Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lý mua bán trực tuyến

ĐỀ TÀI:  
Quản lý mua bán trực tuyến  
I. Khảo sát và phân tích hiện trạng hệ thống  
1. Khảo sát hệ thống :  
Hoạt động mua bán trực tuyến hiện nay rất phổ biến với mọi người được các công  
ty và cửa hàng lớn trong và ngoài nước sử dụng nhằm đem lại hiệu quả trong việc  
mua bán. Sản phẩm mua bán thông thường là các thiết bị tin học như điện thoại, máy  
vi tính hoặc các sản phẩm điện tử đan dụng …. Do phải sử dụng hệ thống mạng để  
đăng kí mua và bán nên các công ty nàu cần pahỉ có 1 hệ thống website dùng để  
quảng cáo và mua bán. Hơn thế nữa nó còn có thể quản lý số lượng mua và bán trực  
tuyến đem lại hiệu quả trong việc quản lý.  
Các hoạt động của quản lý mua bán hàng trực tuyến gồm xuất hàng , giao hàng tận  
nhà, báo cáo số lượng và doanh thu mua bán trực tuyến. Việc này bao gồm các công  
việc quản lý các bộ phận :  
Quản lý hàng xuất kho : kiểm tra số lượng hàng hóa xuất khỏi của  
hàng.  
Quản lý mua bán trực tuyến : kiểm tra đơn đặt hàng và hiện trạng  
của đơn, quản lý các phương thức thanh toán và thu tiền đẻ báo cáo  
doanh thu.  
Quản lý nhân viên : bao gồm nhân viên giao hàng, thủ kho, nhân  
viên quản lý mạng, nhan viên thu ngân…  
Quản lý  
Hàng hóa sẽ được quản lý chặt chẽ tránh tình trang mất mát do từng bộ phận có  
nhiệm vụ riêng ko đan xen với nhau.  
2. Hiện trang tin học :  
Do hệ thống sử dụng website làm phương tiện cung cấp dịch vụ mua bán trực  
tuyến nên đòi hỏi khách hàng cần phải kết nối internet trong quá trình đăng kí mua hàng,  
đường truyền cần có tốc độ cao và tương đối mạnh.  
Bộ phận quản lý cần phải chuyện nghiệp có trình độ để quản lý trang web và kiểm  
tra hóa đơn trên mạng. Phải thường xuyên nâng cấp và cập nhật giá cả cho mặt hàng…  
II. Phân tích yêu cầu :  
1. yêu cầu chức năng :  
bên người mua hàng truc tuyến:  
tìm kiếm mạt hàng:  
Tìm kiếm điện thoại, laptop, hoac 1 phụ kiện. ở đây người sử dụng nhập 1 chuỗi ký tự .  
chương trình sẽ tìm những sản phẩm có tên cứa chuỗi kí tụ trên.  
mua bán trực tuyến:  
trang này cho phép khách nhập mạt hàng cần mua, thông tin cá nhân. Chương  
trình lưu thông tin cá nhân khách hàng vào cơ sỡ dữ liệu, tự động tạo đơn đạt hàng  
và lưu vào cơ sỡ dữ liệu.  
bên quản trị hệ thống:  
quản ly công ty  
bao gồm các mục con: mặt hàng và nhân viên.  
Người quản trị có thể thao tác xem, tìm, sửa chữa và thêm mới mặt hàng và  
nhân viên.  
quản lý bán hàng bao gồm: quản lý phiếu xuất, phiếu đặt hàng  
Người quản trị có thể thao tác xem tìm, sửa, thêm mới phiếu xuất kho  
Người quản trị có thể thao tác xem, tìm và xử lý phiếu đặt hàng.  
thống kê bao gốm:  
thống kê theo ngày:  
người sử dụng nhập ngày bát đàu thống kê, chương trình sẽ thống kê từ  
ngày nhập vào đến ngày hiện hành. Với mỗi này xuất ra tổng giá trị bán được.  
thống kê theo mặt hàng.  
người sử dụng nhập tháng thốg kê. Chương trình sẽ thống kê số lương mặt  
hàngbán được trong tháng.  
2. yêu cầu phi chức năng:  
hệ thống có phân quyền người sủ dung, có 2 đối tượng phục vụ:  
người mua hàng, người quản trị  
người mua hàng: không cần đang nhập, có thê đang kí mua hàng,  
thông tin của họ được lưu khi đòng ý đang kí mua 1 sản phẩm  
người quản trị: đang nhập vơi tên và password  
III. Phân tích hệ thống  
Phát hiện thực thể:  
1. Thực thể 1: NUOCSX.  
Quốc gia sản xuất mặt hàng.  
Các thuộc tính:  
Mã quốc gia (MaQG): mã số quốc tế của 1 quốc gia. đẻ phân biệt quốc gia  
này với quộc gia khác. thuộc tính khóa.  
Tên quốc gia (TenQG): tên tiếng Việt của quốc gia đó.  
2. Thực thể 2: PHIEUBH.  
Phiếu bảo hành của sản phẩm.  
Các thuộc tính:  
Mã số của phiếu bảo hành (MaPBH): thuộc tính khóa.  
thời gian bao hành của sản phẩm (ThoiHan).  
3. Thực thể 3: PHIEUXK.  
Ghi lại thông tin hàng hoá xuất kho trong ngày.  
Các thuộc tính:  
Mã số của phiếu xuất kho (MaPXK): thuộc tính khóa.  
Ngày lập phiếu (NgayXuat).  
tổng giá trị (TongGT).  
4. Thực thể 5: KHO.  
Mô tả thông tin về kho chứa hàng.  
Các thuộc tính:  
Mã số kho (MaKho): thuộc tính khóa.  
Tên của kho (TenKho).  
5. Thực thể 6: NHANVIEN.  
Nhân viên viết hoá đơn và phiếu xuất kho.  
Các thuộc tính:  
Mã số nhân viên (MaNV): thuộc tính khóa.  
Tên nhân viên (TenNV).  
Ngày sinh (NgaySinh).  
Giới tính (GioiTinh).  
Địa chỉ (DiaChiNV).  
Điện thoại (DienThoaiNV).  
6. Thực thể 7: DONDH.  
Hoá đơn bán hàng.  
Các thuộc tính:  
Mã số hoá đơn (MaDDH): thuộc tính khóa.  
Ngày viết hoá đơn (NgayViet).  
7. Thực thể 8: KHACHHANG.  
Thông tin về khách hàng mua hàng trực tuyến.  
Các thuộc tính:  
Mã số khách hàng (MaKH): thuộc tính khóa.  
Tên khách hàng (TenKH).  
giới tính (GioiTinh).  
địa chỉ (DiaChiKH).  
Điên thoại (DienThoaiKH).  
8. Thực thể 9: CHINHANH.  
Chi nhánh của công ty.  
Các thuộc tính:  
Mã số chi nhánh (MaCN): thuộc tính khóa.  
Tên chi nhánh (TenCN).  
địa chỉ chi nhánh (DiaChiCN).  
Điện thoại (DienThoaiCN).  
9. Thực thể 10: HINHTHUC.  
Hình thức thanh toán, ví dụ: thanh toán bằng chuyển khoản, bằng bưu điện.  
Các thuộc tính:  
Mã số hình thức (MaHT): thuộc tính khóa.  
Tên hình thức (TenHT).  
10.Thực thể 4: MATHANG.  
Mặt hàng bán ở siêu thị.  
Các thuộc tính:  
mã số của mạt hàng (MaMH): thuộc tính khóa.  
Tên mặt hàng (TenMH).  
Đơn vị tính (DonVi).  
11.Thực thể 11: DIENTHOAI  
Là thực thể chuyên biệt hoá của thực thể MATHANG. Mô tả về điện thoai.  
Các thuộc tính:  
Tên điện thoại (TenDT).  
Màn hình (ManHinh).  
Nghe nhạc (NgheNhac).  
Chức năng kết nối GPRS (GPRS).  
Hồng ngoại (HongNgoai).  
Chức năng BlueTooth (BlueTooth).  
Chụp hình,quay phim (Camera).  
Loại thẻ nhớ gắn ngoài (TheNho).  
12.Thực thể 12: LAPTOP  
Là thực thể chuyên biệt hóa của thực thể MATHANG. Mô tả về laptop.  
Các thuộc tính:  
Tên LapTop (TenLT).  
Loại CPU (CPU).  
Dung lượng,bus RAM (RAM).  
Ổ đĩa cứng HDD (HDD).  
Card màn hình (CardMH).  
Khối lượng (KL).  
Màn hình (ManHinh).  
Hệ điều hành (HeDH).  
Ổ đĩa CD,DVD (CD/DVD).  
Lược đồ ERD:  
NUOCSX  
(0,n)  
MaQG  
TenQG  
PHIEUBH  
MaPBH  
ThoiHan  
(1,1)  
do  
có  
SoLuong  
DonGia  
(1.1)  
(0,n)  
MATHANG  
PHIEUXK  
(1,1)  
của  
(1,n)  
(0,1)  
MaMH  
TenMH  
DonVi  
Chi tiết  
MaPXK  
NgayXuat  
TongGT  
(0,n)  
(1,1)  
lập  
(1,n)  
(1,n)  
Chi tiết DDH  
SoLuong  
DONDH  
(0,n)  
KHO  
MaDDH  
NgayViet  
HienTrang  
(0,n)  
LAPTOP  
DIENTHOAI  
MaKho  
TenKho  
NHANVIEN  
TenLT  
CPU  
RAM  
HDD  
CardMH  
KL  
ManHinh  
HeDH  
CD/DVD  
TenDT  
MaNV  
TenNV  
NgaySinh  
GioiTinh  
DiaChiNV  
DienThoaiNV  
ManHinh  
NgheNhac  
GPRS  
HongNgoai  
BlueTooth  
Camera  
(1,1)  
(1,1)  
Thanh toán  
(0,n)  
TheNho  
(1,1)  
KHACHHANG  
MaKH  
TenKH  
thuộc  
GIoiTInh  
DiaChiKH  
DienThoaiKH  
(0,n)  
THUỘC  
Chuyển tiền  
(1,n)  
NgayTT  
DiaChiGH  
CHINHANH  
(1,1)  
MaCN  
TenCN  
HINHTHUC  
DiaChiCN  
DienThoaiCN  
MaHT  
TenHT  
(0,n)  
(0,n)  
(1,n)  
Tài khoản  
MaSoTK  
NguoiDT  
Chuyển sang mô hinh quan hệ.  
NUOCSX(MaQG,TenQG)  
PHIEUBH(MaPBH,ThoiHan,MaMH)  
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH.  
PHIEUXK(MaPXK,NgayXuat,TongGT,MaKho,MaNV)  
FK: MaKho tham chiếu đến KHO.MaKho.  
FK: MaNV tham chiếu đến NHANVIEN.MaNV.  
CHITIETXK(MaPXK,MaMH,MaDDH,SoLuong,DonGia)  
FK: MaPXK tham chiếu đến PHIEUXK.MaXK.  
FK: MaMH thamchiếu đến MATHANG.MaMH.  
FK: MaDDH tham chiếu đến DONDH.MaDDH.  
KHO(MaKho,TenKho,DiaChi,MaCN)  
FK: MaCN tham chiếu đến CHINHANH.MaCN.  
NHANVIEN(MaNV,TenNV,MaCN,NgaySinh,GioiTinh,DiaChiNV,  
DienThoaiNV)  
FK: MaCN tham chiếu đến CHINHANH.MaCN.  
DONDH(MaDDH,MaKH, NgayViet,HienTrang)  
FK: MaKH tham chiếu đến KHACHHANG.MaKH.  
CHITIETDDH(MaDDH,MaMH,SoLuong)  
FK: MaDDH tham chiếu đến DONDDH.MaDDH  
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH  
KHACHHANG(MaKH,TenKH,GioiTinh,DiaChiKH, DienThoaiKH)  
CHINHANH(MaCN,TenCN,DiaChiCN, DienThoaiCN)  
HINHTHUC(MaHT,TenHT)  
MATHANG(MaMH,TenMH,MaQG,DonVi)  
FK: MaQG tham chiếu đến NUOCSX.MaQG.  
FK: MaPBH tham chiếu đến PHIEUBH.MaPBH.  
TAIKHOAN(MaCN,MaHT,MaSoTK,NguoiDT)  
FK: MaCN tham chiếu đến CHINHANH.MaCN.  
FK: MaHT tham chiếu đến HINHTHUC.MaHT.  
PTCHUYENTIEN(MaKH,MaCN,MaHT,NgayTT,DiaChiGH)  
FK: MaCN,MaHT tham chiếu đến tổ hợp 2 khoá chính TAIKHOAN->(  
MaCN,MaHT)  
DIENTHOAI(MaMH,TenDT,ManHinh,NgheNhac,GPRS,HongNgoai,BlueTooth,  
TheNho,Camera)  
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH.  
LAPTOP(MaMH,TenLT,CPU,RAM,HDD,CardMH,KL,ManHinh,HeDH,CD/DV  
D)  
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH.  
Mô tả chi tiết cho quan hệ.  
1. Quan hệ nước sản xuất:  
NUOCSX(MaQG,TenQG)  
Người:  
Tên quan hệ: NUOCSX  
Ngày: 21/5/2008  
STT thuộc tính  
kiểu DL  
CD  
Số Byte  
10  
MGT  
Loại DL  
B
Ràng Buộc  
PK  
diễn giải  
Mã số  
quốc gia  
1
2
MaQG  
TenQG  
Tên quốc  
gia  
CD  
30  
40  
B
Khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 100  
số dong tối đa: 300  
kích thước tối thiểu: 100*40B = 4KB  
kích thước tối đa: 300*40 = 12KB  
kiểu chuỗi:  
MaQG: không unicode  
TenQG: unicode.  
2. Quan hệ phiếu bảo hành:  
PHIEUBH(MaPBH,ThoiHan,MaMH)  
Người:  
Tên quan hệ: PHIEUBH  
Ngày: 21/5/2008  
STT thuộc tính diễn giải kiểu DL số byte MGT Loại DL Ràng buộc  
Mã  
1
MaPBH  
CD  
10  
B
PK  
phiếu  
bảo hành  
Thời hạn  
bảo hành  
2
3
ThoiHan  
MaMH  
N
10  
B
B
Mã mặt  
hàng  
CD  
10  
30  
FK  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 3000  
Kích thước tối thiểu: 1000*30B = 30KB  
Kích thước tối đa: 3000*30KB = 90KB  
kiểu chuỗi:  
MaPBH, MaMH: không unicode.  
3. Quan hệ phiếu xuất kho:  
PHIEUXK(MaPXK,NgayXuat,TongGT,MaKho,MaNV)  
Người:  
Tên quan hệ: PHIEUXK  
Ngày: 21/5/2008  
STT Thuộc tính diễn giải kiểu DL số byte MGT  
Loai DL Ràng buộc  
Mã  
1
MaPXK  
CD  
10  
B
PK  
phiếu  
xuất kho  
Ngày  
xuất kho  
2
3
NgayXuat  
TongGT  
N
S
10  
20  
B
Đ
Tông giá  
trị  
>0  
4
5
MaKho  
MaNV  
Mã kho CD  
CD  
10  
10  
B
B
FK  
FK  
Mã nhân  
viên  
60  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 5000  
kích thước tối thiểu: 1000*60B = 60KB  
kích thước tối đa: 5000*60B = 300KB  
kiểu chuỗi:  
MaPXK, MaKho, MaNV: không unicode  
4. Quan hệ kho:  
KHO(MaKho,TenKho,DiaChi,MaCN)  
Người:  
Ngày: 21/5/2008  
Tên quan hệ: KHO  
Thuộc  
Ràng  
buộc  
STT  
tính  
diễn giải kiểu DL số byte MGT  
Loai DL  
1
2
3
MaKho  
Mã kho  
CD  
10  
20  
30  
B
B
B
PK  
TenKho Tên kho CD  
DiaChi  
MaCN  
Địa chỉ  
CD  
CD  
Mã chi  
nhánh  
4
10  
70  
B
FK  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 50  
số dòng tối đa: 100  
kích thước tối thiểu: 50*70B = 3.5KB  
kích thước tối đa: 100*70B = 7KB  
kiểu chuỗi:  
DiaChi, TenKho: unicode  
MaKho, MaCN: không unicode  
5. Quan hệ nhân viên:  
NHANVIEN(MaNV,TenNV,MaCN,NgaySinh,GioiTinh,DiaChi,DienThoai)  
Người:  
Tên quan hệ: NHANVIEN  
Ngày: 21/5/2008  
Ràng  
buộc  
STT  
1
Thuộc tính  
MaNV  
diễn giải kiểu DL số byte MGT  
Mã nhân  
Loai DL  
B
CD  
10  
PK  
viên  
Tên  
2
TenNV  
CD  
30  
B
nhân  
viên  
Mã chi  
nhánh  
3
4
5
MaCN  
CD  
N
10  
10  
1
B
K
B
FK  
Ngày  
sinh  
Ngaysinh  
GioiTinh  
TRUE,  
FALSE  
giới tính L  
địa chỉ  
6
7
DiaChiNV  
nhân  
viên  
CD  
30  
K
K
điện  
thoại  
nhân  
viên  
DienThoaiNV  
CD  
10  
91  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 2000  
kích thước tối thiểu: 1000*91B = 91KB  
kích thước tối đa: 2000*91B = 182KB  
kiểu chuỗi:  
MaNV, MaCN, DienThoai: không unicode.  
TenNV, DiaChi: unicode.  
6. Quan hệ hóa đơn:  
DONDH(MaDDH,MaKH, NgayViet)  
Người:  
Tên quan hệ: DONDH  
Ngày: 21/5/2008  
Thuộc  
Ràng  
buộc  
STT  
tính  
diễn giải kiểu DL số byte  
MGT  
Loai DL  
B
Mã đơn  
đặt hàng  
1
MaDDH  
MaKH  
CD  
CD  
10  
10  
10  
PK  
Mã  
khách  
hàng  
2
B
FK  
Ngày  
viết  
3
4
NgayViet  
N
B
K
Hiện  
trạng  
HienTrang  
CD  
30  
60  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 5000  
kích thước tối thiểu: 1000*60B = 60KB  
kích thước tối đa: 5000*60B = 300KB  
kiểu chuỗi:  
MaDDH, MaKH: không unicode  
HienTrang: unicode.  
7. Quan hệ chi tiết đơn đặt hàng:  
CHITIETDDH(MaDDH,MaMH,SoLuong)  
Người:  
Tên quan hệ CHITIETDDH  
Ngày: 14/6/2008  
Ràng  
buộc  
STT  
1
Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL số byte MGT  
Loai DL  
Mã đơn  
đạt hàng  
MaDDH  
MaMH  
CD  
CD  
10  
10  
B
B
PK,FK  
Mã mặt  
hàng  
2
PK,PK  
3
SoLuong  
Số lượng S  
10  
30  
B
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 2000  
số dòng tối đa: 10000  
kích thước tối thiểu: 2000*30B = 60KB  
kích thước tối đa: 10000*30 = 300KB  
kiểu chuỗi:  
MaDDH, MaMH: không unicode.  
8. Quan hệ khách hàng:  
KHACHHANG(MaKH,TenKH,GioiTinh,DiaChi,DienThoai)  
Người:  
Tên quan hệ: KHACHHANG  
STT Thuộc tính  
Ngày: 21/5/2008  
Ràng  
buộc  
diễn giải Kiểu DL số byte  
MGT  
Loai DL  
B
Mã  
1
MaKH  
CD  
CD  
10  
PK  
khách  
hàng  
Tên  
khách  
hàng  
2
3
4
TenKH  
30  
1
B
B
K
TRUE,  
FALSE  
GioiTinh  
DiaChiKH  
Giới tính L  
Địa chỉ  
khách  
hàng  
CD  
30  
Điện  
thoại  
khách  
hàng  
5
DienThoaiKH  
CD  
10  
81  
K
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 500  
kích thước tối thiểu: 1000*81B = 81KB  
kích thước tối đa: 5000*81B = 405KB  
kiểu chuỗi:  
MaKH, DienThoai: không unicode.  
TenKH, DiaChi: unicode.  
9. Quan hệ chi nhánh:  
CHINHANH(MaCN,TenCN,DiaChi,DienThoai)  
Người:  
Ngày: 21/5/2008  
Tên quan hệ: CHINHANH  
STT Thuộc tính diễn giải  
kiểu DL số byte MGT  
Loai DL Ràng buộc  
Mã chi  
nhánh  
1
2
3
4
MaCN  
CD  
CD  
CD  
CD  
10  
20  
30  
B
B
B
K
PK  
Tên chi  
nhánh  
TenCN  
Địa chỉ chi  
nhánh  
DiaChiCN  
DienThoaiCN  
Điện thoại  
chi nhánh  
10  
70  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 50  
số dòng tối đa: 100  
kích thước tối thiểu: 50*70B = 3.5KB  
kích thước tối đa: 100*70B = 7KB  
kiểu chuỗi:  
MaCN, DienThoai: không unicode.  
TenCN, DiaChi: unicode  
10.Quan hệ hình thức:  
HINHTHUC(MaHT,TenHT)  
Người:  
Tên quan hệ: HINHTHUC  
Thuộc  
Ngày: 21/5/2008  
Ràng  
buộc  
STT  
Diễn giải kiểu DL số byte  
MGT  
Loai DL  
tính  
Mã hình  
thức  
1
MaHT  
CD  
CD  
10  
20  
B
B
PK  
Tên hình  
thức  
2
TenHT  
30  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 10  
số dòng tối đa: 50  
kích thước tối thiểu: 10*30B = 0.3KB  
kích thước tối đa: 50*30B = 1.5KB  
kiểu chuỗi:  
MaHTL: không unicode  
TenHT: unicode  
11.Quan hệ mặt hàng:  
MATHANG(MaMH,TenMH,MaQG,DonVi)  
Người:  
Tên quan hệ: MATHANG  
Ngày: 21/5/2008  
Thuộc  
tính  
Ràng  
buộc  
STT  
Diễn giải kiểu DL số byte MGT  
Loai DL  
Mã mặt  
hàng  
1
2
3
4
MaMH  
TenMH  
MaQG  
DonVi  
CD  
CD  
CD  
CD  
10  
30  
10  
B
B
B
B
PK  
Tên mặt  
hàng  
Mã quốc  
gia  
FK  
đơn vị  
tính  
20  
70  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 5000  
kích thước tối thiểu: 1000*70B = 70KB  
kích thước tối đa: 5000*70B = 350KB  
kiểu chuỗi:  
MaMH, MaQG: không unicode.  
TenMH, DonVi: unicode.  
12.Quan hệ điên thoại:  
DIENTHOAI(MaMH,TenDT,ManHinh,NgheNhac,GPRS,HongNgoai,  
BlueTooth, TheNho,Camera)  
Người:  
Tên quan hệ: DIENTHOAI  
Ngày: 21/5/2008  
Ràng  
buộc  
STT  
1
Thuộc tính diễn giải  
kiểu DL số byte MGT  
Loai DL  
B
Mã mặt  
MaMH  
CD  
CD  
10  
PK  
hàng  
Tên điện  
2
3
4
TenDT  
thoại  
30  
20  
20  
B
B
K
ManHinh  
Màn hình CD  
Nghe  
CD  
NgheNhac  
nhạc  
Kết nối  
5
GPRS  
CD  
20  
K
mạng  
GPRS  
Kết nối  
hồng  
ngoại  
6
7
HongNgoai  
BlueTooth  
CD  
CD  
20  
20  
20  
K
K
Kết nối  
bluetoooth  
Loại thẻ  
nhớ gắn  
ngoài  
8
9
TheNho  
Camera  
CD  
CD  
K
K
Camera  
20  
180  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 400  
số dòng tối đa: 2000  
kích thước tối thiểu: 400*180B = 72KB  
kích thước tối đa: 2000*180B = 360KB  
kiểu chuỗi:  
MaMH: không unicode.  
TenDT, ManHinh, NgheNhac, GPRS, HongNgoai, BlueTooth, TheNho, Camera: unicode  
13.Quan hệ laptop:  
LAPTOP(MaMH,TenLT,CPU,RAM,HDD,CardMH,KL,ManHinh,HeDH,CD/  
DVD)  
Người:  
Tên quan hệ: LAPTOP  
Ngày: 22/5/2008  
Thuộc  
tính  
Ràng  
buộc  
STT  
1
diễn giải kiểu DL số byte  
Mã mặt  
MGT  
Loai DL  
B
MaMH  
CD  
10  
PK  
hàng  
Tên  
laptop  
2
3
4
TenLT  
CPU  
CD  
CD  
CD  
30  
30  
30  
B
B
B
CPU  
Thông số  
RAM  
RAM  
Thông số  
ổ cứng  
5
HDD  
CD  
CD  
S
30  
30  
10  
20  
30  
B
B
B
B
B
K
Card  
màn hình  
6
CardMH  
KL  
Khối  
lượng  
7
Độ lớn  
màn hình  
8
ManHinh  
HeDH  
CD  
CD  
CD  
Hệ điều  
hành  
9
10  
CD/DVD  
20  
compact  
240  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 400  
số dòng tối đa: 2000  
kích thước tối thiểu: 400*240B = 96KB  
kích thước tối đa: 2000*240B = 480KB  
kiểu chuỗi:  
MaMH: không unicode.  
TenLT, CPU, RAM, HDD, CardMH, ManHinh, HeDH, CD/DVD: unicode  
14.quan hệ chi tiết xuất kho:  
CHITIETXK(MaPXK,MaMH,MaDDH,SoLuong,DonGia)  
Người:  
Tên quan hệ: CHITETXK  
Ngày: 22/5/2008  
Thuộc  
tính  
Ràng  
buộc  
STT  
1
diễn giải kiểu DL số byte  
Mã  
MGT  
Loai DL  
B
MaPXK  
CD  
10  
PK,FK  
phiếu  
xuất kho  
Mã mặt  
hàng  
2
3
MaMH  
CD  
CD  
10  
10  
B
B
PK,FK  
PK,FK  
Mã hóa  
đơn  
MaDDH  
4
5
SoLuong Số lượng S  
DonGia Đơn giá  
10  
10  
50  
>0  
>0  
Đ
Đ
S
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 5000  
kích thước tối thiểu: 1000*50B = 50KB  
kích thước tối đa: 5000*50B = 250KB  
kiểu chuỗi:  
MaPXK, MaMH, MaDDH: không unicode.  
15.quan hệ tài khoản:  
TAIKHOAN(MaCN,MaHT,MaSoTK,NguoiDT)  
Người:  
Tên quan hệ: TAIKHOAN  
Ngày: 22/5/2008  
Thuộc  
tính  
Ràng  
buộc  
STT  
1
diễn giải kiểu DL số byte MGT  
Loai DL  
B
mã chi  
nhánh  
MaCN  
CD  
10  
PK,FK  
PK,FK  
Mã hình  
thức  
2
3
MaHT  
CD  
CD  
10  
10  
B
B
MaSoTK  
Mã số tài  
khoản  
người  
đứng tên  
4
NguoiDT  
CD  
20  
50  
B
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 100  
số dòng tối đa: 200  
kích thước tối thiểu: 100*50B = 5KB  
kích thước tối đa: 200*50B = 10KB  
kiểu chuỗi:  
MaCN, MaHT, MaSoTK: không unicode.  
NguoiDT: unicode.  
16.quan hệ phương thức chuyển tiền:  
PTCHUYENTIEN(MaKH,MaCN,MaHT,NgayTT,DiaChiGH)  
Người:  
Tên quan hệ: PTCHUYENTIEN  
Ngày: 22/5/2008  
Thuộc  
tính  
Ràng  
buộc  
STT  
1
diễn giải kiểu DL số byte MGT  
Loai DL  
B
Mã  
MaKH  
CD  
10  
PK,FK  
khách  
hàng  
Mã chi  
nhánh  
2
3
MaCN  
MaHT  
CD  
CD  
10  
10  
B
B
PK,FK  
PK,FK  
Mã hình  
thức  
Ngày  
thanh  
toán  
4
5
NgayTT  
D
10  
B
B
địa chỉ  
giao  
hàng  
DiaChiGH  
CD  
30  
70  
khối lượng:  
số dòng tối thiểu: 1000  
số dòng tối đa: 5000  
kích thước tối thiểu: 1000*70B = 70KB  
kích thước tối đa: 5000*70 = 350KB  
kiểu chuỗi:  
MaKH, MaCN, MaHT:không unicode.  
DiaChiGH: unicode.  
Bảng tông kết:  
Tổng kết quan hệ:  
STT Tên quan hệ  
số Byte  
70  
Kích thước tối đa (KB)  
1
7
CHINHANH  
CHITIETXK  
CHITIETDDH  
DIENTHOAI  
HINHTHUC  
DONDH  
2
50  
250  
300  
360  
1.5  
300  
405  
7
3
30  
4
180  
30  
5
6
60  
7
81  
KHACHHANG  
KHO  
8
70  
9
240  
70  
480  
350  
182  
12  
LAPTOP  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
MATHANG  
NHANVIEN  
NUOCSX  
91  
40  
PHIEUBH  
30  
90  
60  
300  
350  
10  
PHIEUXK  
PTCHUYENTIEN  
TAIKHOAN  
tổng số  
70  
50  
1182  
3054.5  
Tổng kết thuộc tính:  
STT Tên thuộc tính  
diễn giải  
thuộc quan hệ  
LAPTOP,  
DIENTHOAI  
DIENTHOAI  
LAPTOP  
1 BlueTooth  
2 Camera  
3 CardMH  
4 CD/DVD  
Kết nối bluetoooth  
Camera  
Card màn hình  
ổ compact  
LAPTOP  
LAPTOP  
5 CPU  
CPU  
CHINHANH  
KHACHHANG  
6 DiaChiCN  
Địa chỉ chi nhánh  
Địa chỉ khách  
hàng  
7 DiaChiKH  
8 DiaChiNV  
9 DiaChiGH  
NHANVIEN  
Địa chi nhân viên  
PTCHUYENTIEN  
CHINHANH  
địa chỉ giao hàng  
Điện thoại chi  
nhánh  
Điện thoại khách  
hàng  
10 DienThoaiCN  
11 DienThoaiKH  
KHACHHANG  
NHANVIEN  
điện thoại nhân  
viên  
12 DienThoaiNV  
13 DonGia  
14 DonVi  
CHITIETXK  
MATHANG  
DONDH  
Đơn giá  
đơn vị tính  
Giá trị  
15 GiaTri  
NHANVIEN,  
KHACHHANG  
16 GioiTinh  
giới tính  
DIENTHOAI  
Kết nối mạng  
GPRS  
17 GPRS  
18 HDD  
LAPTOP  
Thông số ổ cứng  
Hệ điều hành  
LAPTOP  
19 HeDH  
20 HongNgoai  
21 KL  
DIENTHOAI  
LAPTOP  
Kết nối hồng ngoại  
Khối lượng  
CHINHANH, KHO,  
TAIKHOAN,  
NHANVIEN,  
PTCHUYENTIEN  
22 MaCN  
Mã chi nhánh  
DONDH,  
CHITIETXK  
23 MaDDH  
Mã đơn đạt hàng  
HINHTHUC,  
TAIKHOAN,  
PTCHUYENTIEN  
24 MaHT  
Mã hình thức  
KHACHHANG,  
DONDH,  
PTCHUYENTIEN  
25 MaKH  
26 MaKho  
Mã khách hàng  
Mã kho  
KHO, PHIEUXK  
PHIEUBH,  
MATHANG,  
CHITIETXK,  
DIENTHOAI,  
27 MaMH  
Mã mặt hàng  
LAPTOP  
LAPTOP,  
DIENTHOAI  
28 ManHinh  
29 MaNV  
Màn hình  
NHANVIEN  
PHIEUBH  
Mã nhân viên  
Mã phiếu bảo  
hành  
30 MaPBH  
31 MaPXK  
PHIEUXK,  
CHITIETXK  
Mã phiếu xuất kho  
NUOCSX,  
MATHANG  
32 MaQG  
Mã quốc gia  
Mã số tài khoản  
Ngày sinh  
TAIKHOAN  
NHANVIEN  
PTCHUYENTIEN  
DONDH  
33 MaSoTK  
34 Ngaysinh  
35 NgayTT  
36 NgayViet  
37 NgayXuat  
38 NgheNhac  
39 NguoiDT  
40 RAM  
Ngày thanh toán  
Ngày viết  
PHIEUXK  
Ngày xuất kho  
Nghe nhạc  
DIENTHOAI  
TAIKHOAN  
LAPTOP  
người đứng tên  
Thông số RAM  
Số lượng  
CHITIETXK  
CHINHANH  
DIENTHOAI  
HINHTHUC  
KHACHHANG  
KHO  
41 SoLuong  
42 TenCN  
43 TenDT  
44 TenHT  
45 TenKH  
46 TenKho  
47 TenLT  
Tên chi nhánh  
Tên điện thoại  
Tên hình thức  
Tên khách hàng  
Tên kho  
LAPTOP  
Tên laptop  
MATHANG  
NHANVIEN  
NUOCSX  
48 TenMH  
49 TenNV  
50 TenQG  
Tên mặt hàng  
Tên nhân viên  
Tên quốc gia  
Loại thẻ nhớ gắn  
ngoài  
DIENTHOAI  
51 TheNho  
PHIEUBH  
PHIEUXK  
Thời hạn bảo  
hành  
52 ThoiHan  
53 TongGT  
Tông giá trị  
Thiết kế giao diện:  
Giao diện trang chủ khi chưa đang nhập:  
Menu “Trang chủ”:  
Dữ liệu  
Mục đích Hàm liên quan  
Tên đối  
tượng  
Kiểu đối  
tượng  
Ràng  
buộc  
Giá trị  
default  
Textbox  
20  
KeyBoard  
Tìm kiếm  
nhanh  
Tìm kiếm  
Button  
Timkiem_click()  
Bắt đầu tìm  
kiếm  
GroupBox  
TextBox  
Đăng nhập  
hệ thống  
20  
20  
KeyBoard  
KeyBoard  
Tên đăng  
nhập  
Mật khẩu  
TextBox  
Button  
Đăng nhập  
Xác nhận Dangnhap_click  
đăng nhập ()  
Menu “Mua Ban”  
Cho phép khách hàng đăng kí mua hàng trực tuyến, ở đó khách hàng điền tên mặt hàng  
cần mua, thông tin cá nhân.  
Menu “giúp đỡ”  
Menu “timkiếm”  
Tìm kiếm điện thoại, laptop, hoac 1 phụ kiện. ở đây người sử dụng nhập 1 chuỗi ký tự .  
chương trình sẽ tìm những sản phẩm có tên cứa chuỗi kí tụ trên.  
Kết quả tìm kiếm có giao diện giống trang chủ.  
Dữ liệu  
Mục đích  
Hàm liên quan  
Tên đối  
tượng  
Kiểu đối  
tượng  
Ràng  
buộc  
Giá trị  
default  
Textbox  
20  
KeyBoard  
Tìm  
kiếm  
nhanh  
Button  
Timkiem_click()  
Tìm  
Bắt đầu  
kiếm  
tìm kiếm  
GroupBox  
Đăng  
nhập hệ  
thống  
TextBox  
20  
20  
KeyBoard  
KeyBoard  
Tên đăng  
nhập  
Mật khẩu  
TextBox  
Button  
Dangnhap_click()  
Soluong_click()  
Đăng  
nhập  
Xác nhận  
đăng nhập  
TextBox  
20  
KeyBoard  
Tên sản  
phẩm  
Số lượng ComboBox  
Chọn từ  
table  
soluong  
Chọn số  
lượng đã  
tồn tại  
TextBox  
TextBox  
20  
20  
KeyBoard  
Họ và  
tên  
Địa chỉ  
KeyBoard  
Giới tính ComboBox  
Chọn từ  
table  
gioitinh  
Chọn giới  
tính đã tồn  
tại  
TextBox  
Button  
13  
KeyBoard  
Số điện  
thoại  
Đồng ý  
Xác nhận  
giao dịch  
Hủy  
Button  
Hủy giao  
dịch  
Giao diện khi đang nhập với vai trò người quản trị:  
Trang web cho phép người sử dụng với vai trò Admin có thể qủn lý nhân viên, dơn đặt  
hàng, các phiếu xuất.  
Có thể theo dõi số lượng bán hàng trpong ngày hay thống kê theo tháng.  
Mô tả trang con:  
Trang quản lý mặt hàng:  
Xem thông tin mặt hàng:  
ở trang này có 3 menu: tất cả, thêm, tìm.  
ở menu tất cả người sủ dụng có thể chon xem phụ kiện, điện thoại hoặc laptop.  
ở menu thêm người sủ dụng có thể chon thêm phụ kiện, điện thoại hoặc laptop.  
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích  
Tên đối  
tượng  
Kiểu đối  
tượng  
Hàm liên  
quan  
Giá trị  
default  
Đăng xuất Button  
Thoát  
quyền  
quản lý  
Admin  
Đánh dấu RadioButton  
Có thể  
Click  
chuột  
chọn 1 hay  
nhiều đối  
tượng  
Xóa  
Sửa  
Button  
Button  
Xóa đối  
tượng  
được chọn  
Sửa nội  
dung đối  
tượng  
được chọn  
Thoát  
Button  
Trở lại  
trang  
menu  
admin  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 84 trang yennguyen 10/03/2025 250
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lý mua bán trực tuyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfdo_an_phan_tich_va_thiet_ke_he_thong_quan_ly_mua_ban_truc_tu.pdf