực  
hiện hủy, thay  
đổi quyền  
mới  
và đúng  
quyền hạn  
2
3
4
Ban giám Cung cấp tên Ghi nhận và Có  
thể  
đốc  
và mật khẩu thực  
đúng  
hiện thay đổi  
mật khẩu  
Nhân viên Cung cấp tên Ghi nhận và Có  
thể  
phòng vé  
và mật khẩu thực  
đúng  
hiện thay đổi  
mật khẩu  
Khác  
Tên chung  
3.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN  
Stt Nghiệp vụ  
Đối tượng  
Ghi chú  
27  
1
2
3
Phục hồi  
Lịch chuyến đi đã  
xóa  
Hủy thực sự  
Lịch chuyến đi đã  
xóa  
Không cho phép Chuyến đi đã có  
xóa hành khách mua vé.  
Bảng trách nhiệm yêu cầu an toàn:  
Stt Nghiệp vụ  
Người dùng  
Phần mềm  
Ghi  
chú  
1
2
3
Phục hồi  
Cho biết lịch Phục hồi  
chuyến đi cần  
phục hồi  
Hủy thực sự Cho  
chuyến đi cần  
hủy  
biết Hủy thật sự  
Không cho  
phép xóa  
Thực  
hiện  
theo đúng yêu  
cầu  
28  
3.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ  
Stt Yêu cầu  
Mô tả chi tiết  
Ghi chú  
1
Dễ sửa lỗi Xác định lỗi trung Khi sửa lỗi một chức  
bình trong 15 phút năng không làm ảnh  
hưởng đến chức năng  
khác  
2
3
Dễ bảo trì  
Thêm chức năng Không ảnh hưởng đến  
mới nhanh các chức năng đã có  
Tái  
sử Xây dựng phần Với cùng các yêu cầu  
dụng  
mềm bán vé tàu  
cánh ngầm trong 3  
ngày  
4
Dễ mang Đổi sang hệ quản Với cùng các yêu cầu  
chuyển  
trị cơ sở dữ liệu  
mới tối đa trong 2  
ngày  
29  
ƯƠNG 4 MÔ HÌNH HÓA  
4.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU NHẬN LỊCH CHUYẾN ĐI:  
Biểu mẫu  
BM1: Nhận lịch Chuyến đi  
Mã Chuyến:  
Bến xe đi:  
Bến xe đến:  
30  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 104 trang yennguyen 20/03/2025 160
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích thiết kế hệ thống Quản lý vé cho một công ty xe khách", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfdo_an_phan_tich_thiet_ke_he_thong_quan_ly_ve_cho_mot_cong_ty.pdf