Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lý tuyển dụng nhân viên

ĐỀ TÀI:  
Quản lý tuyển dụng nhân viên  
MỤC LỤC  
Lời nói đầu............................................................................................................1  
Mục Lục ................................................................................................................2  
Phần 1 : Tổng Quan Về Đề Tài ...........................................................................3  
Phần 2 : Phân Tích Và Thiết Kế..........................................................................4  
2.1 Phát hiện thực thể ................................................................................4  
2.2 Mô tả chi tiết thực thể .........................................................................7  
2.3 Mô hình ERD.....................................................................................12  
2.4 Mô hình quan h................................................................................12  
2.5 Phát hiên ràng buộc ...........................................................................13  
2.6 Mô hình usercase...............................................................................14  
2.7 Mô tả xử lý.........................................................................................15  
Phần 3 : Tổng kết................................................................................................30  
2
Phần 1  
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI  
1. Mục Tiêu :  
Trong những năm gần đây kinh tế Việt Nam phát triển một cách nhanh  
chóng,nhiều công ty ra đời,và nhiều công ty muốn mở rộng quy mô hoạt  
động kinh doanh.Kéo theo nhu cầu về tuyển dụng nhân viên tăng lên.Viêc  
lưu trữ,quản lý các thông tin tuyển dụng và hồ sơ tuyển dụng cần phải thực  
hiên một cách khoa học,rõ ràng,nhanh chóng và có hiệu quả hơn.”Quản lý  
tuyển dụng nhân viên” mong rằng sẽ là công cụ hỗ trợ đắc lực trong việc  
tuyển dụng cho các công ty.  
2. Phát Biểu Bài Toán :  
Từ quy trình tuyển dụng phân tích thiêt kế cơ sở dữ liệu về thông tin tuyển  
dụng, thông báo tuyển dụng, ứng viên, nhân viên mới cho dến những nhân  
viên đã làm việc lâu năm liên quan đến quy trình tuyển dụng.  
3. Các Đặc Trưng :  
Những ứng viên có chuyên môn cao, bảng thành tích tốt nhưng chưa đủ  
điều kiện đáp ứng tiêu chuẩn trong lần tuyển dụng này, vẫn được lưu lại,  
và sẽ được gọi khi công ty đang cần tuyển nhân viên với những điều kiện  
mà ứng viên đã có sẵn.  
3
Phần 2  
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ  
I. Phát hiện thực th:  
1. Thực thể thông tin tuyển dụng: THONGTINTUYENDUNG  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một bản thông tin tuyển dụng mà  
trưởng phòng lập ra  
-Gồm có các thuộc tính: MaTTTD, Soluong, Ngayyeucau,  
Ngayhethan, Motacongviec, Mucluong, Noilamviec.  
2. Thực thể trình độ: TRINHDO  
- Mỗi thực thể tượng trưng cho trình độ của mỗi ứng viên đã nộp hồ  
sơ vào công ty.  
-Gồm có các thuộc tính: MSTrinhdo, TenTrinhdo  
-Ghi chú : Trinh độ bao gồm các loại :  
+Trung cấp  
+Cao đẳng  
+Đại học  
+Cao học  
3. Thực thể ngành: NGANH  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nghành mà ứng viên đã được học  
trong trường( ví dụ : công nghệ thong tin, công nghệ sinh học…)  
-Gồm có các thuộc tính: MSNganh, TenNganh  
4. Thực thể mức độ: MUCDO  
4
-Mỗi thực thể tượng trưng cho mức độ cần thiết của bản thông tin  
tuyển dụng  
-Gồm có các thuộc tính: MSMucdo, Mucdo.  
-Ghi chú : Mức độ cần thiết gồm 3 loại :  
+Bình thường  
+Gấp  
+Rất gấp  
5. Thực thể thông báo: THONGBAO  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một bản thông báo do nhân vien lập  
ra  
-Gồm có các thuộc tính: MaTB, LoaiTB, Lydo  
-Ghi chú : có 3 loai thông báo :  
+Thông báo duyệt( do cán bộ phê duyệt lập ra ).  
+ Thông báo không duyệt( do cán bộ phê duyệt lập ra ).  
+Thông báo tuyển dụng ( do giám đóc nhân sự lập ra ).  
6. Thực thể phòng ban: PHONGBAN  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một phòng ban trong công ty.  
-Gồm có các thuộc tính: MaPB, TenPB.  
7. Thực thể nhân viên: NHANVIEN  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một nhân viên trong công ty.  
-Gồm có các thuộc tính: MSNV, TenNV, Ngaysinh, Diachi, Chucvu  
8. Thực thể hồ sơ: HOSO  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một hồ sơ của ứng viên  
5
-Gồm có các thuộc tính: MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten,  
Ngaysinh  
9. Thực thể loại hồ sơ: LOAIHOSO  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một loại hồ sơ mà ứng viên đã nộp  
-Gồm có các thuộc tính: MaLoaiHS, TenHS.  
-Ghi chú : Hồ sơ gồm 4 loại :  
+Hồ sơ của các ứng viên.  
+Hồ sơ của những ứng viên tiềm năng.  
+Hồ sơ của những ứng viên đủ điều kiện phỏng vấn.  
+Hồ sơ của ứng viên trúng tuyển.  
10. Thực thể tỉnh: TINH  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một tỉnh nơi sinh của ưng viên hoặc  
nhân viên.  
-Gồm có các thuộc tính: MaTinh, TenTinh  
11. Thực thể huyện: HUYEN  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một huyện nơi sinh của ứng viên  
hoăc nhân viên.  
-Gồm có các thuộc tính: MaHuyen, TenHuyen.  
12. Thực thể quốc tịch: QUOCTICH  
-Mỗi thực thể tượng trưng cho một quốc gia nơi sinh của ứng viên  
hay nhân viên.  
-Gồm có các thuộc tính: MaQT, TenQT.  
6
II.Mô tả chi tiết thực thể:  
1.THONGTINTUYENDUNG  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại Miền giá Số  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
trị  
Byte  
MaTTTD  
Mã số thông CT  
tin tuyển  
B
10  
dụng  
Soluong  
Sồ lượng  
yêu cầu  
SN  
N
D
D
D
B
2
Ngayyeucau Ngày yêu  
cầu  
10  
10  
250  
Ngayhethan Ngày yêu  
cầu  
N
Motacongviec Mô tả công CD  
việc  
Mucluong  
Mức lương ST  
D
B
4
Noilamviec  
Nơi làm  
việc  
CD  
50  
Tổng số byte 341  
2. TRINHDO  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
trị  
Byte  
MSTrinhdo Mã số trình CT  
độ  
B
10  
TenTrinhdo Tên trình độ CT  
B
2
Tổng số byte 12  
7
3. NGANH  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
MSNganh Mã số ngành CT  
B
10  
30  
TenNganh Tên ngành  
4. MUCDO  
CD  
B
Tổng số byte 40  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại Miền giá trị Số  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
Byte  
MSMucdo Mã số mức CT  
độ cần thiết  
B
(MD1,  
MD2,  
MD3)  
3
Mucdo  
Tên mức độ CD  
B
(ratgap,  
gap,  
10  
binhthuong)  
Tổng số byte 13  
5. THONGBAO  
Tên TT  
MaTB  
LoaiTB  
Lydo  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
Mã thông  
báo  
CT  
B
10  
10  
50  
Loại thông CT  
báo  
B
B
Lý do  
CD  
Tổng số byte 70  
8
6. PHONGBAN  
Tên TT  
MaPB  
TenPB  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
Mã phòng  
ban  
CT  
B
5
Tên phòng  
ban  
CD  
B
20  
Tổng số byte 25  
7. NHANVIEN  
Tên TT  
MSNV  
TenNV  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
Ghi chú  
PK  
DL  
DL  
Mã số nhân CT  
viên  
B
10  
Tên nhân  
viên  
CD  
B
30  
Ngaysinh Ngày sinh  
N
D
B
B
10  
50  
20  
Diachi  
Địa chỉ  
CD  
CD  
Chucvu  
Chức vụ  
Tổng số byte 120  
8
9
. HOSO  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
Ghi chú  
PK  
DL  
CT  
N
DL  
MaHS  
Ngaynop  
Vitri  
Mã hồ sơ  
Ngày nộp  
Vị trí  
B
5
B
10  
15  
10  
C
B
CMND  
Chứng minh CT  
nhân dân  
B
Hoten  
Họ tên  
CD  
N
B
D
30  
10  
Ngaysinh Ngày sinh  
Tổng số byte 80  
9. LOAIHOSO  
Tên TT  
Diễn Giải Kiểu  
DL  
Loại Miền giá trị  
DL  
Số  
Byte chú  
Ghi  
MaLoaiHS Mã loại CT  
hồ sơ  
B
5
TenHS  
Tên hồ sơ CD  
B
(ứngviên,  
20  
ứngviêntiềmnăng,  
ứngviêntrúngtuyển)  
Tổng số byte 25  
10  
10. TINH  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
Ghi chú  
Ghi chú  
Ghi chú  
DL  
CT  
CD  
DL  
MaTinh  
TenTinh  
Mã tỉnh  
Tên tỉnh  
B
5
B
15  
Tổng số byte 20  
11. HUYEN  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
DL  
CT  
CD  
DL  
MaHuyen Mã huyện  
TenHuyen Tên huyện  
B
5
B
15  
Tổng số byte 20  
12. QUOCTICH  
Tên TT  
Diễn Giải  
Kiểu Loại  
Miền giá Số  
trị Byte  
DL  
DL  
MaQT  
TenQT  
Mã quốc tịch CT  
B
5
Tên quốc  
tịch  
CD  
B
15  
Tổng số byte 20  
11  
III.Mô hình ERD:  
THONGBAO  
NGANH  
TRINHDO  
PHONGBAN  
(1,n)  
PK MaTB  
PK MSNganh  
PK MSTrinhdo  
PK MaPB  
LoaiTB  
LyDo  
TenNganh  
Ten  
TenPB  
(0,n)  
co  
co  
thuoc  
(1,n)  
nhan  
lap  
THONGTINTD  
(1,n)  
(1,n)  
yeucau  
chon  
(1,1)  
NHANVIEN  
PK MaTTTD  
PK MSNV  
(1,1)  
(1,1)  
Soluong  
Ngayyeucau  
Ngayhethan  
Motacongviec  
Mucluong  
Noilamviec  
(1,1)  
kiemduyet  
TenNV  
Ngaysinh  
Diachi  
(1,n)  
HOSO  
Chucvu  
PK MaHS  
Ngaynop  
Vitri  
CMND  
Hoten  
Ngaysinh  
Sodienthoai  
co  
(1,1)  
QUOCTICH  
(0,n)  
(0,n)  
(0,n)  
co  
PK MaQT  
MUCDO  
(1,1)  
co  
TenQT  
PK MSMucdo  
Mucdo  
co  
co  
(0,n)  
LOAIHS  
HUYEN  
VITRI  
TINH  
(0,n)  
H_T  
PK MaLoaiHS  
PK MaHuyen  
TenHuyen  
PK MSVitri  
TenVitri  
PK MaTinh  
TenTinh  
Ten  
IV. Mô hình quan hệ:  
PHONGBAN( MaPB, TenPB, MSNV ).  
NHANVIEN( MSNV, TenNV, Ngaysinh, Diachi, Chuc vu, MaHuyen,  
TenHuyen, MaQT, MaPB ).  
THONGBAO( MaTB, LoaiTB, Lydo, MSNV ).  
NGANH( MSNganh, TenNganh ).  
12  
TRINHDO( MSTrinhdo, Ten ).  
MUCDO( MSMucdo, Mucdo ).  
VITRI( MSVitri, TenVitri ).  
THONGTINTD( MaTTTD, Soluong, Ngayyeucau, ngayhethan,  
Motacongviec, Mucluong, Noilamviec, MSNganh, MSTrinhdo,  
MSMucdo, MSVitri).  
NHANVIEN_THONGTINTD( MSNV, MaTTTD ).  
HUYEN( MaHuyen, TenHuyen ).  
TINH( MaTinh, TenTinh ).  
H_T( MaHuyen,MaTinh )  
HOSO(MaHS, Ngaynop, Vitri, CMND, Hoten, Ngaysinh, MaHuyen,  
TenHuyen,MaQT, MSloaiHS )  
QUOCTICH( MaQT, TenQT).  
V. Phát hiện ràng buộc:  
Ngày yêu cầu < Ngày hết hạn  
Số lượng, mức lương > 0.  
13  
VI. Mô hình Usecase:  
14  
VII. Mô tả xử lý:  
Màn hình chính:  
VII.I.Ứng viên :  
1.Xử lý vấn đề ứng viên đăng ký hồ sơ :  
A.Giao diện:  
15  
Mô tả màn hình “THONG TIN UNG VIEN”:  
Màn hình cho phép các ứng viên nhập vào thông tin của mình để được xét  
tuyển dụng.  
Các đối tượng  
Ý nghĩa  
Kiểu dữ  
liệu  
Qui cách nhập liệu  
Textbox “Ho ten” Tên của ứng viên  
đăng ký  
String  
Chỉ nhập ký tự  
chữ, không nhập  
ký tự số, không  
được để trống.  
Combobox “Ngay Ngày sinh ứng viên Date  
sinh”  
Nhập theo dữ liệu  
trong Combobox  
OptionButton  
“Gioi tinh”  
Giới tính của ứng  
viên  
Bool  
Chọn Nam/Nữ  
Textbox “CMND” Số chứng minh nhân Number  
dân của ứng viên  
Chỉ nhập ký tự số,  
không nhập ký tự  
chữ, không được  
để trống.  
16  
Textbox “So dien Số điện thoại của  
Number  
String  
Chỉ nhập ký tự số,  
không nhập ký tự  
chữ, không được  
để trống.  
thoai”  
ứng viên  
Textbox “vi tri”  
Vị trí mà ứng viên  
muốn tham gia  
tuyển dụng  
Nhập ký tự chự, ký  
tự số, không để  
trống.  
Combobox “Ngay Ngày ứng viên nộp Date  
Không cần nhập,  
ngày tháng được  
lấy từ hệ thống.  
nop ho so”  
hồ sơ  
B.Mô tả xử lý :  
+Input : Nhập vào các thông tin về ứng viên.  
+Xử lý : Kiểm tra tính hợp lệ các thông tin và lưu xuống cơ sở  
dữ liệu.  
C.Giải thuật :  
17  
18  
2.Ứng viên xem kết quả phỏng vấn :  
A.Giao diện :  
Mô tả màn hình “KIEM TRA KET QUA”:  
Màn hình cho phép các ứng viên kiểm tra kết quả tuyển dụng của  
mình.  
Các đối tượng  
Ý nghĩa  
Kiểu dữ  
liệu  
Qui cách nhập liệu  
Textbox “Ho ten  
ung vien”  
Ứng viên nhập vào String  
họ tên  
Nhập ký tự chữ,  
không nhập số,  
không để trống.  
Textbox “So  
CMND”  
Nhập vào số CMND Number  
của ứng viên  
Nhập ký tự số,  
không nhập ký tự  
chữ, không để  
trống.  
Combobox “Ngay Nhập vào ngày sinh Date  
Nhập theo  
Combobox  
sinh”  
của ứng viên  
B.Mô tả xử lý :  
19  
+Input : Nhập vào họ tên ứng viên và CMND của ứng viên.  
+Xử lý : Kiểm tra tính hợp lệ của thông tin sau đó mở dữ liệu kiểm  
tra trong cơ sở dữ liệu.  
+Output : Thông báo trên màn hình : trúng tuyển hoặc không trúng  
tuyển.  
C.Giải thuật :  
Nhap vao thong tin  
Mo co so du lieu  
Xuat ra man hinh thong bao  
Dong co so du lieu  
20  
VII.II.Nhân viên :  
1.Yeu cầu tuyển dụng :  
A.Giao diện :  
21  
Mô tả màn hình “LẬP YÊU CẦU TUYỂN DỤNG”:  
Màn hình chỉ cho phép các trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo sử dụng.  
Nếu là trưởng phòng thì chuyển đến màn hình lập yêu cầu tuyển dụng nhân  
viên. Nếu chức vụ là Cán bộ kiểm duyệt thì chuyển đến màn hình thông  
báo duyệt/ không duyệt. Nếu chức vụ là Giám đốc nhân sự thì chuyển đến  
màn hình Thông báo tuyển dụng. Nếu sai chức vụ thì xuất hiện bảng thông  
báo lỗi.  
Các đối  
tượng  
Ý nghĩa  
Kiểu dữ  
liệu  
Qui cách nhập liệu  
Textbox “Ho Người muốn thực  
String  
Chỉ nhập ký tự chữ,  
không nhập ký tự số,  
không được để trống  
ten nguoi  
nhap”  
hiện chức năng này  
điền tên của mình  
vào.  
Textbox  
“Ma nhan  
vien”  
Nhập vào mã nhân  
viên  
String  
Có thể nhập ký tự chữ,  
ký tự số, không được để  
trống.  
Textbox  
Nhập vào phòng ban String  
Có thể nhập ký tự chữ,  
ký tự số, không được để  
trống.  
“Phong ban” nơi người lập đang  
làm việc  
Textbox  
“Chuc vu”  
Nhập vào chức vụ của String  
người lập yêu cầu để  
kiểm tra  
Có thể nhập ký tự chữ,  
ký tự số, không được để  
trống  
B.Mô tả xử lý :  
+Input : Nhập vào thong tin của nhân viên.  
+Xử lý : Xuống cơ sở dữ liệu kiểm tra , tương ứng với từng chức vụ  
thì đi vào các màn hình chức năng riêng.( Vi dụ : giám đốc nhân sự thì đi  
vào màn hình dành cho giám đốc nhân sự …)  
+Output : Hiện ra các giao diện làm việc tương ứng viới từng chức  
vụ.  
C.Giải thuật :  
22  
2. Điền thông tin tuyển dụng:  
A.Giao diện :  
23  
Mô tả màn hình: “THÔNG TIN TUYỂN DỤNG”  
Màn hình cho phép trưởng phòng hoặc các cấp lãnh đạo nhập vào thông tin  
tuyển dụng.  
Các đối tượng  
Ý nghĩa  
Kiểu dữ  
liệu  
Qui cách nhập liệu  
Textbox “Vi tri  
tuyen dung”  
Chức vụ mà nhân  
viên mới sẽ đảm  
nhận  
String  
Ký tự chữ, số,  
không được để  
trống.  
Textbox “So  
luong”  
Số nhân viên cần  
tuyển cho vị trí này  
Number  
Nhập vào số  
nguyên.  
Combobox “Ngay Ngày người lập tiến Date  
Nhập theo dữ liệu  
trong Combobox  
yeu cau”  
hành điền thông tin  
tuyển dụng, ngày  
này có thể lấy từ hệ  
thống.  
24  
Combobox “Ngay Ngày người lập ấn  
Date  
Nhập theo dữ liệu  
trong Combobox  
het han”  
định để kết thúc  
tuyển dụng  
Combobox “Trinh Chọn trình độ từ  
String  
Chọn theo dữ liệu  
có sẵn trong  
Combobox  
do hoc van”  
Combobox (Daihoc,  
caodang, trung cap)  
Combobox  
“Mucdocanthiet” độ cần thiết từ  
Combobox(bình  
Người lập chọn mức String  
Chon theo dữ liệu  
có sẵn trong  
Combobox  
thường, gấp, rất gấp)  
Combobox “Muc Người lập chọn mức Number  
Chon theo dữ liệu  
có sẵn trong  
Combobox  
luong”  
lương có sẵn trong  
Combobox  
Textbox “Noi lam Người lập nhập vào String  
Nhập ký tự chữ,  
số, không được để  
trống.  
viec”  
phòng ban nơi nhân  
viên mới sẽ làm việc  
Textbox “Mo ta  
cong viec”  
Mô tả tóm tắt về  
công việc mà nhân  
viên mới sẽ làm  
String  
Nhập ký tự chữ,  
số, có thể để trống.  
B.Mô tả xử lý :  
+Input : Nhập vào các thông tin tuyển dụng (Vi tri tuyen dung, ngày  
yêu cầu , ngày hết hạn, mức độ cần thiết , … ).  
+Xử lý : Kiểm tra dữ liệu nhập có hợp lệ hay không ( textbox không  
được để trống ).Lưu xuống cơ sở dữ liệu.  
C.Giải thuật :  
25  
3. Xử lý xuất ra màn hình thông báo duyệt:  
A. Giao diện :  
Mô tả màn hình “THONG BAO DUYET”:  
26  
Màn hình cho phép cán bộ phê duyệt xem các thông tin tuyển dụng do  
trưởng phòng lập và quyết định có duyệt thông tin này hay không.  
Các đối tượng  
Ý nghĩa  
Kiểu dữ  
liệu  
Qui cách nhập  
liệu  
Checkbox  
“Duyet”  
Cán bộ phê duyệt chọn  
xem có duyệt thông báo  
tuyển dụng hay không.  
Bool  
Check  
B.Xử lý :  
+Input : Check vào Checkbox “Duyet” .  
+Xử lý : Lưu xuống cơ sở dữ liệu.  
C.Giải thuật :  
27  
4.Xử Lý in ra danh sách ưng viên :  
A.Giao diện :  
Mô tả màn hình “DANH SACH UNG VIEN”:  
Màn hình cho phép giám đốc nhân sự sau khi phỏng vấn ứng viên phân  
loại ra được ứng viên trúng tuyển, ứng viên tiềm năng và ứng viên bị loại.  
Các đối tượng  
Ý nghĩa  
Kiểu dự liệu  
Qui cách nhập  
liệu  
Checkbox  
“xeploaiUV”  
Giám đốc nhân  
sự quyết định  
chọn các ứng  
viên với trình độ  
tương ứng.  
Bool  
Mỗi UV chỉ  
được có một  
trong ba giá trị  
UV trúng tuyển,  
UV tiềm năng,  
UV bị loại.  
B.Xử lý :  
+Input : Check vào Checkbox “xeploaiUV”  
+Xử lý : Lưu giá trị “xeploaiUV” xuống cơ sở dữ liệu.  
C.Giải thuật :  
28  
29  
Phần 3  
TỔNG KẾT  
1. Những Vấn Đề Làm Được :  
- Tạo mô hình việc và cơ sở dữ liệu sát với thực tế.  
- Phân hoá được các chức năng sử dụng và quản lý.  
- Quy trình tuyển dụng nhân sự mang tính cơ động cao.  
-Có thể phát triển ứng dụng qua mạng internet.  
- Giao diện đơn giản dễ sử dụng.  
2. Những Vấn Đề Còn Tồn Tại :  
- Chỉ phù hợp với các mô hình tuyển dụng đơn giản.  
- Chưa chú ý nhiều đến tính bảo mật.  
- Mức độ “thông minh” của hệ thống chưa thật sự cao,  
người quản lý vẫn phải làm nhiều công việc.  
- Ngoài ra vẫn còn những sai sót nhỏ chưa thể phát hiện hết.  
30  
pdf 30 trang yennguyen 19/03/2025 150
Bạn đang xem tài liệu "Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống Quản lý tuyển dụng nhân viên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfdo_an_phan_tich_va_thiet_ke_he_thong_quan_ly_tuyen_dung_nhan.pdf