Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Đồ án:
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG
QUẢN LÝ VÀ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG
CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
LỜI NÓI ĐẦU
Việc ứng dụng Công Nghệ Thông Tin vào đời sống ngày nay đã không còn
xa lạ đối với chúng ta. Công Nghệ Thông Tin với tốc độ nhanh chóng, chính xác đã
giúp con người trong rất nhiều lĩnh vực. Đặt biệt, nhờ sự ra đời của mạng Internet
mà Công nghệ Thông Tin ngày càng phát triển nhanh chóng hơn, con người có thể
thông tin, liên lạc với nhau nhanh chóng hơn, dễ dàng hơn bất chấp những cách trở
về vị trí địa lý.
Công Nghệ Thông Tin càng phát triển, dân trí ngày một nâng cao, Internet
ngày càng được phổ biến rộng rãi, số lượng thuê bao của một nhà cung cấp dịch vụ
Internet (ISP – Internet Service Provider) ngày càng tăng vọt sẽ kéo theo việc đòi
hỏi có một hệ thống chăm sóc, quản lý khách hàng ngày một tiên tiến hơn, hoàn
thiện hơn và nhất là phải dễ sử dụng hơn.
Xuất phát từ thực tế ấy cùng với nhu cầu muốn tìm hiểu sâu hơn về lĩnh vực
phân tích và thiết kế hệ thống thông tin, chúng em đã thực hiện đồ án “Phân tích,
thiết kế hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ
Internet”.
Trong khuôn khổ thời gian cho phép để làm 1 đồ án môn học, chúng em
chưa hoàn tất được đầy đủ các chức năng của hệ thống. Sau này nếu điều kiện cho
phép, đồ án này có thể phát triển rộng hơn về quy mô hoạt động sao cho hoàn chỉnh
và có thể sử dụng để ứng dụng quản lý và chăm sóc khách hàng cho ISP một cách
hiệu quả.
Chúng em xin cảm ơn thầy TS Nguyễn Gia Tuấn Anh đã truyền đạt cho
chúng em những kiến thức quý giá về môn học và đã tận tình giúp đỡ chúng em
hoàn thành đồ án này.
Chúng em cũng xin gởi lời cảm ơn đến anh Đinh Mạnh Cường, tổ phó tổ hỗ
trợ ADSL, trung tâm Điện Thoại SPT, công ty Cổ Phần Dịch Vụ Bưu Chính Viễn
Thông Sài Gòn – Saigon Postel Corp.(SPT) đã trợ giúp, hướng dẫn, truyền đạt
những kinh nghiệm, kiến thức cho chúng em trong quá trình đi khảo sát thực tế.
1
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
MỤC LỤC
Lời nói đầu …………………………………………………………………. 1
Mục lục ……………………………………………………………………… 2
I/Mục tiêu và phạm vi của đồ án và khảo sát hệ thống ………………….. 3
1. Mục tiêu ………………………………………………………………. 3
2. Phạm vi ……………………………………………………………….. 3
3.Khảo sát hệ thống ……………………………………………………… 3
4.Đặt tả hệ thống ………………………………………………………… 3
II/ Xác định thực thể và mô hình ERD ……………………………………. 4
1. Xác định các thực thể ………………………………………………. 4
2. Mô hình ERD ………………………………………………………. 6
3. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ…………………… 7
4. Mô tả chi tiết cho các quan hệ ……………………………….......... 7
5. Mô tả bảng tổng kết
a. Tổng kết quan hệ ……………………………………………….. 14
b. Tổng kết thuộc tính …………………………………………….. 15
III/ Thiết kế giao diện …………………………………………………….. 17
IV/ Thiết kế ô xử lý ……………………………………………………….. 50
V/ Đánh giá ưu khuyết ……………………………………………..………62
2
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
I/ Mục tiêu và phạm vi của đồ án:
1/Mục tiêu:
+ Nhằm giúp cho các ISP có thể thực hiện việc quản lý khách hàng, quản lý
các tài khoản truy cập Internet của khách hàng, lưu lượng sử dụng, các gói
cước
2/Phạm vi:
+ Nằm trong phạm vi những kiến thức đã được học của môn học.
+ Một số kiến thức cơ bản về mạng Internet, công nghệ mạng ADSL.
3/Khảo sát hệ thống:
+ Đã khảo sát ở tổ hỗ trợ ADSL, trung tâm điện thoại SPT, công ty Cổ Phần
Dịch Vụ Bưu Chính Viễn Thông Sài Gòn – Saigon Postel Corp.(SPT).
+ Do yêu cầu công việc là quản lý và hỗ trợ, chăm sóc khách hàng nên các
yếu tố ngoại cảnh tác động không cần thiết đã được lược bỏ.
4/Đặc tả hệ thống:
+ Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ
Internet phải có khả năng tương tác với các hệ thống xác thực, chia sẽ Cơ Sở
Dữ Liệu với các ứng dụng khác.
+ Do được sử dụng cùng với nhiều người dung khác nhau nên hệ thống cần
có chức năng phân quyền, quản lý quá trình tác nghiệp của nhân viên để dễ
dàng phát hiện và khắc phục những sai sót.
+ Do được sử dụng để quản lý số lượng khách hàng rất lớn nên hệ thống còn
cần phải có chức năng tìm kiếm, quản lý linh hoạt, nhanh chóng và tiện lợi
cho người sử dụng.
+Tin học ngày càng phát triển, các ISP phát triển với tốc độ vượt bậc về cơ
sở hạ tầng , chất lượng đường truyền và kèm theo đó là số lượng thuê bao
tăng vọt, cạnh tranh nhau bằng các gói cước mới, chương trình khuyến mãi
mới nên đòi hỏi hệ thống phải có khả năng thích ứng với các vấn đề ấy.
3
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
II/ Xác định thực thể và mô hình ERD:
1/ Xác định thực thể:
+ Thực thể 1: KHACHHANG
Các thuộc tính:
-
-
-
-
-
-
-
MSKH (mã số khách hàng): dùng để phân biệt các khách hàng khác nhau.
TenKH (tên khách hàng): tên của khách hàng.
TenDDien (tên đại diện): tên người đại diện (cho tổ chức, công ty).
CMND (chứng minh nhân dân): chứng minh nhân dân của khách hàng.
Dthoai (điện thoại): số điện thoại của khách hàng.
Fax (fax): số fax của khách hang.
DChi (địa chỉ): địa chỉ nhà ở của khách hàng.
+ Thực thể 2: LOAI_KH
Các thuộc tính:
-
-
MSLKH (mã số loại khách hàng): dùng để phân biệt các loại khách hàng khác nhau.
TenLoai (tên loại): tên loại của khách hàng.
+ Thực thể 3: TAIKHOAN_KH
Các thuộc tính:
-
MSTKKH (mã số tài khoản khách hàng): dùng để phân biệt các tài khoản của những
khách hàng khác nhau.
-
-
-
-
-
-
-
TenTK (tên tài khoản): tên tài khoản của khách hàng.
MatMa (mật mã): mật mã đăng nhập tài khoản của khác hàng.
Mail (mail): địa chỉ email của khách hàng.
MAC (MAC): địa chỉ MAC.
IP (địa chỉ IP): địa chỉ IP khi kết nối mạng.
SLDN (số lần đăng nhập): số lần đăng nhập của khách hang.
DKNoi (đa kết nối): một tài khoản có thể được đăng nhập nhiều lần trong cùng một
thời điểm hay không.
-
-
TinhTrang (tình trạng): cho biết trạng thái hoạt động của tài khoản.
GhiChu (ghi chú): ghi lại những chú thích hay thay đổi của khách hàng
+ Thực thể 4: GOICUOC
Các thuộc tính:
-
-
MSGC (mã số gói cước): dùng để phân biệt các gói cước khác nhau.
LuuLuong (lưu lượng): lưu lượng sử dụng của gói cước.
+ Thực thể 5: LOAI_GC
Các thuộc tính:
-
-
MSLGC (mã số loại gói cước): dùng để phân biệt các loại gói cước khác nhau.
TenLoai (tên loại): tên loại gói cước.
+ Thực thể 6: KHUVUC
Các thuộc tính:
4
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
-
-
MSKV (mã số khu vực): dùng để phân biệt các khu vực khác nhau.
TenKV (tên khu vực): tên của khu vực.
+ Thực thể 7: NHANVIEN
Các thuộc tính:
-
-
-
-
-
-
MSNV (mã số nhân viên): dùng để phân biệt các nhân viên khác nhau.
TenNV (tên nhân viên): tên của nhân viên.
Dthoai (điện thoại): số điện thoại của nhân viên.
DChi (địa chỉ): địa chỉ nhà ở của nhân viên.
NgSinh (ngày sinh) : Ngày sinh của nhân viên
SoCMND (Số CMND) : Số Chứng Minh Nhân Dân của nhân viên
+ Thực thể 8: CHUCVU
Các thuộc tính:
-
-
MSCV (mã số chức vụ): dùng để phân biệt các chức vụ khác nhau.
TenCV (tên chức vụ): tên của chức vụ.
+ Thực thể 9: PHONGBAN
Các thuộc tính:
-
-
MSPB (mã số phòng ban): dùng để phân biệt các phòng ban khác nhau.
TenPB (tên phòng ban): tên của phòng ban.
+ Thực thể 10: TAIKHOAN_NV
Các thuộc tính:
-
MSTKNV (mã số tài khoản nhân viên): dùng để phân biệt tài khoản của các nhân viên
khác nhau.
-
-
TenTK (tên tài khoản): tên tài khoản của nhân viên.
MatMa (mật mã): mật mã đăng nhập tài khoản của nhân viên.
+ Thực thể 11: DSQUYEN
Các thuộc tính:
-
-
MSQ (mã số quyền): dùng để phân biệt các quyền khác nhau.
TenQ (tên quyền): tên của quyền.
+ Thực thể 12: DSVAITRO
Các thuộc tính:
-
-
MSVT (mã số vai trò): dùng để phân biệt các vai trò khác nhau.
TenVT (tên vai trò): tên của vai trò.
+ Thực thể 13: LOGTRUYCAP
Các thuộc tính:
-
-
-
-
-
-
-
MSLTC (mã số log truy cập): dùng để phân biệt các log truy cập khác nhau.
TaiLen (tải lên): số lưu lương được tải lên.
TaiXuong (tải xuống): số lưu lượng được tải xuống.
ThoiDiemTC (thời điểm truy cập): thời điểm người sử dụng truy cập.
ThoiDiemTX (thời điểm truy xuất): thời điểm người sử dụng truy xuất.
NASIP (NAS IP): NAS (Network Access Server) IP.
NASPORT(NAS PORT): NAS PORT.
5
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
+ Thực thể 14: LOGXACTHUC
Các thuộc tính:
-
-
-
MSLXT (mã số log xác thực): dùng để phân biệt các log xác thực khác nhau.
ThoiDiemTC (thời điểm truy cập): thời điểm người sử dụng truy cập
Ghichu (ghi chú): ghi lại những thay đổi nếu có.
2/ Mô Hình ERD :
6
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
3/ Chuyển mô hình ERD sang mô hình quan hệ :
KHACHHANG (MSKH, TenKH, TenDDien, CMND, DChi, DThoai, Fax,
MSLKH)
LOAI_KH (MSLKH, TenLKH)
TAIKHOAN_KH (MSTKKH, MSKH, TenTK, MatMa, Mail, MAC, IP, SLDN, DKN,
MSGC, MSKV, TinhTrang, GhiChu)
GOICUOC (MSGC, TenGC, LuuLuong, MSLGC)
LOAI_GC (MSLGC, TenLGC)
KHUVUC (MSKV, TenKV)
NHANVIEN (MSNV, TenNV, CMND, NgSinh, DChi, DThoai, MSCV, MSGiamSat,
MSPB , NgSinh, SoCMND, MSTKNV)
CHUCVU (MSCV, TenCV)
PHONGBAN (MSPB, TenPB, MSTrgPhong)
TRUSO_PB (MSPB, MSKV)
TAIKHOAN_NV (MSTKNV, TenTK, MatMa, MSKV, MSVT)
DSQUYEN (MSQ, TenQ)
DSVAITRO (MSVT, TenVT)
VAITRO_QUYEN (MSVT, MSQ)
NV_KH (MSTKNV, MSTKKH)
LOGTRUYCAP (MSLTC, MSTKKH, ThoiDiemTC, ThoiDiemTX, NASIP, NASPORT,
TaiLen, TaiXuong, GhiChu)
LOGXACTHUC (MSLXT, MSTKKH, ThoiDiemTC, GhiChu)
4/ Mô tả chi tiết các quan hệ :
4.1 Quan hệ KHACHHANG:
KHACHHANG (MSKH, TenKH, TenDDien, CMND, DChi, DThoai, Fax, MSLKH)
Tên quan hệ: KHACHHANG
Số
Byte
10
30
30
10
50
13
13
Loại
DL
B
B
K
B
B
K
k
Ràng
buộc
PK
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
03
04
05
06
07
08
MSKH
TenKH
TenDDien
CMND
DChi
DThoai
Fax
MSLKH
Mã số khách hàng
Tên khách hàng
Tên đại diện
Chứng minh nhân dân
Địa chỉ
SN
CĐ (30)
CĐ (30)
CT (10)
CĐ (50)
CĐ (13)
CĐ (13)
SN
Điện thoại
[0-9]
[0-9]
Fax
Mã số loại khách hàng
10
B
FK
Tổng :
166
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 100000
Số thể hiện tối thiểu: 500 x 166= 83 KB
7
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Số thể hiện tối đa: 500000 x 166= 83 MB
4.2 Quan hệ LOAI_KH:
LOAI_KH (MSLKH, TenLKH)
Tên quan hệ: LOAI_KH
Thuộc
Tính
MSLKH
TenLKH
Số
Byte
10
30
40
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
Mã số loại khách hàng
Tên loại khách hàng
SN
CĐ (30)
Tổng:
B
Số dòng tối thiểu: 2
Số dòng tối đa: 10
Số thể hiện tối thiểu: 2 x 40= 80 B
Số thể hiện tối đa: 10 x 40= 400 B
4.3 Quan hệ TAIKHOAN_KH:
TAIKHOAN_KH (MSTKKH, MSKH, TenTK, MatMa, Mail, MAC, IP, NASIP
NASPORT, SLDN, DKN, MSGC, MSKV, TinhTrang, GhiChu)
,
Tên quan hệ: TAIKHOAN_KH
Loại
DL
Ràng
buộc
STT
Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL Số Byte
MGT
Mã số tài khoản khách
hàng
Mã số khách hàng
Tên tài khoản
01
MSTKKH
SN
10
B
PK
FK
02
03
MSKH
TenTK
SN
CĐ (30)
10
30
B
B
[a-z],
[A-Z],
[0-9]
04
MatMa
Mật mã
CĐ (20)
20
B
05
06
07
08
09
10
11
12
13
Mail
MAC
IP
SLDN
DKN
MSGC
MSKV
TinhTrang
GhiChu
Thư điện tử
Địa chỉ MAC
Địa chỉ IP
Số lần truy cập
Đa kết nối
Mã số gói cước
Mã số khu vực
Tình trạng
CĐ (20)
CT (11)
CT(11)
SN
Byte
SN
SN
Byte
CĐ (100)
Tổng:
20
11
11
8
B
B
B
1
B
B
B
B
10
10
1
100
242
FK
FK
Ghi chú
Số dòng tối thiểu: 500
Số dòng tối đa: 500000
Số thể hiện tối thiểu: 500 x 242= 121 KB
Số thể hiện tối đa: 1000000 x 242= 242 MB
8
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
4.4 Quan hệ GOICUOC:
GOICUOC (MSGC, LuuLuong, LoaiGC)
Tên quan hệ: GOICUOC
Số
Byte
10
20
30
Loại
DL
B
B
B
Ràng
buộc
PK
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
03
04
MSGC
TenGC
LuuLuong
LoaiGC
Mã số gói cước
Tên gói cước
Lưu lượng
SN
CĐ (20)
ST
Loại gói cước
SN
10
B
Tổng:
70
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 5
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 70= 70 B
Số thể hiện tối đa: 5 x 70= 350 B
4.5 Quan hệ LOAI_GC:
LOAI_GC (MSLGC, TenLGC)
Tên quan hệ: LOAI_GC
Thuộc
Số
Byte
10
20
30
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
Tính
MSLGC
TenLGC
01
02
Mã số loại gói cước
Tên loại gói cước
SN
CĐ (20)
Tổng:
B
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 5
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B
Số thể hiện tối đa: 5 x 30= 150 B
4.6 Quan hệ KHUVUC:
KHUVUC (MSKV, TenKV)
Tên quan hệ: KHUVUC
Thuộc
Số
Byte
10
20
30
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
Tính
MSKV
TenKV
01
02
Mã số khu vực
Tên khu vực
SN
CĐ (20)
Tổng:
B
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 54
9
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B
Số thể hiện tối đa: 54 x 30= 1,6 KB
4.7 Quan hệ NHANVIEN:
NHANVIEN (MSNV, TenNV, NgSinh, DChi, DThoai, MSCV, MSGiamSat, MSPB
, BacLuong, MSTKNV)
Tên quan hệ: NHANVIEN
Số
Byte
10
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
MSNV
TenNV
Mã số nhân viên
Tên nhân viên
Chứng minh nhân
dân
CT (10)
CĐ (30)
20
B
03
CMND
CT (9)
9
B
04
05
06
07
08
09
10
NgSinh
DChi
Dthoai
MSCV
MSGiamSat
MSPB
Ngày sinh
Địa chỉ
Điện thoại
Mã số chức vụ
Mã số giám sát
Mã số phòng ban
Bậc lương
N
10
50
13
10
10
10
10
B
B
B
B
B
B
B
CĐ (50)
CĐ (13)
SN
CT (10)
SN
[0-9]
FK
FK
FK
BacLuong
ST
Mã số tài khoản nhân
viên
11
MSTKNV
SN
10
B
FK
Tổng:
162
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 1000
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 162= 162 B
Số thể hiện tối đa: 1000 x 162= 162 KB
4.8 Quan hệ CHUCVU:
CHUCVU (MSCV, TenCV)
Tên quan hệ: CHUCVU
Thuộc
Số
Byte
10
20
30
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
Tính
MSCV
TenCV
01
02
Mã số chức vụ
Tên chức vụ
SN
CĐ (20)
Tổng:
B
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 10
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 30= 30 B
Số thể hiện tối đa: 10 x 30= 300 B
4.9 Quan hệ PHONGBAN:
PHONGBAN (MSPB, TenPB, MSTrgPhong)
10
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Tên quan hệ: PHONGBAN
Số
Byte
10
20
10
Loại
DL
B
B
B
Ràng
buộc
PK
STT
Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
03
MSPB
TenPB
MSTrgPhong
Mã số phòng ban
Tên phòng ban
Mã số trưởng phòng
SN
CĐ (20)
CT (10)
Tổng:
FK
40
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 10
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 40= 40 B
Số thể hiện tối đa: 100 x 40= 4 KB
4.10 Quan hệ TRUSO_PB:
TRUSO_PB (MSPB, MSKV)
Tên quan hệ: TRUSO_PB
Loại
DL
Ràng
buộc
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
Số Byte MGT
01
02
MSPB
MSKV
Mã số phòng ban
Mã số khu vực
SN
SN
10
10
20
B
PK
B
FK
Tổng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 100
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B
Số thể hiện tối đa: 100 x 20= 2 KB
4.11 Quan hệ TAIKHOAN_NV:
TAIKHOAN_NV (MSTKNV, TenTK, MatMa, mail, MSKV, VaiTro)
Tên quan hệ: TAIKHOAN_NV
Số
Byte
Loại
DL
Ràng
buộc
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
Mã số tài khoản
nhân viên
01
MSTKNV
SN
10
B
PK
02
03
04
05
06
TenTK
MatMa
mail
MSKV
VaiTro
Tên tài khoản
Mật mã
e-mail
Mã số khu vực
Vai trò
CĐ (30)
CĐ (20)
CĐ (30)
SN
30
20
30
10
10
B
B
B
B
B
FK
FK
SN
Tổng:
110
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 1000
11
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 110= 110 B
Số thể hiện tối đa: 1000 x 110= 110 KB
4.12 Quan hệ DSQUYEN:
DSQUYEN (MSQ, TenQ)
Tên quan hệ: DSQUYEN
Số
Byte
Loại
DL
Ràng
buộc
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
MSQ
TenQ
Mã số quyền
Tên quyền
SN
CĐ (30)
Tổng:
10
30
40
B
B
PK
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 100
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 40= 40 B
Số thể hiện tối đa: 100 x 40= 4 KB
4.13 Quan hệ DSVAITRO:
DSVAITRO (MSVT, TenVT)
Tên quan hệ: DSVAITRO
Số
Byte
10
30
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
01
02
MSVT
TenVT
Mã số vai trò
Tên vai trò
SN
CĐ (30)
Tổng:
B
40
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 20
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 40= 40 B
Số thể hiện tối đa: 20 x 40= 800 B
4.14 Quan hệ VAITRO_QUYEN:
VAITRO_QUYEN (MSVT, MSQ)
Tên quan hệ: VAITRO_QUYEN
Số
Byte
10
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK/FK
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Mã số vai trò
Mã số quyền
Kiểu DL
SN
MGT
01
02
MSVT
MSQ
SN
10
20
B
PK/FK
Tổng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 1000
12
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B
Số thể hiện tối đa: 1000 x 20= 20 KB
4.15 Quan hệ NV_KH:
NV_KH (MSTKNV, MSTKKH)
Tên quan hệ: NV_KH
Số
Byte
Loại
DL
Ràng
buộc
STT Thuộc Tính
Diễn giải
Kiểu DL
MGT
Mã số tài khoản
nhân viên
Mã số tài khoản
khách hàng
01
02
MSTKNV
MSTKKH
SN
10
B
PK/FK
PK/FK
SN
10
20
B
Tổng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 500000
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 20= 20 B
Số thể hiện tối đa: 500000 x 20= 10 MB
4.16 Quan hệ LOGTRUYCAP:
LOGTRUYCAP (MSLTC, MSTKKH, ThoiDiemTC, ThoiDiemTX, TaiLen, TaiXuong ,
GhiChu)
Tên quan hệ: LOGTRUYCAP
Số
Byte
10
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT
01
Thuộc Tính
MSLTC
Diễn giải
Kiểu DL
SN
MGT
Mã số log truy cập
Mã số tài khoản
khách hàng
Thời điểm truy
cập
02
MSTKKH
SN
10
10
10
B
B
B
PK/FK
PK
03
04
ThoiDiemTC
ThoiDiemTX
N
N
Thời điểm truy
xuất
PK
05
06
NASIP
NASPORT
NAS IP
NAS PORT
CT(11)
SN
11
2
B
B
07
08
TaiLen
Tải lên
S
10
B
B
Tai Xuong
Tải xuống
S
10
73
Tổng:
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 10000
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 73= 73 B
Số thể hiện tối đa: 2000000 x 73= 146 MB
13
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
4.17 Quan hệ LOGXACTHUC:
LOGXACTHUC (MSLXT, MSTKKH, ThoiDiemTC, GhiChu)
Tên quan hệ: LOGXACTHUC
Số
Byte
10
Loại
DL
B
Ràng
buộc
PK
STT
01
Thuộc Tính
MSLXT
Diễn giải
Kiểu DL
SN
MGT
Mã số log xác thực
Tên tài khoản
khách hang
02
MSTKKH
SN
10
10
B
B
B
PK/FK
PK
03
04
ThoiDiemTC
GhiChu
Thời điểm truy cập
Ghi chú
N
CĐ (100)
Tổng:
50
80
Số dòng tối thiểu: 1
Số dòng tối đa: 10000
Số thể hiện tối thiểu: 1 x 80= 80 B
Số thể hiện tối đa: 2000000 x 80= 160 MB
5. Mô tả bảng tổng kết:
a. Tổng kết các quan hệ:
STT
Tên quan hệ
KHACHANG
Số Byte Số thể hiện tối thiểu(B) Số thể hiện tối đa(KB)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
166
40
83000
80
83000
0.4
LOAI_KH
TAIKHOAN_KH
GOICUOC
242
70
121000
70
242000
0.35
0.15
1,6
LOAI_GC
30
30
KHUVUC
30
30
NHANVIEN
CHUCVU
162
30
162
30
162
0.3
PHONGBAN
TRUSO_PB
TAIKHOAN_NV
DSQUYEN
40
40
4
20
20
2
110
40
110
40
110
4
DSVAITRO
VAITRO_QUYEN
NV_KH
40
40
0.8
20
20
20
20
20
10000
146000
160000
LOGTRUYCAP
LOGXACTHUC
73
73
80
80
14
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
b. Tổng kết các thuộc tính:
STT
Tên thuộc tính
Diễn giải
Thuộc quan hệ
KHACHHANG
NHANVIEN
KHACHHANG
NHANVIEN
01
CMND
Chứng minh nhân dân
02
DChi
Địa chỉ
KHACHHANG
NHANVIEN
03
04
Dthoai
Fax
Điện thoại
Fax
KHACHHANG
TAIKHOAN_KH
LOGTRUYCAP
LOGXACTHUC
05
GhiChu
Ghi chú
LOGXACTHUC
LOGTRUY CAP
06
IP
Địa chỉ IP
07
08
LuuLuong
MAC
Lưu lượng
GOICUOC
Địa chỉ MAC
TAIKHOAN_KH
09
10
Mail
Địa chỉ e-mail
Mật mã
TAIKHOAN_KH
TAIKHOAN_KH
TAIKHOAN_NV
MatMa
NHANVIEN
CHUCVU
11
MSCV
Mã số chức vụ
TAIKHOAN_KH
GOICUOC
NHANVIEN
12
13
MSGC
Mã số gói cước
Mã số giám sát
MSGiamSat
KHACHHANG
TAIKHOAN_KH
14
MSKH
MSKV
Mã số khách hàng
KHUVUC
TAIKHOAN_KH
TAIKHOAN_NV
TRUSO_PB
15
Mã số khu vực
LOAI_GC
GOICUOC
16
17
MSLGC
MSLKH
Mã số loại gói cước
KHACHHANG
LOAI_KH
Mã số loại khách hàng
18
19
20
MSLTC
MSLXT
MSNV
Mã số log truy cập
Mã số log xác thực
Mã số nhân viên
LOGTRUYCAP
LOGXACTHUC
NHANVIEN
NHANVIEN
PHONGBAN
TRUSO_PB
21
MSPB
Mã số phòng ban
15
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
DSQUYEN
22
MSQ
Mã số quyền
VAITRO_QUYEN
TAIKHOAN_KH
NV_KH
23
MSTKKH
Mã số tài khoản khách hàng
LUULUONG
NHANVIEN
TAIKHOAN_NV
NV_KH
24
25
26
MSTKNV
MSTrPhong
MSVT
Mã số tài khoản nhân viên
Mã số trưởng phòng
Mã số vai trò
PHONGBAN
TAIKHOAN_NV
DSVAITRO
VAITRO_QUYEN
LOGXACTHUC
LOGTRUY CAP
27
28
NASIP
NAS IP
LOGXACTHUC
LOGTRUY CAP
NASPORT
NAS PORT
29
30
31
32
33
34
35
36
NgSinh
SLDN
Ngày sinh
Số lần đăng nhập
Tải lên
NHANVIEN
TAIKHOAN_KH
LOGTRUYCAP
LOGTRUYCAP
CHUCVU
GOICUOC
KHACHHANG
KHUVUC
TaiLen
TaiXuong
TenCV
TenGC
TenKH
TenKV
Tải xuống
Tên chức vụ
Tên gói cước
Tên khách hàng
Tên khu vực
37
TenLGC
Tên loại gói cước
LOAI_GC
38
39
40
41
TenLKH
TenNV
TenPB
TenQ
Tên loại khách hàng
Tên nhân viên
Tên phòng ban
Tên quyền
LOAI_KH
NHANVIEN
PHONGBAN
DSQUYEN
TAIKHOAN_KH
TAIKHOAN_NV
42
TenTK
Tên tài khoản
LOGTRUYCAP
LOGXACTHUC
VAITRO
LOGTRUYCAP
LOGXACTHUC
43
44
45
TenTKKH
TenVT
Tên tài khoản khách hàng
Tên vai trò
ThoiDiemTC
Thời điểm truy cập
46
47
ThoiDiemTX
TinhTrang
Thời điểm truy xuất
Tình trạng
LOGTRUYCAP
TAIKHOAN_KH
16
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
III/ Thiết kế giao diện:
1/ Các menu chính của giao diện:
1.1) Menu Chức Năng:
Trong menu Chức Năng có các thành phần là Đăng Xuất và Thoát.
+ Khi chọn Đăng Xuất, form chính sẽ đóng lại, ngừng session của người dùng hiện tại
và mở form đăng nhập cho người dùng nhập lại Tên Đăng Nhập và Mật Khẩu.
+ Khi chọn Thoát, chương trình sẽ đóng hẳn.
17
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
1.2) Menu Hỗ Trợ Khách Hàng.
+ Menu này dành cho nhân viên thuộc bộ phận Hỗ Trợ Khách Hàng sử dụng.
+ Menu này bao gồm các mục Trạng Thái Tài Khoản, Tài Khoản Đang Kết Nối, Nhật Kí
Truy Cập và Nhật Kí Xác Thực.
18
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
1.3) Menu Quản Lý Khách Hàng.
+ Menu này dành cho nhân viên thuộc bộ phận Quản Lý Khách Hàng sử dụng.
+ Menu này bao gồm các mục Danh Sách Khách Hàng, Cập Nhật Từ File CSV, Mở Mới
Từ File CSV.
19
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
1.4 ) Menu Cấu Hình Hệ Thống
+ Menu Cấu Hình Hệ Thống Chỉ cho phép người dùng có quyền quản trị sử dụng, người
dùng các quyền khác sau khi đăng nhập sẽ thấy menu này bị mờ đi.
+ Menu này bao gồm 2 mục là Quản Lý Gói Cước và Chức Năng Hệ Thống.
20
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
1.5) Menu Quản Trị Cấp Quyền
+ Menu Quản Trị Cấp Quyền gồm các mục Thay Đổi Mật Khẩu, Cập Nhật Tài Khoản
Người Dùng và Thêm Người Dùng.
+ Người dùng không có quyền quản trị chỉ sử dụng được chức năng Thay Đổi Mật Khẩu.
21
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
1.6) Thống Kê Dữ Liệu
+ Menu Thống Kê Dữ Liệu gồm có các mục Thống kê, Sao Lưu Dữ Liệu và Phục Hồi Dữ
Liệu.
+ Chỉ có người dùng quyền quản trị mới sử dụng được menu này, các quyền người dùng
khác sẽ thấy menu này bị mờ đi.
22
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
1.7) Menu Trợ Giúp
+ Menu Trợ Giúp gồm hai mục: Cách Sử Dụng và Bản Quyền.
+ Menu Cách Sử Dụng gồm những bài viết hướng dẫn người dùng sử dụng chương trình
này một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất. Menu Bản Quyền nói về Bản Quyền của
chương trình, quyền sao chép và phân phối chương trình.
2/ Giao diện đăng nhập hệ thống và cấp lại mật khẩu
2.1) Form đăng nhập:
Tên đối
tượng
Kiểu đối tượng
Ràng buộc
Dữ liệu
Mục đích
Hàm liên quan
Giá trị
default
23
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Tên Đăng
Nhập
TextBox
Nhập từ bàn
phím
Mật Khẩu
PasswordBox
>=6 kí tự
Nhập từ bàn
phím
Đăng Nhập Button
Đăng nhập
vào hệ
dangnhap()
thống
Quên Mật
Khẩu ???
Button
Xin cấp lại
mật khẩu
quenmatkhau()
2.2) Form cấp lại mật khẩu:
+ Lúc đầu, khi chưa điền đầy đủ
thông tin, chưa chọn xác nhận,
button Cấp Lại Mật Khẩu sẽ mờ.
Khi điền đầy đủ thông tin, chọn xác
nhận, button Cấp Lại Mật Khẩu sẽ
sáng lên.
+ Sau khi truy vấn thông tin Cơ Sở
Dữ Liệu, so sánh với thông tin vừa
nhập trên Form, nếu khớp sẽ hiện
cửa sổ thông báo, xóa mật khẩu cũ,
chọn mật khẩu mới là một chuỗi
ngẫu nhiên và gửi email .
+ Còn nếu so sánh thông tin với Cơ
Sở Dữ Liệu không khớp sẽ hiện của
sổ thông báo sau:
Tên đối
Kiểu đối
Ràng buộc
Dữ liệu
Mục
Hàm liên
Giá trị
24
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
tượng
tượng
đích
quan
mặc
định
Tên Đăng TextBox
Nhập
Nhập từ bàn
phím
Mã Số
Nhân
Viên
TextBox
Nhập từ bàn
phím
Số
CMND/
Hộ Chiếu
TextBox
9 kí tự [0-9] Nhập từ bàn
phím
Ngày
DateTimePick <=Ngày
chọn từ
Tháng
Năm Sinh
er
hiện tại -10 DateTimePicker
năm
Địa Chỉ
Email
TextBox
Có dạng
xxx@xxx.x phím
xx
nhập từ bàn
Thuộc bô
phận
ComboBox
chọn từ Table
PHONGBAN
chọn
Bộ
chonBoPh
an_
Phận
đã tồn
tại
click()
Xác Nhận CheckBox
Click chuột
Xác
nhận
lại
thông
tin.
Cấp Lại
Button
Cấp lại caplaimat
Mật Khẩu
mật
khau
khẩu
cho
_click()
nhân
viên
25
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
3/ Các form chức năng:
3.1) Form Tài Khoản Đang Kết Nối
+ Form Tài Khoản Đang Kết Nối dùng để xem các tài khoản đang kết nối vào hệ thống.
+ Các thông số của người dùng là do hệ thống BRAS (AAA server) cung cấp.
Tên đối
tượng
TÌM KIẾM ComboBox
Kiểu đối tượng Ràng Dữ liệu
buộc
Mục đích
Chọn các
Hàm liên
quan
Giá trị
default
Tên
Quy định
trong code các kiểu tìm
Truy
Nhập
kiểu tìm kiếm
kiếm
DẠNG
TÌM KIẾM
ComboBox
TextBox
Button
Quy định
trong code các dạng tìm
dạng tìm kiếm kiếm
Nhập từ bàn
phím
Chọn
=~
ĐỐI
TƯỢNG
TÌM KIẾM
Nhập đối
tượng cần
tìm kiếm
Tìm kiếm TimTKKH
đối tượng DKN_
Tìm
đã nhập
Click()
26
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
Cập Nhật
Buton
Cập nhật
lại danh
sách hiển
thị
Capnhat_Cl
ick()
Trang
In
ComboBox
Button
Số lượng trang Chọn số
tùy vào số TK trang hiển
1
đang kết nối
Trang đang
hiển thị
thị
In trang
đang hiển
thị
In_Click()
Xóa
Button
Xóa
Confirm
XoaSess_
Click()
session
của tài
khoản
+ Khi rê chuột đến các dòng trên danh sách, con trỏ đang ở dòng nào thì dòng đó được tô
màu vàng nhạt.
Có hai dạng tìm kiếm, ‘~=’ nghĩa là tìm kiếm tương đối, gần đúng còn ‘==’ là tìm kiếm chính
xác chuỗi nhập vào.
+ Khi chọn nút xóa, một form sẽ yêu cầu xác nhận xóa session.
+ Sau khi chọn đồng ý, hệ thống sẽ gửi yêu cầu lên AAA server (AAA – Authentication,
Authoriztion, và Accounting). và ngắt kết nối của tài khoản này.
Tên đối
tượng
Đồng ý
Kiểu đối
tượng
Button
Ràng
buộc
Dữ liệu Mục đích
Xóa session
Hàm liên
quan
xoaSess_
Click()
huy_
Giá trị
default
Không
Button
Hủy việc xóa
Session
Click()
27
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
3.2) Form Nhật Kí Truy Cập:
+ Form này lưu lại thông tin những lần truy cập của tài khoản người dùng
+ Cơ Sở Dữ Liệu của Nhật Kí Truy Cập này cũng dùng chung với hệ thống quản lý cước.
+ Các thông số NAS IP, NAS PORT, IP cấp phát, Thời gian kết nối, dung lượng tải lên,
tải xuống do AAA server cung cấp và add vào database.
Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ liệu Mục đích
Hàm liên
quan
Giá trị
default
Tên Truy
Nhập
TextBox
Nhập
từ bàn
phím
Nhập tên truy
nhập để tìm
kiếm
Tìm
Button
timLTC
_Click()
28
Hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet
3.3) Form Nhật Kí Xác Thực:
+ Form này lưu lại nhật kí xác thực của tài khoản người dùng, giúp nhân viên hỗ trợ khách
hàng dễ dàng xác định lý do tài khoản không đăng nhập thành công khi khách hàng gọi
đến trung tâm nhờ hỗ trợ.
+ Chức năng này còn giúp ta có thể quản lý được việc chứng thực của tài khoản trên AAA
server, tránh tình trạng gian lận cước.
Tên đối
tượng
Kiểu đối
tượng
Ràng
buộc
Dữ liệu
Mục đích
Hàm liên
quan
Giá trị
default
Tên Truy TextBox
Cập
Nhập từ
bàn phím
Nhập tên truy
nhập để tìm
kiếm
Lý do
Tìm
ComboBox
Button
Quy định
trong code
Phân loại
chonLydo_ Xác thực
kiểu xác thực Click() thành công
Tìm log xác
thực
timLXT_Cl
ick()
29
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý và chăm sóc khách hàng của nhà cung cấp dịch vụ Internet", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
do_an_phan_tich_va_thiet_ke_he_thong_quan_ly_va_cham_soc_kha.pdf