Đồ án Thiết kế hệ thống quản lý Trung tâm ngoại ngữ trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN  
THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM  
LỜI NÓI ĐẦU  
Ta đã biết ngoại ngữ là cầu nối quan trọng giúp con người mở mang tri thức và  
phát triển bản thân, nhất là trong thời đại ngày nay. Do đó, học để nói được các ngôn ngữ  
quốc tế đang trở nhu cầu thiết yếu của mọi người, mọi tầng lớp. Nắm bắt được điều này,  
nhiều trung tâm ngoại ngữ đã ra đời, và Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM  
là một trong những trung tâm uy tín nhất, được các bạn sinh viên tin tưởng nhất. Và nhờ  
vào sự phát triển của công nghệ thông tin, việc quản lý một trung tâm ngoại ngữ ngày  
càng trở nên dể dàng và thuận tiện hơn trước rất nhiều.  
Xuất phát từ mục đích học tập phương pháp phân tích, thiết kế hệ thống thông tin,  
cũng như tìm hiểu về các trung tâm ngoại ngữ, nhóm chúng em đã thực hiện đồ án “Thiết  
kế hệ thống quản lý trung tâm ngoại ngữ Đại học Sư Phạm TP HCM”. Đồ án tuy còn  
nhiều thiếu sót nhưng nó là kết quả của sự nỗ lực của các thành viên trong nhóm, sự giúp  
đỡ của tất cả các bạn bè. Ngoài ra chúng em rất biết ơn thầy Nguyễn Gia Tuấn Anh về sự  
hỗ trợ và hướng dẫn tận tình, và chúng em sẽ không thể hoàn thành đồ án này nếu không  
có thầy.Xin chân thành cám ơn thầy.  
1
MỤC LỤC  
Lời nói đầu _____________________________________________________ 1  
Mục lục __________________________________________________________ 2  
I.Tổng quan _____________________________________________________ 3  
1.Khảo sát hệ thống _________________________________________ 3  
2.Phân tích hiện trạng ________________________________________ 3  
3.Nhu cầu tin học hoá ________________________________________ 3  
II.Phân tích yêu cầu _______________________________________________ 6  
1 Yêu cầu chức năng _________________________________________ 6  
2 Yêu cầu phi chức năng ______________________________________ 7  
III.Phân tích hệ thống ______________________________________________ 7  
1. Mô hình thực thể ERD _____________________________________ 7  
a Xác định các thực thể ________________________________ 7  
b Mô hình ERD _______________________________________ 11  
2. Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ _________________ 12  
3. Mô tả chi tiết cho các quan hệ _______________________________ 13  
4. Bảng mô tả tổng kết _______________________________________ 30  
a. Tổng kết quan hệ ____________________________________ 30  
b. Tổng kết thuộc tính __________________________________ 30  
IV. Thiết kế giao diện ______________________________________________ 33  
1. Các menu chính ___________________________________________ 33  
2. Mô tả Form ______________________________________________ 36  
V. Thiết kế Ô xử lý _______________________________________________ 77  
VI. Đánh giá ưu khuyết ____________________________________________ 100  
2
I. Tổng quan  
1. Khảo sát hệ thống  
Trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm TP HCM thường xuyên mở các lớp luyện  
thi, tổ chức thi và cấp các chứng chỉ ngoại ngữ cho hàng chục ngàn học viên mỗi năm.  
Các ngôn ngữ được đào tạo ở trung tâm rất đa dạng, bao gồm Anh, Pháp, Nhật…, mỗi  
ngôn ngữ đều có các trình độ riêng khác nhau. Số lượng nhân viên và giảng viên làm việc  
tại các chi nhánh của trung tâm cũng rất nhiều. Do vậy, cần xây dựng một hệ thống tin  
học để quản lý trung tâm hiệu quả hơn.  
Hoạt động chính của trung tâm sẽ bao gồm việc tổ chức các đợt thi, tạo điều kiện  
cho các học viên lấy được các chứng chỉ ngoại ngữ có giá trị. Mỗi đợt thi được tổ chức để  
cấp một loại chứng chỉ cho một ngôn ngữ cụ thể. Thí sinh sẽ phải trải qua nhiều nội dung  
thi khác nhau, mỗi nội dung thi có thể được tổ chức thi ở các cơ sở khác nhau . Các thông  
báo về các đợt thi sẽ được niêm yết tại các chi nhánh của trung tâm.  
Trước mỗi đợt thi, trung tâm sẽ mở các lớp luyện thi để giúp cho người học có thể  
đạt được kết quả tốt nhất trong kì thi. Các lớp có ngôn ngữ và trình độ khác nhau sẽ được  
giảng dạy bởi các giảng viên có học vị tương ứng thích hợp. Các thí sinh dự thi không bắt  
buộc phải học các lớp do trung tâm tổ chức.  
Và cuối cùng, sau khi đã có kết quả thi, trung tâm sẽ thực hiện việc cấp bằng cho  
các thí sinh có kết quả đạt.  
Các bộ phận quản lý trung tâm ngoại ngữ đại học Sư Phạm bao gồm:  
-Ban giám hiệu trường đại học Sư Phạm: quản lý các chi nhánh của trung tâm,  
quyết định cấp các văn bằng ngoại ngữ cho các học viên.  
-Ban điều hành chi nhánh: giải quyết vấn đề sắp xếp lịch thi, thời khoá biểu, phân  
công giảng viên.  
-Bộ phận kế toán: đảm nhiệm việc tính toán các số liệu, kiểm tra sổ sách.  
-Thủ quỹ: quản lý quỹ của chi nhánh.  
-Bộ phận thu ngân: thông báo các chi tiết học tập, thu tiền lệ phí và ghi biên lai  
cho học viên.  
-Giảng viên trưởng : là giảng viên chịu trách nhiệm quản lý các giảng viên khác..  
-Bộ phận phụ trách hợp tác quốc tế: đảm nhiệm việc thiết lập và đảm bảo mối  
quan hệ với các tổ chức ngoại ngữ quốc tế.  
-Bộ phận phụ trách trang thiết bị: chịu trách nhiệm về các thiết bị vật dụng phục  
vụ cho việc giảng dạy của trung tâm.  
2. Phân tích hiện trạng  
Các công việc:  
a. Tổ chức các đợt thi  
Mỗi năm, trung tâm tổ chức 4 kỳ thi cấp chứng chỉ cho các học viên ở tất cả các  
ngôn ngữ, các kỳ thi này cách nhau 3 tháng. Một kỳ thi sẽ gồm nhiều đợt thi dành riêng  
cho một trình độ ngôn ngữ cụ thể. Mỗi đợt thi cũng sẽ được chia ra làm nhiều nội dung  
thi, bao gồm sơ khởi, tự luận, vấn đáp…Các nội dung thi này sẽ được tổ chức ở thời gian  
và địa điểm khác nhau, kết quả của một nội dung thi sẽ do một hoặc nhiều giáo viên  
chấm. Lịch thi sẽ được ban điều hành sắp xếp và phổ biến ở các phòng ghi danh của  
trung tâm. Chi tiết lịch thi bao gồm loại trình độ ngôn ngữ của đợt thi, nội dung thi, thời  
gian địa điểm thi và lệ phí thi. Học viên khi đăng kí dự thi sẽ đóng tiền lệ phí thi cho  
nhân viên thu ngân tại các phòng ghi danh của trung tâm. Nhân viên thu ngân sẽ lập biên  
3
lai và sao ra thành hai bản, học viên sẽ giữ một bản, và trung tâm sẽ giữ một bản, để tiện  
cho việc đối chiếu về sau. Các giảng viên tham gia chấm bài thi sẽ nhận được tiền bồi  
dưỡng của trung tâm.  
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM  
Trung tâm ngoại ngữ  
LỊCH TỔ CHỨC THI  
Bắt đầu thi:……  
Kỳ thi  
Tiếng  
Trình độ  
Nội dung  
Ngày  
Địa điểm  
TP. HCM, ngày…..tháng …..năm…..  
BAN ĐIỀU HÀNH  
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM  
Trung tâm ngoại ngữ  
Số:………..  
BIÊN LAI THU LỆ PHÍ THI  
Ngày……tháng……năm……  
Họ và tên người nộp:……………………………………………………………..  
Kỳ thi:………………….Trình độ:………………..Môn thi:…………………….  
Ngày thi:………………………………………………………………………….  
Số tiền thu:………………………………………………………………………..  
Viết bằng chữ:……………………………………………………………………  
Người nộp tiền  
Người thu tiền  
b. Mở các lớp luyện thi  
Trước các kỳ thi 3 tháng, trung tâm sẽ mở các lớp luyện thi dành riêng cho từng  
loại trính độ ngôn ngữ, tạo điều kiện cho các học viên đạt thành tích thi tốt nhất. Thông  
tin chi tiết của các lớp học sẽ được đăng trên thời khoá biểu, bao gồm loại trình độ ngôn  
ngữ, giáo trình, thời gian, địa điểm, và các giảng viên tham gia giảng dạy. Ban điều hành  
có nhiệm vụ sắp xếp thời gian và địa điểm học, phân công các giảng viên phụ trách lớp.  
Các giảng viên có thể có nhiều học vị cho một ngôn ngữ, và có thể dạy nhiều ngôn ngữ.  
Điều kiện phân công là giảng viên phải dạy được ngôn ngữ của lớp, và học vị của giảng  
viên phải phù hợp với trình độ của lớp. Các học viên tham gia lớp học không bắt buộc  
phải tham dư thi, và các thí sinh tham gia thi cũng không bắt buộc phải học các lớp luyện  
thi của trung tâm. Sau khi đã chọn lớp học, học viên sẽ đóng tiền học tại các phòng ghi  
4
danh, và nhận biên lai từ nhân viên thu ngân. Các giảng viên tham gia giảng dạy được trả  
lương theo lớp.  
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM  
Trung tâm ngoại ngữ  
THỜI KHOÁ BIỂU  
Kỳ Thi: ……………  
Khai giảng: ……….  
Ngôn ngữ Trình độ Ngày học Ca Địa điểm Sách Giáo viên  
TP. HCM,  
ngày……tháng……năm  
BAN ĐIỀU HÀNH  
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM  
Trung tâm ngoại ngữ  
Số:………..  
BIÊN LAI THU HỌC PHÍ  
Ngày……tháng……năm……  
Họ và tên người nộp:……………………………………………………………..  
Lớp:………………….Trình độ:………………..Môn hoc:…………………….  
Ngày học:………………………………………………………………………….  
Số tiền thu:………………………………………………………………………..  
Viết bằng chữ:……………………………………………………………………  
Người nộp tiền  
Người thu tiền  
c. Cấp chứng chỉ ngoại ngữ  
Sau khi đợt thi khoảng 1 tuần, kết quả thi của các thí sinh sẽ được niêm yết ở các  
chi nhánh của trung tâm. Thi sinh được xét kết quả đạt khi có điểm số ở các nội dung thi  
lớn hơn hoặc bằng điểm trung bình. Các thí sinh thi đậu kỳ thi sẽ được cấp chứng chỉ  
ngoại ngữ được xác nhận bởi ban giám hiệu trường đại học Sư Phạm.  
5
Trường ĐH Sư Phạm TP. HCM  
Trung tâm ngoại ngữ  
Số:…………  
CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ  
Trình độ:…  
……………………………………………………………………………………..  
Cấp cho:……………………………………………………………………………  
Sinh ngày:………...........Tại:………………………………………………………  
Đã tốt nhiệp kỳ thi:…………………………………………………………………  
Tiếng:…………………………….. Đạt loại:………………………………………  
Ngày….tháng…..năm….  
HIỆU TRƯỞNG  
3. Nhu cầu tin học hoá  
Hằng năm, số lượng học viên đăng ký học và thi ở trung tâm là rất lớn, có thể lên  
đến hàng chục ngàn. Các thông tin về điểm số, số báo danh phải được lưu trữ một cách  
chính xác, tránh gây ra những sai sót, ảnh hưởng đến kết quả học và thi của học viên.  
Ngoài ra, cần phải lưu trữ lại toàn bộ hồ sơ của các học viên đã được cấp chứng chỉ ngoại  
ngữ tại trung tâm. Tóm lại, số lượng thông tin mà trung tâm phải xử lý là rất lớn, và nhu  
cầu tin học hoá toàn bộ trung tâm là rất cần thiết, không những chỉ để lưu trữ dữ liệu một  
cách tập trung, mà còn để có thể dễ dàng thao tác, cập nhật.  
II. Phân tích yêu cầu  
1.Yêu cầu chức năng  
+Quản lý nhân viên  
-Nhập nhân viên mới.  
-Lập danh sách nhân viên  
+Quản lý học viên đăng kí học  
-Nhập học viên mới theo biên lai đăng kí học.  
-Lập danh sách học viên trong một kỳ thi.  
+Quản lý học viên đăng kí thi  
-Nhập thí sinh mới theo biên lai lệ phí thi.  
-Lập danh sách thí sinh trong một kỳ thi.  
+Quản lý học viên đã được cấp chứng chỉ  
-Lưu trữ các học viên đã lấy chứng chỉ từ trung tâm.  
-Lập danh sách học viên đã lấy chứng chỉ.  
+Quản lý giảng viên  
-Nhập giảng viên mới dựa theo hợp đồng.  
-Lập danh sách giảng viên.  
+Quản lý lớp luyện thi  
-Nhập các lớp học mới trong dựa theo thời khóa biểu.  
6
-Lập danh sách theo kỳ thi...  
+Quản lý đợt thi  
-Nhập các đợt thi mới dựa theo lịch thi.  
-Lập danh sách đợt thi theo theo kỳ thi.  
+Quản lý chứng chỉ ngoại ngữ  
-Nhập thêm thông tin chứng chỉ mới được cấp  
-Tổng kết các chứng chỉ được cấp trong khoá học.  
+Quản lý các loại trình độ ngôn ngữ  
-Cập nhật các loại ngôn ngữ.  
-Cập nhật các loại trình độ của một ngôn ngữ.  
-Lập danh sách các loại trình độ ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm.  
+Quản lý tài liệu giảng dạy  
-Cập nhật tài liệu giảng dạy.  
-Lập danh sách tài liệu giảng dạy theo theo tác giả, trình độ.  
+Quản lý thu chi  
-Lập biên lai thu học phí.  
-Lập biên lai thu lệ phí thi.  
-Thanh toán lương bổng và tiền bồi dưỡng cho giảng viên.  
-Báo cáo doanh thu chi nhánh  
+Quản lý hệ thống dữ liệu  
-Lưu trữ, phục vụ dữ liệu.  
-Kết thúc chương trình.  
2.Yêu cầu phi chức năng  
-Phân quyền người sử dụng hệ thống, để dễ quản lý hệ thống.  
-Cho phép người dùng thay đổi password  
III. Phân tích hệ thống  
1.Mô hình thực thể ERD  
a.Xác định các thực thể  
Thực thể 1: KYTHI  
Mỗi năm trung tâm tổ chức 4 kỳ thi, cấp chứng chỉ cho tất các trình độ ngôn ngữ  
của trung tâm.  
Các thuộc tính:  
-MAKT ( Mã kì thi): thuộc tính khoá.  
-TGBD (Thời gian bắt đầu): ngày bắt đầu kỳ thi  
-TGKG (Thời gian khai giảng): ngày khai giảng các lớp luyện thi  
Ràng buộc: TGKG phải xảy ra trước TGBD.  
Thực thể 2: DOTTHI  
Trong một kỳ thi có nhiều đợt thi dành riêng cho một trình độ ngôn ngữ.  
Các thuộc tính:  
-MADT (Mã đợt thi) : thuộc tính khoá, phân biệt giữa các đợt thi.  
Thực thể 3: TRINHDO  
Tất cả các trình độ có thể có của các loại ngôn ngữ.  
7
Các thuộc tínnh:  
-MATD (Mã trình độ): thuộc tính khoá.  
-TENTD (Tên loại trình độ).  
Thực thể 4: NGONNGU  
Thực thể đại diện cho các ngôn ngữ được giảng dạy ở trung tâm.  
Các thuộc tính:  
-MANN (Mã ngôn ngữ) : thuộc tính khoá.  
-TENNN (Tên loại ngôn ngữ).  
Thực thể 5: GIANGVIEN  
Giảng viên của trung tâm.  
Các thuộc tính:  
-MAGV (Mã giảng viên): Thuộc tính khoá.  
-TENGV (Tên giảng viên).  
-DCGV (Đia chỉ giảng viên).  
-DTGV (Điện thoại giảng viên)  
-NSGV (Ngày sinh)  
-GT (Giới tính).  
Thực thể 6: HOCVI  
Học vị của giảng viên về một ngôn ngữ.  
Các thuộc tính:  
-MAHV (Mã học vị): Thuộc tính khoá.  
-TENHV (Tên học vị).  
-THUTU (Thứ tự): Loại học vị cao hơn sẽ có số thứ tự cao hơn.  
Thực thể 7: LOPHOC  
Các lớp luyện thi dành cho một đợt thi.  
Các thuộc tính:  
-MAL (Mã lớp học): thuộc tính khoá.  
-SISO (Sỉ số).  
Thực thể 8: HOCVIEN  
Bao gồm tất cả các học viên đăng ký học và thi ở trung tâm.  
Các thuộc tính:  
-MAHV (Mã học viên): thuộc tính khoá.  
-TENHV (Tên học viên).  
-GT (Giới tính).  
-DCHV (Địa chỉ học viên).  
-DTHV (Điện thoại học viên).  
-NSHV (Ngày sinh).  
Thực thể 9: NHANVIEN  
Nhân viên của trung tâm.  
Các thuộc tính:  
8
-MANV (Mã nhân viên): thuộc tính khoá.  
-TENNV (Tên nhân viên).  
-GT (Giới tính).  
-DCNV (Địa chỉ nhân viên).  
-DTNV (Điện thoại nhân viên).  
-NSNV(Ngày sinh nhân viên).  
Thực thể 10: CHUCVU  
Chức vụ cụ thể của một nhân viên.  
Các thuộc tính:  
-MACV (Mã chức vụ): thuộc tính khoá.  
-TENCV (Tên loại chức vụ).  
Thực thể 11: BUOIHOC  
Các buổi học được trung tâm chọn để mở lớp.  
Các thuộc tính:  
-MABH (Mã buỗi học): thuộc tính khoá.  
-NGAYHOC (Ngày học): có 2 loại, là 2 4 6 và 3 5 7  
-CAHOC (Ca học): có 3 loại là ca sáng, ca chiều, ca tối.  
Thực thể 12: COSO  
Tất cả các cơ sở của trung tâm.  
Các thuộc tính:  
-MACS (Mã cơ sở) : thuộc tính khoá.  
-DCCS (Địa chỉ cơ sở).  
Thực thể 13: PHONGHOC  
Các phòng học của một cơ sở được chọn để mở lớp giảng dạy, hoặc thi.  
Các thuộc tính:  
-MAPH (Mã phòng học): thuộc tính khoá.  
-DAY (dãy phòng).  
-LAU (lầu).  
-SOPHONG (Số phòng).  
Thực thể 14: BIENLAIHOCPHI  
Biên lai thu tiền học phí.  
Các thuộc tính:  
-MABLH (Mã biên lai hoc): thuộc tính khoá.  
-NLBL (Ngày lập).  
-SOTIEN (Số tiền).  
Thực thể 15: BIENLAILEPHITHI  
Biên lai thu lệ phí thi.  
Các thuộc tính:  
-MABLT (Mã biên lai thi): thuộc tính khoá.  
-NLBL (Ngày lập).  
9
-SOTIEN (Số tiền).  
Thực thể 16: NOIDUNGTHI  
Các nội dung thi của một đợt thi.  
Các thuộc tính:  
-MANDT (Mã nội dung thi): thuộc tính khoá.  
-TENNDT (Tên nội dung thi)  
Thực thể 17: SACH  
Các loại sách mà học viên cần học để thi một loại trình độ ngôn ngữ.  
Các thuộc tính:  
-MAS (Mã sách): thuộc tính khoá.  
-TENS (Tên Sach)  
-TACGIA (Tên tác giả)  
Thực thể 18: CHINHANH  
Trung tâm gồm nhiều chi nhánh.  
Các thuộc tính:  
-MACN (Mã chi nhánh): thuộc tính khoá.  
-NGAYTL (Ngày thành lập).  
Thực thể 19: CHUNGCHI  
Chứng chỉ đã được trung tâm cấp  
Các thuộc tính:  
-MACC (Mã chứng chỉ): thuộc tính khoá.  
-NCCC (Ngày cấp chứng chỉ).  
Thực thể 20: HOPDONG  
Hộp đồng thuê giảng viên cho trung tâm.  
Các thuộc tính:  
-MAHD (Mã hợp đồng): thuộc tính khoá.  
-NLHD (Ngày lập hợp đồng).  
-THOIHAN (Thời hạn hợp đồng).  
Thực thể 21: BANGLUONG  
Bảng lương của giảng viên.  
Các thuộc tính:  
-MABLUONG (Mã bảng lương): thuộc tính khoá.  
-NLBLUONG (Ngày lập bảng lưong).  
10  
b.Mô hình ERD  
(1,1)  
(1,n)  
(1,1)  
(1,n)  
SACH  
HOCVI  
thuoc  
can  
MAS  
MAHV  
TENS  
TACGIA  
TENHV  
THUTU  
TRINHDO  
NGONNGU  
(1,n)  
(1,n)  
MATD  
TENTD  
(1,n)  
MANN  
TENNN  
co  
co  
(1,n)  
(1,1)  
(1,1)  
BUOIHOC  
NOIDUNGTHI  
MABH  
NGAY  
CA  
MANDT  
TENNDT  
DOITHI  
KY THI  
MADT  
(1,n)  
(1,n)  
(1,1)  
(1,n)  
(1,1)  
(1,n)  
MAKT  
TGBD  
TGKG  
thuoc  
co  
(1,1)  
(1,n)  
co  
co  
thi  
DIEM  
TG  
thuoc  
(1,1)  
(1,n)  
(1,n)  
(1,n)  
(1,n)  
PHONGHOC  
LOPHOC  
GIAOVIEN  
tai  
day  
(1,1)  
(1,1)  
MAPH  
DAY  
LAU  
MAGV  
TENGV  
DCGV  
NSGV  
GT  
MAL  
SISO  
SOBUOI  
KQ  
(1,1)  
(1,n)  
dkthi  
SOPHONG  
SBD  
(1,1)  
nhan  
(1,n)  
co  
(0,1)  
(1,n)  
(0,1)  
(1,1)  
PHIDAY  
(1,1)  
co  
co  
hoc  
(0,n)  
(1,1)  
(1,n)  
ki  
CHUNGCHI  
(1,n)  
HOCVIEN  
BANGLUONG  
(1,1)  
MACC  
NCCC  
LOAI  
MABLUONG  
NLBLUONG  
MAHV  
TENHV  
DCHV  
NSHV  
GT  
(0,n)  
COSO  
HOPDONG  
MACS  
DCCS  
(1,1)  
(1,1)  
MAHD  
NLHD  
THOIHAN  
co  
(1,1)  
(1,1)  
(1,1)  
(1,1)  
ki  
BIENLAITHI  
BIENLAIHOC  
thu  
chi  
(1,1)  
co  
(0,n)  
(0,n)  
MABLT  
NLBLT  
SOTIEN  
MABLH  
NLBLH  
SOTIEN  
co  
(0,n)  
NHANVIEN  
(1,n)  
(1,1)  
(0,n)  
(0,n)  
(0,n)  
MANV  
TENNV  
DCNV  
NSNV  
GT  
thu  
CHUCVU  
CHINHANH  
(1,1)  
(0,n)  
cap  
MACV  
TENCV  
MACN  
co  
(1,n)  
(1,1)  
NGAYTL  
thuoc  
11  
Ràng buộc của mô hình ERD:  
-Giáo viên tham gia giảng dạy lớp nào phải có học vị về ngôn ngữ của lớp ấy.  
-Học vị của giáo viên phải có thứ tự lớn hơn học vị cần để dạy trình độ ngôn ngữ  
của lớp.  
2.Chuyển mô hình ERD thành mô hình quan hệ  
Có tổng cộng 29 quan hệ, bao gồm:  
TRINHDO (MATD, TENTD)  
NGONNGU (MANN, TENNN)  
TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)  
-MATD tham chiếu đến TRINHDO (MATD)  
-MANN tham chiếu đến NGONNGU (MANN)  
-MAHVI tham chiếu đến HOCVI (MAHVI)  
HOCVI (MAHVI, TENHVI, THUTU)  
SACH (MAS, TENS, TACGIA, MATD, MANN)  
-MATD, MANN tham chiếu đến TRINHDO_NGONNGU(MATD, MANN)  
KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)  
DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)  
-MAKT tham chiếu đến KYTHI (MAKT)  
BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)  
PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)  
-MACS tham chiếu đến COSO (MACS)  
PH_BH (MABH, MAPH)  
-MABH tham chiếu đến BUOIHOC (MABH)  
-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC (MAPH)  
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)  
-MADT tham chiếu đến DOTTHI ( MADT)  
-MABH, MAPH tham chiếu đến PHONG_BUOIHOC (MABH,MAPH)  
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN(MAGV)  
GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV,DTGV, NSGV, GT)  
HVI_GV (MAGV, MANN, MAHVI)  
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)  
-MANN tham chiếu đến NGONNGU (MANN)  
-MAHVI tham chiếu đến HOCVI (MAHOCVI)  
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)  
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)  
CHITIETBANGLUONG ( MAL, MABLUONG, PHI)  
-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)  
-MABLUONG tham chiếu đến BANGLUONG (MABLUONG)  
HOPDONG (MAHD, NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)  
-MAGV tham chiếu đến GIAOVIEN (MAGV)  
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)  
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, DTHV, NSHV, GT)  
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)  
12  
-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)  
-MAL tham chiếu đến LOP (MAL)  
-MABLH tham chiếu đến BIENLAIHOC (MABLH)  
BIENLAIHOC (MABLH, NLBLH, TIENHOC, MAHV, MAL, MANV)  
-MAHV, MAL tham chiếu đến DANGKYHOC (MAHV, MAL)  
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)  
DKTHI (MAHV, MADT, MABLT, MACC, SBD, KQ)  
-MAHV tham chiếu đến HOCVIEN (MAHV)  
-MADT tham chiếu đến DOTTHI (MADT)  
-MABLT tham chiếu đến BIENLAITHI (MABLT)  
-MACC tham chiếu đến CHUNGCHI (MACC)  
BIENLAITHI (MABLT, NLBLT, TIENTHI, MAHV, MADT, MANV)  
-MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)  
-MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)  
NOIDUNGTHI (MANDT, TENNDT)  
THI (MAHV, MADT, MANDT, DIEM, MAPH, THOIGIAN)  
-MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)  
-MANDT tham chiếu đến NOIDUNGTHI (MANDT)  
-MAPH tham chiếu đến PHONGHOC  
CHUNGCHI (MACC, NCCC, LOAI, MAHV, MADT, MANV)  
- MAHV, MADT tham chiếu đến DANGKYTHI (MAHV, MADT)  
- MANV tham chiếu đến NHANVIEN (MANV)  
NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, DTNV, NSNV, GT, MACV, MACN)  
-MACV tham chiếu đến CHUCVU (MACV)  
-MACN tham chiếu đến CHINHANH (MACN)  
CHUCVU (MACV, TENCV)  
CHUCVUGV (MAGV, MACV)  
CHINHANH (MACN, NGAYTL)  
COSO (MACS, DCCS, MACN)  
- MACN tham chiếu đến CHINHANH (MACN)  
3.Mô tả chi tiết cho các quan hệ  
3.1 Quan hệ Trình độ  
TRINHDO (MATD, TENTD)  
Tên quan hệ: TRINHDO  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MATD  
Mã Trình  
Độ  
Tên Trình  
Độ  
CT  
B
B
TENTD  
CD  
30  
Tồng số  
40  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
100  
13  
Số dòng tối đa:  
200  
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB  
Kích thước tối đa:  
200 x 40 =8 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MATD: không unicode  
TENTD: unicode  
.
3.2 Quan hệ Ngôn ngữ  
NGONNGU (MANN, TENNN)  
Tên quan hệ: NGONNGU  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MANN  
Mã ngôn  
ngữ  
Tên ngôn  
ngữ  
CT  
B
B
TENNN  
CD  
30  
Tổng số  
40  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
100  
200  
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB  
Kích thước tối đa:  
200 x 40 = 8 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MANN: không unicode  
TENNN: unicode  
3.3 Quan hệ Học vị  
HOCVI (MAHVI, TENHVI, THUTU)  
Tên quan hệ: HOCVI  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
3
MAHVI  
TENHVI  
THUTU  
Mã Học  
vị  
Tên Học  
vị  
CT  
CD  
SN  
B
B
B
30  
Số Thứ tự  
5
Tổng số  
45  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
100  
200  
Kích thước tối thiểu: 100 x 45 = 4.5 KB  
Kích thước tối đa:  
200 x 45 = 9 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
14  
MAHVI: không unicode  
TENHV: unicode  
3.4 Quan hệ Trình độ Ngôn ngữ  
TRDO_NNGU (MATD, MANN, MAHVI)  
Tên quan hệ: TRDO_NNGU  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Mã Trình  
độ  
Mã Ngôn  
ngữ  
Mã Học  
vị cần  
Kiểu  
DL  
Loại  
DL  
MGT  
Số byte  
10  
Ràng buộc  
1
2
3
MATD  
MANN  
MAHVI  
CT  
CT  
CT  
B
B
B
PK, FK  
(TRINHDO)  
PK, FK  
(NGONNGU)  
FK (HOCVI)  
10  
10  
Tổng số  
30  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
500  
1000  
Kích thước tối thiểu: 500 x 30 = 15 KB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MATD: không unicode  
1000 x 30 = 30 KB  
MANN: không unicode  
MAHVI: không unicode  
3.5 Quan hệ Sách  
SACH (MAS, TENS, TACGIA, MATD, MANN)  
Tên quan hệ: SACH  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Kiểu  
DL  
CT  
CD  
CD  
CT  
Loại  
DL  
B
B
B
MGT  
Số byte  
Ràng buộc  
PK  
1
2
3
4
MAS  
TENS  
TACGIA  
MATD  
Mã sách  
Tên sách  
Tác giả  
Mã trình  
độ  
10  
30  
30  
10  
B
FK  
(TRDO_NNGU)  
5
MANN  
Mã ngôn  
ngữ  
CT  
B
10  
90  
FK  
(TRDO_NNGU)  
Tổng số  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
1000  
2000  
15  
Kích thước tối thiểu: 1000 x 90 = 90 KB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAS: không unicode  
TENS: unicode  
2000 x 90 = 180 KB  
TACGIA: unicode  
MATD: không unicode  
MANN: không unicode  
3.6 Quan hệ Kỳ thi  
KYTHI (MAKT, TGBD, TGKG)  
Tên quan hệ: KYTHI  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MAKT  
TGBD  
Mã kỳ thi  
Thời gian  
bắt đầu thi  
Thời gian  
khai giảng  
CT  
N
B
B
10  
5
3
TGKG  
N
B
5
Tổng số  
20  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
200  
400  
Kích thước tối thiểu: 200 x 20 = 4 KB  
Kích thước tối đa:  
400 x 20 = 8 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAKT: không unicode  
3.7 Quan hệ Đợt thi  
DOTTHI (MADT, MAKT, MATD, MANN)  
Tên quan hệ: DOTTHI  
STT  
Thuộc  
Tính  
MADT  
Diễn  
Giải  
Mã đợt  
thi  
Mã kỳ  
thi  
Mã trình  
độ  
Kiểu  
DL  
Loại  
DL  
MGT  
Số byte  
Ràng buộc  
PK  
1
2
3
4
CT  
CT  
CT  
CT  
B
B
B
B
10  
10  
10  
10  
40  
MAKT  
MATD  
MANN  
FK (KYTHI)  
FK  
(TRDO_NNGU)  
FK  
(TRDO_NNGU)  
Mã ngôn  
ngữ  
Tổng số  
16  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
5000  
10000  
Kích thước tối thiểu: 5000 x 40 = 200 KB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MADT: không unicode  
MAKT: không unicode  
MATD: không unicode  
10000 x 40 = 400 KB  
MANN: không unicode  
3.8 Quan hệ Buổi học  
BUOIHOC (MABH, NGAY, CA)  
Tên quan hệ: BUOIHOC  
STT  
1
Thuộc  
Tính  
MABH  
Diễn  
Giải  
Mã buổi  
học  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số  
byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
2
3
NGAY  
CA  
Ngày  
Ca học  
CT  
CD  
B
B
[‘246’,’357’ ]  
[‘sang’,’chieu’,’toi’]  
Tổng số  
5
5
20  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
10  
20  
Kích thước tối thiểu: 10 x 20 = 0.2 KB  
Kích thước tối đa:  
20 x 20 = 0.4 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MABH: không unicode  
NGAY: không unicode  
CA : khộng unicode  
3.9 Quan hệ Chi nhánh  
CHINHANH (MACN, NGAYTL)  
Tên quan hệ: CHINHANH  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MACN  
Mã chi  
nhánh  
Ngày  
CT  
N
B
B
5
5
NGAYTL  
thành lập  
Tổng số  
10  
Dung lượng:  
17  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
100  
200  
Kích thước tối thiểu: 100 x 10 = 1 KB  
Kích thước tối đa:  
200 x 10 = 2 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MACN: không unicode  
3.10 Quan hệ Cơ sở  
COSO (MACS, DCCS, MACN)  
Tên quan hệ: COSO  
STT  
Thuộc  
Tính  
MACS  
DCCS  
Diễn  
Giải  
Mã cơ sở  
Địa chỉ  
cs  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
Ràng buộc  
PK  
1
2
10  
30  
CD  
B
3
MACN  
Mã chi  
nhánh  
CT  
B
5
FK  
(CHINHANH)  
Tổng số  
45  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
200  
400  
Kích thước tối thiểu: 200 x 45 = 9 KB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MACS: không unicode  
DCCS: unicode  
400 x 45 = 18 KB  
MACN: không unicode  
3.11 Quan hệt Phòng học  
PHONGHOC (MAPH, DAY, LAU, SOPHONG, MACS)  
Tên quan hệ: PHONGHOC  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng  
buộc  
PK  
1
MAPH  
Mã phòng  
học  
CT  
B
10  
2
3
4
5
DAY  
LAU  
Dãy  
Lầu  
CT  
CT  
CD  
CT  
B
B
B
B
1
2
2
SOPHONG Số phòng  
MACS Mã cơ sở  
10  
FK  
(COSO)  
Tổng số  
25  
18  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
400  
800  
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB  
Kích thước tối đa:  
Mổ tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAPH: không unicode  
DAY: không unicode  
LAU: không unicode  
800 x 25 = 20 KB  
SOPHONG: không unicode  
MACS: không unicode  
3.12 Quan hệ Phòng học buổi học  
PH_BH (MABH, MAPH)  
Tên quan hệ: PH_BH  
STT  
1
Thuộc  
Tính  
MABH  
Diễn  
Giải  
Mã buổi  
học  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
10  
Ràng buộc  
PK, FK  
(BUOIHOC)  
PK, FK  
2
MAPH  
Mã  
CT  
B
10  
phòng  
học  
(PHONGHOC)  
Tổng số  
20  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
2000  
4000  
Kích thước tối thiểu: 2000 x 20 = 40 KB  
Kích thước tối đa:  
4000 x 20 = 80 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MABH: không unicode  
MAPH: không unicode  
3.13 Quan hệ Lớp  
LOP (MAL, SISO, MADT, MABH, MAPH,MAGV)  
Tên quan hệ: LOP  
STT Thuộc Tính Diễn Giải  
Kiểu  
DL  
CT  
SN  
CT  
Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng buộc  
PK  
1
2
3
MAL  
SISO  
MAGV  
Mã lớp  
Sỉ số  
Mã giáo  
viên  
B
B
B
10  
5
10  
FK  
(GIAOVIEN  
FK  
4
MADT  
Mã đợt  
CT  
B
10  
19  
thị  
Mã buổi  
học  
(DOTTHI)  
FK  
(BH_PH)  
FK  
MABH  
MAPH  
CT  
CT  
B
B
10  
10  
5
Mã  
phòng  
học  
(BH_PH)  
Tồng số  
55  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
10000  
20000  
Kích thước tối thiểu: 10000 x 55 = 550 KB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAL: không unicode  
20000 x 55 = 1100 KB  
MADT: không unicode  
MABH: không unicode  
MAPH: không unicode  
MAGV: khônng unicode  
3.14 Quan hệ Giao viên  
GIAOVIEN (MAGV, TENGV, DCGV, NSGV, GT)  
Tên quan hệ: GIAOVIEN  
STT Thuộc Tính Diễn Giải  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
3
4
5
MAGV  
TENGV  
DCGV  
DTGV  
NSGV  
Mã giáo  
viên  
Tên giáo  
viên  
Địa chỉ  
giáo viên  
Điện  
B
B
B
B
B
10  
30  
30  
10  
5
CD  
CD  
CD  
N
thoại  
Ngày  
sinh giáo  
viên  
6
GT  
Giới tính  
CT  
B
[‘nam’,’nu’]  
Tồng số  
5
90  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
200  
400  
Kích thước tối thiểu: 200 x 90 = 18 KB  
Kích thước tối đa:  
400 x 90 = 36 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAGV: không unicode  
20  
TENGV: unicode  
DCGV: unicode  
DTGV: không unicode  
GT: không unicode  
3.15 Quan hệ Học vị giáo viên  
HVI_GV (MAGV, MANN, MAHVI)  
Tên quan hệ: HVI_GV  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Mã giáo  
viên  
Mã ngôn  
ngữ  
Mã học  
vị  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
10  
Ràng buộc  
1
2
3
MAGV  
MANN  
MAHVI  
PK, FK  
(GIAOVIEN)  
PK, FK  
(NGONNGU)  
PK, FK  
CT  
CT  
B
B
10  
10  
(HOCVI)  
Tổng số  
30  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
500  
1000  
Kích thước tối thiểu: 500 x 30 = 15 KB  
Kích thước tối đa:  
1000 x 30 = 30 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAGV: không unicode  
MANN: không unicode  
MAHVI: không unicode  
3.16 Quan hệ Nhân viên  
NHANVIEN (MANV, TENNV, DCNV, NSNV, GT, MACV, MACN)  
Tên quan hệ: NHANVIEN  
STT  
1
Thuộc  
Tính  
MANV  
Diễn  
Giải  
Mã nhân  
viên  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số  
byte  
10  
Ràng buộc  
PK  
2
TENNV  
Tên  
CD  
B
30  
nhân  
viên  
3
4
DCNV  
DTNV  
Địa chỉ  
Điện  
CD  
CD  
B
B
30  
10  
thoại  
Ngày  
sinh  
5
NSNV  
N
B
5
21  
6
7
8
GT  
Giới  
tính  
Mã chức  
vụ  
Mã chi  
nhánh  
CD  
CT  
CT  
B
B
B
[‘nam’,’nu’]  
Tồng số  
5
MACV  
MACN  
10  
FK  
(CHUCVU)  
FK  
10  
(CHINHANH)  
110  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
1000  
2000  
Kích thước tối thiểu: 1000 x 110 = 110 KB  
Kích thước tối đa:  
2000 x 110 = 220 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MANV: không unicode  
TENNV: unicode  
DCNV: unicode  
DTNV: không unicode  
GT: không unicode  
MACN: không unicode  
MACV: không unicode  
3.17 Quan hệ Bảng Lương  
BANGLUONG (MABLUONG, NLBLUONG, MANV)  
Tên quan hệ: BANGLUONG  
STT Thuộc Tính  
Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MABLUONG Mã Bảng  
CT  
N
B
B
10  
5
Luong  
NLBLUONG Ngày lập  
bảng  
lương  
3
MANV  
Mã nhân  
viên  
CT  
B
10  
25  
FK  
Tổng số  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
400  
800  
Kích thước tối thiểu: 400 x 25 = 10 KB  
Kích thước tối đa:  
800 x 25 = 20 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MABLUONG: không unicode  
MANV: không unicode  
3.18 Quan hệ Chi tiết bảng lương  
22  
CHITIETBANGLUONG (MAL, MABLUONG, PHI)  
Tên quan hệ: CHITIETBANGLUONG  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Mã lớp  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT Số byte  
Ràng buộc  
1
2
MAL  
10  
10  
PK, FK  
(LOP)  
PK, FK  
(BANG  
LUONG)  
MABLUONG Mã bảng  
lương  
CT  
SN  
B
B
3
PHI  
Phí  
5
Tổng số  
25  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
20000  
40000  
Kích thước tối thiểu: 20000 x 25 = 500KB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAL: không unicode  
40000 x 250 = 1000KB  
MABLUONG: không unicode  
3.19 Quan hệ hợp đồng  
HOPDONG (MAHD, NLHD, THOIHAN, MAGV, MANV)  
Tên quan hệ: HOPDONG  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Mã hợp  
đồng  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
10  
Ràng buộc  
PK  
1
MAHD  
2
3
NLHD  
THOIHAN Thời hạn  
(tháng)  
Ngày lập  
N
SN  
B
K
5
5
4
5
MAGV  
Mã giáo  
viên  
Mã nhân  
viên  
CT  
CT  
B
B
10  
10  
40  
FK  
(GIAOVIEN)  
MANV  
FK  
(NHANVIEN)  
Tổng số  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
400  
800  
Kích thước tối thiểu: 400 x 40 = 16 KB  
Kích thước tối đa:  
800 x 40 = 32 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAHD: không unicode  
23  
MAGV: không unicode  
MANV: không unicode  
3.20 Quan hệ học viên  
HOCVIEN (MAHV, TENHV, DCHV, NSHV, GT)  
Tên quan hệ: HOCVIEN  
STT Thuộc Tính Diễn Giải  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại DL  
MGT  
Số byte  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
3
4
5
MAHV  
TENHV  
DCHV  
DTHV  
NSHV  
Mã học  
viên  
Tên học  
viên  
Địa chỉ  
học viên  
Điện  
B
B
K
K
B
10  
30  
30  
10  
5
CD  
CD  
CD  
N
thoại  
Ngày  
sinh học  
viên  
6
GT  
Giới tính  
CD  
B
[‘nam’,’nu’]  
Tổng cộng  
5
90  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
400000  
800000  
Kích thước tối thiểu: 400000 x 90 = 36 MB  
Kích thước tối đa:  
800000 x 90 = 72 MB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAHV: không unicode  
TENHV: unicode  
DCHV: unicode  
DTHV: không unicode  
GT: không unicode  
3.21 Quan hệ Đăng ký học  
DKHOC (MAHV, MAL, MABLH)  
Tên quan hệ: DKHOC  
STT  
1
Thuộc  
Tính  
MAHV  
Diễn  
Giải  
Mã học  
viên  
Mã lớp  
Mã biên  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT Số byte  
10  
Ràng buộc  
PK, FK  
(HOCVIEN)  
PK, FK (LOP)  
FK  
2
3
MAL  
MABLH  
CT  
CT  
B
B
10  
10  
24  
lai học  
(BIENLAIHOC)  
Tổng số  
30  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
800000  
1600000  
Kích thước tối thiểu: 800000 x 30 = 24 MB  
Kích thước tối đa:  
1600000 x 30 = 48 MB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAHV: không unicode  
MAL: không unicode  
MABLH: không unicode  
3.22 Quan hệ Biên lai học  
BIENLAIHOC (MABLH, NLBLH, SOTIEN, MAHV, MAL, MANV)  
Tên quan hệ: BIENLAIHOC  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
10  
Ràng buộc  
PK  
1
MABLH  
Mã biên  
lai học  
Ngày lập  
Số tiền  
Mã học  
viên  
2
3
4
NLBLH  
TIENHOC  
MAHV  
N
SN  
CT  
B
B
B
5
5
10  
FK (DKHOC)  
5
6
MAL  
MANV  
Mã lớp  
Mã nhân  
viên  
CT  
CT  
B
B
10  
10  
FK (DKHOC)  
FK  
(NHANVIEN)  
Tổng số  
50  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
800000  
1600000  
Kích thước tối thiểu: 800000 x 50 = 40 MB  
Kích thước tối đa:  
1600000 x 50 = 80 MB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MABLH: không unicode  
MAHV: không unicode  
MAL: không unicode  
MANV: không unicode  
3.23 Quan hệ Đăng ký thi  
DKTHI (MAHV, MADT, MABLT, MACC, SBD, KQ)  
Tên quan hệ: DKTHI  
STT  
Thuộc  
Diễn  
Kiểu  
Loại  
25  
MGT  
Số  
Ràng buộc  
Tính  
MAHV  
Giải  
Mã học  
viên  
DL  
CT  
DL  
B
byte  
10  
1
2
3
4
PK, FK  
(HOCVIEN)  
PK, FK  
MADT  
Mã đợt  
thi  
CT  
CT  
CT  
B
B
K
10  
10  
10  
(DOTTHI)  
MABLT Mã biên  
lai thi  
MACC  
FK  
(BIENLAITHI)  
FK  
(CHUNGCHI)  
Mã  
chứng  
chỉ  
5
6
SBD  
KQ  
Số báo  
danh  
Kết quả  
CT  
K
B
10  
CD  
[‘dau’,’rot’]  
Tổng số  
5
55  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
800000  
1600000  
Kích thước tối thiểu: 800000 x 55 = 44MB  
Kích thước tối đa:  
1600000 x 55 = 88MB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAHV: không unicode  
MADT: không unicode  
MABLT: không unicode  
MACC: không unicode  
SBD: không unicode  
KQ: không unicode  
3.24 Quan he bien lai thi  
BIENLAITHI (MABLT, NLBLT, SOTIEN, MAHV, MADT, MANV)  
Tên quan hệ: BIENLAITHI  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
10  
Ràng buộc  
PK  
1
MABLT  
Mã biên  
lai thi  
Ngày lập  
số tiền  
Mã học  
viên  
Mã đợt  
thi  
Mã nhân  
viên  
2
3
4
NLBTLT  
TIENTHI  
MAHV  
N
SN  
CT  
B
B
B
5
5
10  
FK (DKTHI)  
FK (DKTHI)  
5
6
MADT  
MANV  
CT  
CT  
B
B
10  
10  
50  
FK  
(NHANVIEN)  
Tổng số  
Dung lượng:  
26  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
800000  
1600000  
Kích thước tối thiểu: 800000 x 50 = 40 MB  
Kích thước tối đa:  
1600000 x 50 = 80 MB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MABLT:không unicode  
MAHV: không unicode  
MADT: không unicode  
MANV: không unicode  
3.25 Quan hệ Nội dung thi  
NOIDUNGTHI (MANDT, TENNDT)  
Tên quan hệ: NOIDUNGTHI  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MANDT  
TENNDT  
Mã nội  
dung thi  
Tên nội  
dung thi  
CT  
B
B
CD  
30  
Tổng số  
40  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
10  
20  
Kích thước tối thiểu: 10 x 40 = 0.04 KB  
Kích thước tối đa:  
20 x 40 = 0.08 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MANDT: không unicode  
TENNDT: unicode  
3.26 Quan hệ Thi  
THI (MAHV, MADT, MANDT, DIEM, MAPH, THOIGIAN)  
Tên quan hệ: THI  
STT Thuộc Tính Diễn Giải  
Kiểu  
DL  
Loại DL  
MGT  
Số byte Ràng buộc  
1
2
3
MAHV  
MADT  
Mã học  
viên  
Mã đợt  
thi  
Mã nội  
dung thi  
CT  
B
B
B
10  
10  
10  
PK, FK  
(DKTHI)  
PK, FK  
(DKTHI)  
PK, FK  
CT  
CT  
MANDT  
(NOIDUNG  
THI)  
4
DIEM  
Điểm  
SN  
B
[1…10]  
1
27  
5
6
MAPH  
Mã  
phong thi  
CT  
N
B
B
10  
FK  
(PHONG  
HOC)  
THOIGIAN Thời gian  
thi  
5
Tổng số  
46  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
2400000  
4800000  
Kích thước tối thiểu: 2400000 x 46 = 110 MB  
Kích thước tối đa:  
4800000 x 46 = 220 MB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MAHV: không unicode  
MADT: không unicode  
MANDT: không unicode  
MAPH: không unicode  
3.27 Quan hệ Chứng chỉ  
CHUNGCHI (MACC, NCCC, LOAI, MAHV, MADT, MANV)  
Tên quan hệ: CHUNGCHI  
STT  
1
Thuộc  
Tính  
MACC  
Diễn  
Giải  
Mã  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
chứng  
chỉ  
2
3
NCCC  
LOAI  
Ngày cấp  
Loại  
N
CD  
B
B
5
5
[‘TB’,’KHA’,  
‘GIOI’]  
4
5
6
MAHV  
MADT  
MANV  
Mã học  
viên  
Mã đợt  
thi  
Mã nhân  
viên  
CT  
CT  
CT  
B
B
B
10  
10  
10  
FK  
(DKTHI)  
FK  
(DKTHI)  
FK  
(NHAN  
VIEN)  
Tổng số  
50  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
400000  
800000  
Kích thước tối thiểu: 400000 x 50 = 20 MB  
Kích thước tối đa:  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MACC: không unicode  
LOAI: không unicode  
800000 x 50 = 40 MB  
28  
MAHV: không unicode  
MADT: không unicode  
MANV: không unicode  
3.28 Quan hệ chức vụ  
CHUCVU (MACV, TENCV)  
Tên quan hệ: CHUCVU  
STT Thuộc Tính Diễn Giải Kiểu DL Loại DL  
MGT  
Số byte  
10  
Ràng  
buộc  
PK  
1
2
MACV  
Mã chức  
vụ  
Tên chức  
vụ  
CT  
B
B
TENCV  
CD  
30  
Tổng số  
40  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
100  
200  
Kích thước tối thiểu: 100 x 40 = 4 KB  
Kích thước tối đa:  
200 x 40 = 8 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MACV: không unicode  
TENCV: unicode  
3.29. Quan hệ chức vụ giáo viên  
CHUCVUGV(MAGV, MACV)  
Tên quan hệ: CHUCVUGV  
STT Thuộc Tính  
Diễn  
Giải  
M ã gi áo  
vi ên  
M ã chức  
vụ  
Kiểu  
DL  
CT  
Loại  
DL  
B
MGT  
Số byte  
Ràng buộc  
1
2
MAGV  
MACV  
10  
10  
20  
PK, FK  
(GIAOVIEN)  
FK  
CD  
B
(CHUCVU)  
Tổng số  
Dung lượng:  
Số dòng tối thiểu:  
Số dòng tối đa:  
200  
400  
Kích thước tối thiểu: 200 x 20 = 4 KB  
Kích thước tối đa:  
400 x 20 = 8 KB  
Mô tả dữ liệu kiểu chuỗi:  
MACV: không unicode  
MAGV: không unicode  
29  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 101 trang yennguyen 21/03/2025 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Đồ án Thiết kế hệ thống quản lý Trung tâm ngoại ngữ trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfdo_an_thiet_ke_he_thong_quan_ly_trung_tam_ngoai_ngu_truong_d.pdf