Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lý mua bán trực tuyến
ĐỀ TÀI:
Quản lý mua bán trực tuyến
I. Khảo sát và phân tích hiện trạng hệ thống
1. Khảo sát hệ thống :
Hoạt động mua bán trực tuyến hiện nay rất phổ biến với mọi người được các công
ty và cửa hàng lớn trong và ngoài nước sử dụng nhằm đem lại hiệu quả trong việc
mua bán. Sản phẩm mua bán thông thường là các thiết bị tin học như điện thoại, máy
vi tính hoặc các sản phẩm điện tử đan dụng …. Do phải sử dụng hệ thống mạng để
đăng kí mua và bán nên các công ty nàu cần pahỉ có 1 hệ thống website dùng để
quảng cáo và mua bán. Hơn thế nữa nó còn có thể quản lý số lượng mua và bán trực
tuyến đem lại hiệu quả trong việc quản lý.
Các hoạt động của quản lý mua bán hàng trực tuyến gồm xuất hàng , giao hàng tận
nhà, báo cáo số lượng và doanh thu mua bán trực tuyến. Việc này bao gồm các công
việc quản lý các bộ phận :
Quản lý hàng xuất kho : kiểm tra số lượng hàng hóa xuất khỏi của
hàng.
Quản lý mua bán trực tuyến : kiểm tra đơn đặt hàng và hiện trạng
của đơn, quản lý các phương thức thanh toán và thu tiền đẻ báo cáo
doanh thu.
Quản lý nhân viên : bao gồm nhân viên giao hàng, thủ kho, nhân
viên quản lý mạng, nhan viên thu ngân…
Quản lý
Hàng hóa sẽ được quản lý chặt chẽ tránh tình trang mất mát do từng bộ phận có
nhiệm vụ riêng ko đan xen với nhau.
2. Hiện trang tin học :
Do hệ thống sử dụng website làm phương tiện cung cấp dịch vụ mua bán trực
tuyến nên đòi hỏi khách hàng cần phải kết nối internet trong quá trình đăng kí mua hàng,
đường truyền cần có tốc độ cao và tương đối mạnh.
Bộ phận quản lý cần phải chuyện nghiệp có trình độ để quản lý trang web và kiểm
tra hóa đơn trên mạng. Phải thường xuyên nâng cấp và cập nhật giá cả cho mặt hàng…
II. Phân tích yêu cầu :
1. yêu cầu chức năng :
bên người mua hàng truc tuyến:
tìm kiếm mạt hàng:
Tìm kiếm điện thoại, laptop, hoac 1 phụ kiện. ở đây người sử dụng nhập 1 chuỗi ký tự .
chương trình sẽ tìm những sản phẩm có tên cứa chuỗi kí tụ trên.
mua bán trực tuyến:
trang này cho phép khách nhập mạt hàng cần mua, thông tin cá nhân. Chương
trình lưu thông tin cá nhân khách hàng vào cơ sỡ dữ liệu, tự động tạo đơn đạt hàng
và lưu vào cơ sỡ dữ liệu.
bên quản trị hệ thống:
quản ly công ty
bao gồm các mục con: mặt hàng và nhân viên.
Người quản trị có thể thao tác xem, tìm, sửa chữa và thêm mới mặt hàng và
nhân viên.
quản lý bán hàng bao gồm: quản lý phiếu xuất, phiếu đặt hàng
Người quản trị có thể thao tác xem tìm, sửa, thêm mới phiếu xuất kho
Người quản trị có thể thao tác xem, tìm và xử lý phiếu đặt hàng.
thống kê bao gốm:
thống kê theo ngày:
người sử dụng nhập ngày bát đàu thống kê, chương trình sẽ thống kê từ
ngày nhập vào đến ngày hiện hành. Với mỗi này xuất ra tổng giá trị bán được.
thống kê theo mặt hàng.
người sử dụng nhập tháng thốg kê. Chương trình sẽ thống kê số lương mặt
hàngbán được trong tháng.
2. yêu cầu phi chức năng:
hệ thống có phân quyền người sủ dung, có 2 đối tượng phục vụ:
người mua hàng, người quản trị
người mua hàng: không cần đang nhập, có thê đang kí mua hàng,
thông tin của họ được lưu khi đòng ý đang kí mua 1 sản phẩm
người quản trị: đang nhập vơi tên và password
III. Phân tích hệ thống
Phát hiện thực thể:
1. Thực thể 1: NUOCSX.
Quốc gia sản xuất mặt hàng.
Các thuộc tính:
Mã quốc gia (MaQG): mã số quốc tế của 1 quốc gia. đẻ phân biệt quốc gia
này với quộc gia khác. thuộc tính khóa.
Tên quốc gia (TenQG): tên tiếng Việt của quốc gia đó.
2. Thực thể 2: PHIEUBH.
Phiếu bảo hành của sản phẩm.
Các thuộc tính:
Mã số của phiếu bảo hành (MaPBH): thuộc tính khóa.
thời gian bao hành của sản phẩm (ThoiHan).
3. Thực thể 3: PHIEUXK.
Ghi lại thông tin hàng hoá xuất kho trong ngày.
Các thuộc tính:
Mã số của phiếu xuất kho (MaPXK): thuộc tính khóa.
Ngày lập phiếu (NgayXuat).
tổng giá trị (TongGT).
4. Thực thể 5: KHO.
Mô tả thông tin về kho chứa hàng.
Các thuộc tính:
Mã số kho (MaKho): thuộc tính khóa.
Tên của kho (TenKho).
5. Thực thể 6: NHANVIEN.
Nhân viên viết hoá đơn và phiếu xuất kho.
Các thuộc tính:
Mã số nhân viên (MaNV): thuộc tính khóa.
Tên nhân viên (TenNV).
Ngày sinh (NgaySinh).
Giới tính (GioiTinh).
Địa chỉ (DiaChiNV).
Điện thoại (DienThoaiNV).
6. Thực thể 7: DONDH.
Hoá đơn bán hàng.
Các thuộc tính:
Mã số hoá đơn (MaDDH): thuộc tính khóa.
Ngày viết hoá đơn (NgayViet).
7. Thực thể 8: KHACHHANG.
Thông tin về khách hàng mua hàng trực tuyến.
Các thuộc tính:
Mã số khách hàng (MaKH): thuộc tính khóa.
Tên khách hàng (TenKH).
giới tính (GioiTinh).
địa chỉ (DiaChiKH).
Điên thoại (DienThoaiKH).
8. Thực thể 9: CHINHANH.
Chi nhánh của công ty.
Các thuộc tính:
Mã số chi nhánh (MaCN): thuộc tính khóa.
Tên chi nhánh (TenCN).
địa chỉ chi nhánh (DiaChiCN).
Điện thoại (DienThoaiCN).
9. Thực thể 10: HINHTHUC.
Hình thức thanh toán, ví dụ: thanh toán bằng chuyển khoản, bằng bưu điện.
Các thuộc tính:
Mã số hình thức (MaHT): thuộc tính khóa.
Tên hình thức (TenHT).
10.Thực thể 4: MATHANG.
Mặt hàng bán ở siêu thị.
Các thuộc tính:
mã số của mạt hàng (MaMH): thuộc tính khóa.
Tên mặt hàng (TenMH).
Đơn vị tính (DonVi).
11.Thực thể 11: DIENTHOAI
Là thực thể chuyên biệt hoá của thực thể MATHANG. Mô tả về điện thoai.
Các thuộc tính:
Tên điện thoại (TenDT).
Màn hình (ManHinh).
Nghe nhạc (NgheNhac).
Chức năng kết nối GPRS (GPRS).
Hồng ngoại (HongNgoai).
Chức năng BlueTooth (BlueTooth).
Chụp hình,quay phim (Camera).
Loại thẻ nhớ gắn ngoài (TheNho).
12.Thực thể 12: LAPTOP
Là thực thể chuyên biệt hóa của thực thể MATHANG. Mô tả về laptop.
Các thuộc tính:
Tên LapTop (TenLT).
Loại CPU (CPU).
Dung lượng,bus RAM (RAM).
Ổ đĩa cứng HDD (HDD).
Card màn hình (CardMH).
Khối lượng (KL).
Màn hình (ManHinh).
Hệ điều hành (HeDH).
Ổ đĩa CD,DVD (CD/DVD).
Lược đồ ERD:
NUOCSX
(0,n)
MaQG
TenQG
PHIEUBH
MaPBH
ThoiHan
(1,1)
do
có
SoLuong
DonGia
(1.1)
(0,n)
MATHANG
PHIEUXK
(1,1)
của
(1,n)
(0,1)
MaMH
TenMH
DonVi
Chi tiết
MaPXK
NgayXuat
TongGT
(0,n)
(1,1)
lập
(1,n)
(1,n)
Chi tiết DDH
SoLuong
DONDH
(0,n)
KHO
MaDDH
NgayViet
HienTrang
(0,n)
LAPTOP
DIENTHOAI
MaKho
TenKho
NHANVIEN
TenLT
CPU
RAM
HDD
CardMH
KL
ManHinh
HeDH
CD/DVD
TenDT
MaNV
TenNV
NgaySinh
GioiTinh
DiaChiNV
DienThoaiNV
ManHinh
NgheNhac
GPRS
HongNgoai
BlueTooth
Camera
(1,1)
(1,1)
Thanh toán
(0,n)
TheNho
(1,1)
KHACHHANG
MaKH
TenKH
thuộc
GIoiTInh
DiaChiKH
DienThoaiKH
(0,n)
THUỘC
Chuyển tiền
(1,n)
NgayTT
DiaChiGH
CHINHANH
(1,1)
MaCN
TenCN
HINHTHUC
DiaChiCN
DienThoaiCN
MaHT
TenHT
(0,n)
(0,n)
(1,n)
Tài khoản
MaSoTK
NguoiDT
Chuyển sang mô hinh quan hệ.
NUOCSX(MaQG,TenQG)
PHIEUBH(MaPBH,ThoiHan,MaMH)
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH.
PHIEUXK(MaPXK,NgayXuat,TongGT,MaKho,MaNV)
FK: MaKho tham chiếu đến KHO.MaKho.
FK: MaNV tham chiếu đến NHANVIEN.MaNV.
CHITIETXK(MaPXK,MaMH,MaDDH,SoLuong,DonGia)
FK: MaPXK tham chiếu đến PHIEUXK.MaXK.
FK: MaMH thamchiếu đến MATHANG.MaMH.
FK: MaDDH tham chiếu đến DONDH.MaDDH.
KHO(MaKho,TenKho,DiaChi,MaCN)
FK: MaCN tham chiếu đến CHINHANH.MaCN.
NHANVIEN(MaNV,TenNV,MaCN,NgaySinh,GioiTinh,DiaChiNV,
DienThoaiNV)
FK: MaCN tham chiếu đến CHINHANH.MaCN.
DONDH(MaDDH,MaKH, NgayViet,HienTrang)
FK: MaKH tham chiếu đến KHACHHANG.MaKH.
CHITIETDDH(MaDDH,MaMH,SoLuong)
FK: MaDDH tham chiếu đến DONDDH.MaDDH
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH
KHACHHANG(MaKH,TenKH,GioiTinh,DiaChiKH, DienThoaiKH)
CHINHANH(MaCN,TenCN,DiaChiCN, DienThoaiCN)
HINHTHUC(MaHT,TenHT)
MATHANG(MaMH,TenMH,MaQG,DonVi)
FK: MaQG tham chiếu đến NUOCSX.MaQG.
FK: MaPBH tham chiếu đến PHIEUBH.MaPBH.
TAIKHOAN(MaCN,MaHT,MaSoTK,NguoiDT)
FK: MaCN tham chiếu đến CHINHANH.MaCN.
FK: MaHT tham chiếu đến HINHTHUC.MaHT.
PTCHUYENTIEN(MaKH,MaCN,MaHT,NgayTT,DiaChiGH)
FK: MaCN,MaHT tham chiếu đến tổ hợp 2 khoá chính TAIKHOAN->(
MaCN,MaHT)
DIENTHOAI(MaMH,TenDT,ManHinh,NgheNhac,GPRS,HongNgoai,BlueTooth,
TheNho,Camera)
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH.
LAPTOP(MaMH,TenLT,CPU,RAM,HDD,CardMH,KL,ManHinh,HeDH,CD/DV
D)
FK: MaMH tham chiếu đến MATHANG.MaMH.
Mô tả chi tiết cho quan hệ.
1. Quan hệ nước sản xuất:
NUOCSX(MaQG,TenQG)
Người:
Tên quan hệ: NUOCSX
Ngày: 21/5/2008
STT thuộc tính
kiểu DL
CD
Số Byte
10
MGT
Loại DL
B
Ràng Buộc
PK
diễn giải
Mã số
quốc gia
1
2
MaQG
TenQG
Tên quốc
gia
CD
30
40
B
Khối lượng:
số dòng tối thiểu: 100
số dong tối đa: 300
kích thước tối thiểu: 100*40B = 4KB
kích thước tối đa: 300*40 = 12KB
kiểu chuỗi:
MaQG: không unicode
TenQG: unicode.
2. Quan hệ phiếu bảo hành:
PHIEUBH(MaPBH,ThoiHan,MaMH)
Người:
Tên quan hệ: PHIEUBH
Ngày: 21/5/2008
STT thuộc tính diễn giải kiểu DL số byte MGT Loại DL Ràng buộc
Mã
1
MaPBH
CD
10
B
PK
phiếu
bảo hành
Thời hạn
bảo hành
2
3
ThoiHan
MaMH
N
10
B
B
Mã mặt
hàng
CD
10
30
FK
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 3000
Kích thước tối thiểu: 1000*30B = 30KB
Kích thước tối đa: 3000*30KB = 90KB
kiểu chuỗi:
MaPBH, MaMH: không unicode.
3. Quan hệ phiếu xuất kho:
PHIEUXK(MaPXK,NgayXuat,TongGT,MaKho,MaNV)
Người:
Tên quan hệ: PHIEUXK
Ngày: 21/5/2008
STT Thuộc tính diễn giải kiểu DL số byte MGT
Loai DL Ràng buộc
Mã
1
MaPXK
CD
10
B
PK
phiếu
xuất kho
Ngày
xuất kho
2
3
NgayXuat
TongGT
N
S
10
20
B
Đ
Tông giá
trị
>0
4
5
MaKho
MaNV
Mã kho CD
CD
10
10
B
B
FK
FK
Mã nhân
viên
60
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 5000
kích thước tối thiểu: 1000*60B = 60KB
kích thước tối đa: 5000*60B = 300KB
kiểu chuỗi:
MaPXK, MaKho, MaNV: không unicode
4. Quan hệ kho:
KHO(MaKho,TenKho,DiaChi,MaCN)
Người:
Ngày: 21/5/2008
Tên quan hệ: KHO
Thuộc
Ràng
buộc
STT
tính
diễn giải kiểu DL số byte MGT
Loai DL
1
2
3
MaKho
Mã kho
CD
10
20
30
B
B
B
PK
TenKho Tên kho CD
DiaChi
MaCN
Địa chỉ
CD
CD
Mã chi
nhánh
4
10
70
B
FK
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 50
số dòng tối đa: 100
kích thước tối thiểu: 50*70B = 3.5KB
kích thước tối đa: 100*70B = 7KB
kiểu chuỗi:
DiaChi, TenKho: unicode
MaKho, MaCN: không unicode
5. Quan hệ nhân viên:
NHANVIEN(MaNV,TenNV,MaCN,NgaySinh,GioiTinh,DiaChi,DienThoai)
Người:
Tên quan hệ: NHANVIEN
Ngày: 21/5/2008
Ràng
buộc
STT
1
Thuộc tính
MaNV
diễn giải kiểu DL số byte MGT
Mã nhân
Loai DL
B
CD
10
PK
viên
Tên
2
TenNV
CD
30
B
nhân
viên
Mã chi
nhánh
3
4
5
MaCN
CD
N
10
10
1
B
K
B
FK
Ngày
sinh
Ngaysinh
GioiTinh
TRUE,
FALSE
giới tính L
địa chỉ
6
7
DiaChiNV
nhân
viên
CD
30
K
K
điện
thoại
nhân
viên
DienThoaiNV
CD
10
91
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 2000
kích thước tối thiểu: 1000*91B = 91KB
kích thước tối đa: 2000*91B = 182KB
kiểu chuỗi:
MaNV, MaCN, DienThoai: không unicode.
TenNV, DiaChi: unicode.
6. Quan hệ hóa đơn:
DONDH(MaDDH,MaKH, NgayViet)
Người:
Tên quan hệ: DONDH
Ngày: 21/5/2008
Thuộc
Ràng
buộc
STT
tính
diễn giải kiểu DL số byte
MGT
Loai DL
B
Mã đơn
đặt hàng
1
MaDDH
MaKH
CD
CD
10
10
10
PK
Mã
khách
hàng
2
B
FK
Ngày
viết
3
4
NgayViet
N
B
K
Hiện
trạng
HienTrang
CD
30
60
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 5000
kích thước tối thiểu: 1000*60B = 60KB
kích thước tối đa: 5000*60B = 300KB
kiểu chuỗi:
MaDDH, MaKH: không unicode
HienTrang: unicode.
7. Quan hệ chi tiết đơn đặt hàng:
CHITIETDDH(MaDDH,MaMH,SoLuong)
Người:
Tên quan hệ CHITIETDDH
Ngày: 14/6/2008
Ràng
buộc
STT
1
Thuộc tính Diễn giải Kiểu DL số byte MGT
Loai DL
Mã đơn
đạt hàng
MaDDH
MaMH
CD
CD
10
10
B
B
PK,FK
Mã mặt
hàng
2
PK,PK
3
SoLuong
Số lượng S
10
30
B
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 2000
số dòng tối đa: 10000
kích thước tối thiểu: 2000*30B = 60KB
kích thước tối đa: 10000*30 = 300KB
kiểu chuỗi:
MaDDH, MaMH: không unicode.
8. Quan hệ khách hàng:
KHACHHANG(MaKH,TenKH,GioiTinh,DiaChi,DienThoai)
Người:
Tên quan hệ: KHACHHANG
STT Thuộc tính
Ngày: 21/5/2008
Ràng
buộc
diễn giải Kiểu DL số byte
MGT
Loai DL
B
Mã
1
MaKH
CD
CD
10
PK
khách
hàng
Tên
khách
hàng
2
3
4
TenKH
30
1
B
B
K
TRUE,
FALSE
GioiTinh
DiaChiKH
Giới tính L
Địa chỉ
khách
hàng
CD
30
Điện
thoại
khách
hàng
5
DienThoaiKH
CD
10
81
K
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 500
kích thước tối thiểu: 1000*81B = 81KB
kích thước tối đa: 5000*81B = 405KB
kiểu chuỗi:
MaKH, DienThoai: không unicode.
TenKH, DiaChi: unicode.
9. Quan hệ chi nhánh:
CHINHANH(MaCN,TenCN,DiaChi,DienThoai)
Người:
Ngày: 21/5/2008
Tên quan hệ: CHINHANH
STT Thuộc tính diễn giải
kiểu DL số byte MGT
Loai DL Ràng buộc
Mã chi
nhánh
1
2
3
4
MaCN
CD
CD
CD
CD
10
20
30
B
B
B
K
PK
Tên chi
nhánh
TenCN
Địa chỉ chi
nhánh
DiaChiCN
DienThoaiCN
Điện thoại
chi nhánh
10
70
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 50
số dòng tối đa: 100
kích thước tối thiểu: 50*70B = 3.5KB
kích thước tối đa: 100*70B = 7KB
kiểu chuỗi:
MaCN, DienThoai: không unicode.
TenCN, DiaChi: unicode
10.Quan hệ hình thức:
HINHTHUC(MaHT,TenHT)
Người:
Tên quan hệ: HINHTHUC
Thuộc
Ngày: 21/5/2008
Ràng
buộc
STT
Diễn giải kiểu DL số byte
MGT
Loai DL
tính
Mã hình
thức
1
MaHT
CD
CD
10
20
B
B
PK
Tên hình
thức
2
TenHT
30
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 10
số dòng tối đa: 50
kích thước tối thiểu: 10*30B = 0.3KB
kích thước tối đa: 50*30B = 1.5KB
kiểu chuỗi:
MaHTL: không unicode
TenHT: unicode
11.Quan hệ mặt hàng:
MATHANG(MaMH,TenMH,MaQG,DonVi)
Người:
Tên quan hệ: MATHANG
Ngày: 21/5/2008
Thuộc
tính
Ràng
buộc
STT
Diễn giải kiểu DL số byte MGT
Loai DL
Mã mặt
hàng
1
2
3
4
MaMH
TenMH
MaQG
DonVi
CD
CD
CD
CD
10
30
10
B
B
B
B
PK
Tên mặt
hàng
Mã quốc
gia
FK
đơn vị
tính
20
70
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 5000
kích thước tối thiểu: 1000*70B = 70KB
kích thước tối đa: 5000*70B = 350KB
kiểu chuỗi:
MaMH, MaQG: không unicode.
TenMH, DonVi: unicode.
12.Quan hệ điên thoại:
DIENTHOAI(MaMH,TenDT,ManHinh,NgheNhac,GPRS,HongNgoai,
BlueTooth, TheNho,Camera)
Người:
Tên quan hệ: DIENTHOAI
Ngày: 21/5/2008
Ràng
buộc
STT
1
Thuộc tính diễn giải
kiểu DL số byte MGT
Loai DL
B
Mã mặt
MaMH
CD
CD
10
PK
hàng
Tên điện
2
3
4
TenDT
thoại
30
20
20
B
B
K
ManHinh
Màn hình CD
Nghe
CD
NgheNhac
nhạc
Kết nối
5
GPRS
CD
20
K
mạng
GPRS
Kết nối
hồng
ngoại
6
7
HongNgoai
BlueTooth
CD
CD
20
20
20
K
K
Kết nối
bluetoooth
Loại thẻ
nhớ gắn
ngoài
8
9
TheNho
Camera
CD
CD
K
K
Camera
20
180
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 400
số dòng tối đa: 2000
kích thước tối thiểu: 400*180B = 72KB
kích thước tối đa: 2000*180B = 360KB
kiểu chuỗi:
MaMH: không unicode.
TenDT, ManHinh, NgheNhac, GPRS, HongNgoai, BlueTooth, TheNho, Camera: unicode
13.Quan hệ laptop:
LAPTOP(MaMH,TenLT,CPU,RAM,HDD,CardMH,KL,ManHinh,HeDH,CD/
DVD)
Người:
Tên quan hệ: LAPTOP
Ngày: 22/5/2008
Thuộc
tính
Ràng
buộc
STT
1
diễn giải kiểu DL số byte
Mã mặt
MGT
Loai DL
B
MaMH
CD
10
PK
hàng
Tên
laptop
2
3
4
TenLT
CPU
CD
CD
CD
30
30
30
B
B
B
CPU
Thông số
RAM
RAM
Thông số
ổ cứng
5
HDD
CD
CD
S
30
30
10
20
30
B
B
B
B
B
K
Card
màn hình
6
CardMH
KL
Khối
lượng
7
Độ lớn
màn hình
8
ManHinh
HeDH
CD
CD
CD
Hệ điều
hành
9
ổ
10
CD/DVD
20
compact
240
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 400
số dòng tối đa: 2000
kích thước tối thiểu: 400*240B = 96KB
kích thước tối đa: 2000*240B = 480KB
kiểu chuỗi:
MaMH: không unicode.
TenLT, CPU, RAM, HDD, CardMH, ManHinh, HeDH, CD/DVD: unicode
14.quan hệ chi tiết xuất kho:
CHITIETXK(MaPXK,MaMH,MaDDH,SoLuong,DonGia)
Người:
Tên quan hệ: CHITETXK
Ngày: 22/5/2008
Thuộc
tính
Ràng
buộc
STT
1
diễn giải kiểu DL số byte
Mã
MGT
Loai DL
B
MaPXK
CD
10
PK,FK
phiếu
xuất kho
Mã mặt
hàng
2
3
MaMH
CD
CD
10
10
B
B
PK,FK
PK,FK
Mã hóa
đơn
MaDDH
4
5
SoLuong Số lượng S
DonGia Đơn giá
10
10
50
>0
>0
Đ
Đ
S
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 5000
kích thước tối thiểu: 1000*50B = 50KB
kích thước tối đa: 5000*50B = 250KB
kiểu chuỗi:
MaPXK, MaMH, MaDDH: không unicode.
15.quan hệ tài khoản:
TAIKHOAN(MaCN,MaHT,MaSoTK,NguoiDT)
Người:
Tên quan hệ: TAIKHOAN
Ngày: 22/5/2008
Thuộc
tính
Ràng
buộc
STT
1
diễn giải kiểu DL số byte MGT
Loai DL
B
mã chi
nhánh
MaCN
CD
10
PK,FK
PK,FK
Mã hình
thức
2
3
MaHT
CD
CD
10
10
B
B
MaSoTK
Mã số tài
khoản
người
đứng tên
4
NguoiDT
CD
20
50
B
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 100
số dòng tối đa: 200
kích thước tối thiểu: 100*50B = 5KB
kích thước tối đa: 200*50B = 10KB
kiểu chuỗi:
MaCN, MaHT, MaSoTK: không unicode.
NguoiDT: unicode.
16.quan hệ phương thức chuyển tiền:
PTCHUYENTIEN(MaKH,MaCN,MaHT,NgayTT,DiaChiGH)
Người:
Tên quan hệ: PTCHUYENTIEN
Ngày: 22/5/2008
Thuộc
tính
Ràng
buộc
STT
1
diễn giải kiểu DL số byte MGT
Loai DL
B
Mã
MaKH
CD
10
PK,FK
khách
hàng
Mã chi
nhánh
2
3
MaCN
MaHT
CD
CD
10
10
B
B
PK,FK
PK,FK
Mã hình
thức
Ngày
thanh
toán
4
5
NgayTT
D
10
B
B
địa chỉ
giao
hàng
DiaChiGH
CD
30
70
khối lượng:
số dòng tối thiểu: 1000
số dòng tối đa: 5000
kích thước tối thiểu: 1000*70B = 70KB
kích thước tối đa: 5000*70 = 350KB
kiểu chuỗi:
MaKH, MaCN, MaHT:không unicode.
DiaChiGH: unicode.
Bảng tông kết:
Tổng kết quan hệ:
STT Tên quan hệ
số Byte
70
Kích thước tối đa (KB)
1
7
CHINHANH
CHITIETXK
CHITIETDDH
DIENTHOAI
HINHTHUC
DONDH
2
50
250
300
360
1.5
300
405
7
3
30
4
180
30
5
6
60
7
81
KHACHHANG
KHO
8
70
9
240
70
480
350
182
12
LAPTOP
10
11
12
13
14
15
16
MATHANG
NHANVIEN
NUOCSX
91
40
PHIEUBH
30
90
60
300
350
10
PHIEUXK
PTCHUYENTIEN
TAIKHOAN
tổng số
70
50
1182
3054.5
Tổng kết thuộc tính:
STT Tên thuộc tính
diễn giải
thuộc quan hệ
LAPTOP,
DIENTHOAI
DIENTHOAI
LAPTOP
1 BlueTooth
2 Camera
3 CardMH
4 CD/DVD
Kết nối bluetoooth
Camera
Card màn hình
ổ compact
LAPTOP
LAPTOP
5 CPU
CPU
CHINHANH
KHACHHANG
6 DiaChiCN
Địa chỉ chi nhánh
Địa chỉ khách
hàng
7 DiaChiKH
8 DiaChiNV
9 DiaChiGH
NHANVIEN
Địa chi nhân viên
PTCHUYENTIEN
CHINHANH
địa chỉ giao hàng
Điện thoại chi
nhánh
Điện thoại khách
hàng
10 DienThoaiCN
11 DienThoaiKH
KHACHHANG
NHANVIEN
điện thoại nhân
viên
12 DienThoaiNV
13 DonGia
14 DonVi
CHITIETXK
MATHANG
DONDH
Đơn giá
đơn vị tính
Giá trị
15 GiaTri
NHANVIEN,
KHACHHANG
16 GioiTinh
giới tính
DIENTHOAI
Kết nối mạng
GPRS
17 GPRS
18 HDD
LAPTOP
Thông số ổ cứng
Hệ điều hành
LAPTOP
19 HeDH
20 HongNgoai
21 KL
DIENTHOAI
LAPTOP
Kết nối hồng ngoại
Khối lượng
CHINHANH, KHO,
TAIKHOAN,
NHANVIEN,
PTCHUYENTIEN
22 MaCN
Mã chi nhánh
DONDH,
CHITIETXK
23 MaDDH
Mã đơn đạt hàng
HINHTHUC,
TAIKHOAN,
PTCHUYENTIEN
24 MaHT
Mã hình thức
KHACHHANG,
DONDH,
PTCHUYENTIEN
25 MaKH
26 MaKho
Mã khách hàng
Mã kho
KHO, PHIEUXK
PHIEUBH,
MATHANG,
CHITIETXK,
DIENTHOAI,
27 MaMH
Mã mặt hàng
LAPTOP
LAPTOP,
DIENTHOAI
28 ManHinh
29 MaNV
Màn hình
NHANVIEN
PHIEUBH
Mã nhân viên
Mã phiếu bảo
hành
30 MaPBH
31 MaPXK
PHIEUXK,
CHITIETXK
Mã phiếu xuất kho
NUOCSX,
MATHANG
32 MaQG
Mã quốc gia
Mã số tài khoản
Ngày sinh
TAIKHOAN
NHANVIEN
PTCHUYENTIEN
DONDH
33 MaSoTK
34 Ngaysinh
35 NgayTT
36 NgayViet
37 NgayXuat
38 NgheNhac
39 NguoiDT
40 RAM
Ngày thanh toán
Ngày viết
PHIEUXK
Ngày xuất kho
Nghe nhạc
DIENTHOAI
TAIKHOAN
LAPTOP
người đứng tên
Thông số RAM
Số lượng
CHITIETXK
CHINHANH
DIENTHOAI
HINHTHUC
KHACHHANG
KHO
41 SoLuong
42 TenCN
43 TenDT
44 TenHT
45 TenKH
46 TenKho
47 TenLT
Tên chi nhánh
Tên điện thoại
Tên hình thức
Tên khách hàng
Tên kho
LAPTOP
Tên laptop
MATHANG
NHANVIEN
NUOCSX
48 TenMH
49 TenNV
50 TenQG
Tên mặt hàng
Tên nhân viên
Tên quốc gia
Loại thẻ nhớ gắn
ngoài
DIENTHOAI
51 TheNho
PHIEUBH
PHIEUXK
Thời hạn bảo
hành
52 ThoiHan
53 TongGT
Tông giá trị
Thiết kế giao diện:
Giao diện trang chủ khi chưa đang nhập:
Menu “Trang chủ”:
Dữ liệu
Mục đích Hàm liên quan
Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Giá trị
default
Textbox
20
KeyBoard
Tìm kiếm
nhanh
Tìm kiếm
Button
Timkiem_click()
Bắt đầu tìm
kiếm
GroupBox
TextBox
Đăng nhập
hệ thống
20
20
KeyBoard
KeyBoard
Tên đăng
nhập
Mật khẩu
TextBox
Button
Đăng nhập
Xác nhận Dangnhap_click
đăng nhập ()
Menu “Mua Ban”
Cho phép khách hàng đăng kí mua hàng trực tuyến, ở đó khách hàng điền tên mặt hàng
cần mua, thông tin cá nhân.
Menu “giúp đỡ”
Menu “timkiếm”
Tìm kiếm điện thoại, laptop, hoac 1 phụ kiện. ở đây người sử dụng nhập 1 chuỗi ký tự .
chương trình sẽ tìm những sản phẩm có tên cứa chuỗi kí tụ trên.
Kết quả tìm kiếm có giao diện giống trang chủ.
Dữ liệu
Mục đích
Hàm liên quan
Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Giá trị
default
Textbox
20
KeyBoard
Tìm
kiếm
nhanh
Button
Timkiem_click()
Tìm
Bắt đầu
kiếm
tìm kiếm
GroupBox
Đăng
nhập hệ
thống
TextBox
20
20
KeyBoard
KeyBoard
Tên đăng
nhập
Mật khẩu
TextBox
Button
Dangnhap_click()
Soluong_click()
Đăng
nhập
Xác nhận
đăng nhập
TextBox
20
KeyBoard
Tên sản
phẩm
Số lượng ComboBox
Chọn từ
table
soluong
Chọn số
lượng đã
tồn tại
TextBox
TextBox
20
20
KeyBoard
Họ và
tên
Địa chỉ
KeyBoard
Giới tính ComboBox
Chọn từ
table
gioitinh
Chọn giới
tính đã tồn
tại
TextBox
Button
13
KeyBoard
Số điện
thoại
Đồng ý
Xác nhận
giao dịch
Hủy
Button
Hủy giao
dịch
Giao diện khi đang nhập với vai trò người quản trị:
Trang web cho phép người sử dụng với vai trò Admin có thể qủn lý nhân viên, dơn đặt
hàng, các phiếu xuất.
Có thể theo dõi số lượng bán hàng trpong ngày hay thống kê theo tháng.
Mô tả trang con:
Trang quản lý mặt hàng:
Xem thông tin mặt hàng:
ở trang này có 3 menu: tất cả, thêm, tìm.
ở menu tất cả người sủ dụng có thể chon xem phụ kiện, điện thoại hoặc laptop.
ở menu thêm người sủ dụng có thể chon thêm phụ kiện, điện thoại hoặc laptop.
Ràng buộc Dữ liệu Mục đích
Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Hàm liên
quan
Giá trị
default
Đăng xuất Button
Thoát
quyền
quản lý
Admin
Đánh dấu RadioButton
Có thể
Click
chuột
chọn 1 hay
nhiều đối
tượng
Xóa
Sửa
Button
Button
Xóa đối
tượng
được chọn
Sửa nội
dung đối
tượng
được chọn
Thoát
Button
Trở lại
trang
menu
admin
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lý mua bán trực tuyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
do_an_phan_tich_va_thiet_ke_he_thong_quan_ly_mua_ban_truc_tu.pdf