Khóa luận Xây dựng ứng dụng từ điển cho Mobile – Dictionnary for Mobile

TRƯỜNG ………………….  
KHOA……………………….  
-----[\ [\-----  
Báo cáo tt nghip  
Đề tài:  
Xây dng ng dng từ đin cho  
Mobile – Dictionnary for Mobile  
LỜI CẢM ƠN  
Trước tiên, tôi xin gi li cảm ơn và lòng biết ơn sâu sắc đến Ths. Nguyn Thị  
Hậu, người đã tn tình chbảo hướng dn tôi trong sut quá trình thc hin khoá lun  
tt nghip.  
Tôi xin gi li cảm đến các thầy cô giáo đã ging dy tôi trong sut bốn năm học  
qua, đã cho tôi nhiu kiến thức quý báu để tôi vững bước trên con đường hc tp ca  
mình.  
Tôi xin gi li cảm ơn chân thành tới các anh ch, các bn trên diễn đàn  
fotech.org đã giúp tôi mt phn không nhkhi thc hin khóa lun này.Tôi xin gi li  
cảm ơn tới các bn trong lớp K51CC, và K51CHTTT đã ng hkhuyến khích tôi  
trong sut quá trình hc tp tại trường.  
Và cui cùng, tôi xin bày tnim biết ơn vô hạn ti bm, chtôi, và nhng  
ngưi bn thân luôn bên cạnh, động viên tôi trong sut quá trình thc hin khoá lun  
tt nghip.  
Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2010  
Sinh viên  
Nguyễn Trung Đỉnh  
i
TÓM TẮT NỘI DUNG  
Khóa luận với đề tài “Xây dựng ứng dụng từ điển cho Mobile – Dictionary for  
Mobile” sẽ đưa ra những cái nhìn tổng quát về nền tảng J2ME, đây là một nền tảng  
ứng dụng phổ biến nhất cho các thiết bị di động. Dự trên nền tảng này để xây dựng  
một ứng dụng cho các thiết bị di động, cụ thể là ứng dụng từ điển. Qua đó, khóa luận  
đi sâu vào phân tích cách thức để làm một ứng dụng từ điển, từ việc thiết kế cơ sở dữ  
liệu, lập trình, đến cách cài đặt và hướng phát triển của ứng dụng. Nguồn dữ liệu sử  
dụng trong khóa luận được thu thập từ dữ liệu từ điển stardict, từ điển trực tuyến  
vdict.com, từ điển Oxford Learner’s pocket Dictionary, và từ điển trực tuyến Oxford  
Advanced Learner’s Dictionary, đã được định dạng lại để phù hợp với khóa luận.Với  
dung lượng khoảng 120K ng dụng này có thể cài đặt lên các điện thoại có hỗ trợ Java  
và có cấu hình tương đương hoặc cao hơn dòng điện thoại Series 40 của Nokia. Với  
ứng dụng từ điển này cho phép tra cứu từ theo tử điển Anh-Anh và Anh-Việt.  
ii  
MỤC LỤC  
LI CẢM ƠN..................................................................................................................................... i  
TÓM TT NI DUNG ..................................................................................................................... ii  
MC LC........................................................................................................................................ iii  
BNG KÝ HIU VÀ CHVIT TT............................................................................................. v  
DANH MC HÌNH V.................................................................................................................... vi  
DANH MC BNG BIU.............................................................................................................. vii  
MỞ ĐẦU........................................................................................................................................... 1  
CHƯƠNG 1: GIỚI THIU VBÁI TOÁN XÂY DNG NG DNG TỪ ĐIỂN CHO MOBILE ... 2  
1.1. Ni dung ca bài toán.............................................................................................................. 2  
1.2. Các hướng gii quyết bài toán.................................................................................................. 2  
CHƯƠNG 2: MỘT SKIN THỨC CƠ BẢN HTRXÂY DNG NG DNG TỪ ĐIỂN CHO  
MOBILE ........................................................................................................................................... 4  
2.1. Gii thiu nn tng J2ME........................................................................................................ 4  
2.1.1. Lch sca J2ME............................................................................................................. 4  
2.1.2. Kiến trúc ca J2ME.......................................................................................................... 4  
2.1.3. Cu hình........................................................................................................................... 5  
2.1.4. Profile.............................................................................................................................. 8  
2.1.5. Máy o Java (Java Virtual Machines)............................................................................... 8  
2.1.6. K Virtual Machine............................................................................................................ 9  
2.2. CLDC (Connected Limited Device Configuration) .................................................................. 9  
2.3. Mobile Information Device Profile (MIDP) ............................................................................10  
2.3.1. Yêu cu vphn cng và phn mm.................................................................................10  
2.3.2. Kiến trúc ca Profile MID ...............................................................................................11  
2.3.3. MIDlet Suite ....................................................................................................................12  
iii  
2.4. Môi trường thc thi và qun lý ng dng................................................................................13  
2.4.1. Trình qun lý ng dng....................................................................................................13  
2.4.2. Java Archive (JAR)..........................................................................................................13  
2.4.3. Java Application Descriptor (JAD)..................................................................................14  
2.5. Môi trường phát trin ng dng..............................................................................................15  
CHƯƠNG 3: PHÁT TRIỂN NG DNG TỪ ĐIỂN CHO MOBILE ...............................................16  
3.1. Các chức năng chính của ng dng.........................................................................................16  
3.2. Thiết kế cơ sở dliu cho từ điển...........................................................................................16  
3.2.1. Kiu dliu theo chun DICT..........................................................................................16  
3.2.2. Kiu dliu sdng trong khóa lun...............................................................................19  
3.2.3. Kết quca vic to dliu.............................................................................................21  
3.3. Thiết kế các module ...............................................................................................................21  
3.4. Giao din ca ng dng..........................................................................................................23  
3.5. Cài đặt chương trình...............................................................................................................23  
3.5.1. Cp nht li biến môi trường...........................................................................................24  
3.5.2. Cp nht chèn biến môi trường CLASSPATH...................................................................25  
3.5.3. To biến môi trường MIDP_HOME.................................................................................26  
CHƯƠNG 4: THỰC NGHIỆM VÀ ĐÁNH GIÁ...............................................................................27  
4.1 Kim thử trên môi trường gilp vi Sun Java Wireless Toolkit..............................................27  
4.2 Kim thử ứng dng trên các thiết bthc .................................................................................32  
4.2.1 Với điện thoi Samsung D830...........................................................................................32  
4.2.2 Với điện thoi Nokia 5800 XpressMusic............................................................................32  
4.3 Đánh giá..................................................................................................................................33  
KT LUN ......................................................................................................................................34  
TÀI LIU THAM KHO.................................................................................................................35  
iv  
BẢNG KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT  
API  
Application Programming Interface  
Connected Device Configuration  
Connected Limited Device Configuration  
Generic Connection Framework  
Hypertext Transfer Protocol  
Integrated Development Environment  
Java 2 Micro Edition  
CDC  
CLDC  
GCF  
HTTP  
IDE  
J2ME  
J2SE  
JVM  
KLTN  
KVM  
MIDP  
MID  
Java 2 Standard Edition  
Java Virtual Machine  
Khóa lun tt nghip  
K Virtual Machine  
Mobile Information Device Profile  
Mobile Information Device  
Software Development Kit  
SDK  
v
DANH MỤC HÌNH VẼ  
Hình 2-1: Thành phn ca ca Java ME và mi quan hca nó vi các công nghJava khác ............ 5  
Hình 2-2: Cu hình ca CLDC........................................................................................................... 6  
Hình 2-3: Cu hình CDC.................................................................................................................... 7  
Hình 2-4: Kiến trúc ca MIDP ..........................................................................................................12  
Bảng 2.1: Định dng tp tin manifest.mf ...........................................................................................14  
Bảng 2.2: Định dng tp tin JAD.......................................................................................................14  
Hình 3-1: Một đoạn dliu trong từ điển stardict theo chun DICT...................................................18  
Hinh 3-2: Định dng tập tin index được sdng trong luận văn ........................................................19  
Hình 3-3: Một đoạn dliệu được sdng trong luận văn ..................................................................20  
Hình 3-4: Các lớp trong chương trình từ điển ....................................................................................21  
Hình 3-4: Tcn tìm có trong từ điển ...............................................................................................23  
Hình 3-5: Tcn tìm không có trong từ điển.....................................................................................23  
Hình 3-6: Cp nht biến môi trường..................................................................................................25  
Hình 3-7: Cp nhật đường dn CLASSPATH....................................................................................26  
Hình 4-1: Hướng dẫn cài đặt qua OTA..............................................................................................29  
Hình 4-2: Hướng dẫn cài đặt qua OTA..............................................................................................30  
Hình 4-3: Hướng dẫn cài đặt qua OTA..............................................................................................30  
Hình 4-4: Hướng dẫn cài đặt qua OTA..............................................................................................31  
Hình 4-6: Hướng dẫn cài đặt qua OTA..............................................................................................31  
vi  
DANH MỤC BẢNG BIỂU  
Bảng 3.1: Định dng tp tin index trong kiu dliu theo chun DICT..............................................17  
Bảng 3.2: Định dng tp tin dliu trong kiu dliu theo chun DICT ...........................................17  
Bảng 3.3: Định dng tp tin dliu trong kiu dliệu được sdng trong KLTN.............................20  
Bảng 3.4: Tương tác giữa các module ...............................................................................................22  
Bng 3.5: Cấu trúc thư mục C:\J2ME................................................................................................24  
Bng 3.6: Cp nht biến môi trường..................................................................................................24  
Bng 4.1: Sa tp tin mime.types .....................................................................................................28  
Bảng 4.2: Định dng tp tin download.html.......................................................................................28  
Bảng 4.3: Đánh giá kết quthc nghim ...........................................................................................33  
vii  
MỞ ĐẦU  
Trong xã hi hiện đại ngày nay, một người muốn thành đạt, hay cao hơn là vươn  
lên tm cao trí tuthế gii thì phi trang bcho mình kiến thc và hc vn mt cách  
đầy đủ nhất. Để làm được điều này thì ngoi ngmà cthlà Tiếng Anh đóng một vai  
trò không nh. Theo nhng nhà kinh tế hc (1996) thì Tiếng Anh tiếp tc là ngôn ngữ  
chun ca thế giới. Để htrcho vic hc Tiếng Anh thì không ththiếu Từ điển.  
Như vậy, vai trò ca từ điển trong vic hc Tiếng Anh nói riêng và ngoi ngnói  
chung là rt quan trng. Biết cách sdng từ điển sgiúp cho vic hc ngoi ngữ  
chúng ta dễ dàng hơn và nhanh chóng tiếp cn môt ngôn ngmi.  
Vi sphát trin ca khoa hc hiện nay và đặc bit là sphát trin ca công  
nghệ đã giúp chúng ta rt nhiu trong cuc sng. Nhng thiết bcầm tay đang ngày  
càng trnên phbiến và thông dng vi mọi người. Vi mt chiếc điện thoại di động  
nhgn chúng ta có thể chơi game, nghe nhạc…Và vic hc tập đặc bit là vic hc  
ngoi ngca chúng ta cũng được htrrt nhiu nhsphát trin này. Thay vì phi  
mang mt cun từ điển dày và nng, bt tiện bên người, chúng ta có thddàng tra  
nghĩa ca mt tbng từ điển trên chiếc điện thoại di động ca mình. bt cứ nơi  
đâu, bất ckhi nào, mọi người đều có thsdụng nó. Như vậy, vic hc tmi vi  
chúng ta strở nên đơn giản và thun tiện hơn.  
Vì những lý do đó, tôi xin chọn đề tài “Xây dng ng dng từ điển cho  
Mobile”.  
Ngoài phn Mở đầu và phn Kết lun, kết cu ca khóa lun bao gm các  
chương sau:  
- Chương 1: Gii thiu vbài toán xây dng ng dng từ điển cho Mobile.  
- Chương 2: Mt skiến thức cơ bản htrbài toán xây dng ng dng từ  
điển cho Mobile.  
- Chương 3: Phát trin ng dng từ điển cho Mobile.  
- Chương 4: Thc nghiệm và đánh giá.  
1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ BÁI TOÁN XÂY DỰNG ỨNG  
DỤNG TỪ ĐIỂN CHO MOBILE  
1.1. Nội dung của bài toán  
Bài toán đặt ra yêu cầu đó là: Thnht, xây dng mt bộ cơ sở dliu tin cy,  
nht quán về định dng, gii thích rõ ràng vngnghĩa, để người phát trin ng dng  
ddàng thao tác trong khi lp trình, thun tiện cho người sdng trong vic tra cu,  
hc tp. Thhai, xây dựng được mt ng dng cung cp hai chức năng chính là tra từ  
chính xác và tra tgần đúng. Chương trình này có thể cài đặt trên các thiết bị di đng  
ca nhiu dòng điện thoi khác nhau, có htrcác ng dng Java.  
1.2. Các hướng giải quyết bài toán  
Có hai hướng để mt ng dng từ điển chy trên các thiết bị di động. Hướng thứ  
nhất, là đặt dliu từ điển trên máy ch, ng dng trên các thiết bị di động stự  
kết nối đến máy chthông qua mạng không dây để gi yêu cu và nhn kết qutrv.  
Việc lưu trữ hay tìm kiếm từ đều được thc hin trên máy ch, còn ng dng trên máy  
di động thc hin công vic hin thkết qu. Ta thy rằng, khi đó các thiết bị di động  
này phải được kết nối đến mt máy ch. Theo cách này thì gp phi nhng trngi  
sau: thiết bcủa người dùng phi kết ni mng, nhưng kết ni mng không phi lúc  
nào cũng ổn định, tốc độ chm, phi trchi phí cho vic kết ni.  
Hướng thứ hai là, cài đặt dliệu và chương trình trên chính thiết bdi  
động. ng dng trong KLTN sẽ được thc hiện theo hướng này. Người dùng skhông  
phi kết ni mng, mà vn có thsdng mi lúc mọi nơi. Nhưng vấn đề đặt ra cho  
hướng thhai này là vic thiết kế cơ sở dliu và xây dng ng dụng đáp ứng bnhớ  
và khả năng xử lý gii hn của máy di động.  
Vi cách thhai thì phương thức lưu trữ dliu cũng cần được cân nhc mt  
cách kcàng.  
Trên các thiết bị di động, dliu có thể được lưu trữ vào máy bng cách dùng  
Record Store (persistent storage, bnhcố định) hoặc Hashtable (lưu trữ vào bnhớ  
tm). Record Store là mt tin ích trong gói javax.microedition.rms ca MIDP. Trong  
2
chai cách ta sẽ đọc dliu ttp tin lưu trữ rồi sau đó lưu vào Record Store hoặc  
Hashtable. Khi sử dụng Record Store có một thuận lợi là dữ liệu từ tập tin lưu trữ chỉ  
cần đọc một lần duy nhất rồi sau đó được lưu thẳng vào máy. Mọi việc tìm kiếm hay  
truy xuất sau này được thực hiện trực tiếp trên Record Store. Nhưng dung lượng bộ  
nhớ dành riêng cho Record Store lại khá hạn chế, tối đa chỉ có 20KB cho các loại máy  
thuộc Nokia series 40, và ngay cả trên Palm, dung lượng này chỉ đến mức 64KB. Với  
hạn chế này, ta khó có thể tạo ra một dữ liệu từ điển bỏ túi đúng nghĩa (khoảng 50-  
100KB). Mặt khác, nếu ta sử dụng hết dung lượng bộ nhớ này thì sẽ không thể lưu trữ  
thêm các ứng dụng Java khác. Vì thế giải pháp cho chương trình slà dùng Hashtable  
để lưu dữ liu trên bnhtm ca máy[5].  
3
CHƯƠNG 2: MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN HỖ TRỢ XÂY  
DỰNG ỨNG DỤNG TỪ ĐIỂN CHO MOBILE  
KLTN sthc hin xây dng mt ng dng từ điển cho Mobile da trên nn tng  
J2ME. Để làm được điều này, thì trước tiên ta cn tìm hiu các kiến thức cơ bản về  
J2ME, và các công chtr.  
2.1. Giới thiệu nền tảng J2ME  
2.1.1. Lịch sử của J2ME  
J2ME có nghĩa là Java 2 Mobile Edition được sdng trên các thiết bcó hn  
chế về tài nguyên như điện thoại di động, PDA, v.v…  
Vào năm 1998 Sun quan tâm trli lĩnh vc liên quan các thiết bị di động và các  
thiết bgii trí mà họ đã làm khi đó dự án này được biết đến vi tên “Oak Project”.  
Trong năm 1998 Sun đã đưa ra PersonalJava hay được viết tắt là pJava được sdng  
trên các thiết bhn chế vtài nguyên và các thiết bị di động.  
PersonalJava được da trên nn tng là các lp của JDK1.1.8 và đã bao gm mt  
vài đặc điểm mi cho các thiết bị di động. Vào năm 2000 Sun mở rng PersonalJava  
cho các thiết bị điều khin vi JavaPhone API, đã được ng dng để chy trên hệ điều  
hành Symbian 6. Mục đích của nó lúc này là các thiết bPDA và SmartPhone. Mt vài  
đặc điểm trong smrộng này đã to thành nhng lp mi trong J2ME thông qua  
Personal Profile và Personal Basis Profile.[9]  
2.1.2. Kiến trúc của J2ME  
Công nghệ Java ME ban đầu được tạo ra để cung cp cho nhng thiết bnh. Vì  
mục đích này Sun đã đưa ra những nn tng công nghệ Java ME để phù hp vi môi  
trường bgii hn này và có thto ra các ng dụng Java để chy trên các thiết bnhỏ  
vi hn chế vbnhớ, độ hin th, và thi gian chy pin.  
Nn tng Java ME là mt tp hp nhng công nghvà những đặc tính kthut  
có thkết hp với nhau để xây dng nên một môi trường chy Java hoàn chnh phù  
hp vi nhng yêu cu cho mt loi thiết bị đặc biệt. Điều này yêu cu mt slinh  
hot và tích hợp được vi tt ccác thiết bthuc cùng chng loi kết hp li thành  
mt ththng nht làm tha mãn yêu cu của người dùng cui.  
4
Công nghệ Java ME được da trên 3 thành phn chính:  
Cu hình ( configuration ) cung cp nn tảng cơ bản nht về thư viện và nhng  
khả năng của máy o cho nhiu loi thiết b.  
Profile là mt tp các giao din lp trình ng dng ( API ) mà htrcho các  
thiết bnày.  
Mt gói tùy chnh (optional package) là mt tp hp các giao din lp trình ng  
dng có công nghệ xác định.  
Theo thi gian thì nn tảng Java ME đã được chia thành 2 cu hình cơ bản, mt  
loi phù hp vi nhng thiết bị di động và mt loại hướng vào nhng thiết bị di động  
có nhiu chức năng hơn như các loại smart-phone và các set-top box.  
2.1.3. Cấu hình[9]  
Cu hình cho nhng thiết bnhỏ được gi là Cu hình các thiết bgii hn kết  
ni (CLDC) và cu hình cho các thiết bcó nhiu chức năng hơn gọi là cu hình thiết  
bkết ni (CDC).  
Các thành phn công nghJava ME và sliên quan ca chúng vi nhng công  
nghkhác ca Java.  
Hình 2-1: Thành phn ca ca Java ME và mi quan hca nó vi các công  
nghJava khác  
5
Configuration for Small Devices – The Connected Limited Device  
Configuration ( CLDC )  
Hình 2-2: Cu hình ca CLDC  
Cu hình mà các thiết bhn chế về tài nguyên hướng đến như là điện thoi di  
động được gi là “Cu hình thiết bgii hn kết ni” (CLDC). Nó được thiết kế mt  
cách rõ ràng để đáp ứng nhng yêu cu cho nn tng Java chy trên nhng thiết bcó  
gii hn vbnh, khả năng thc thi và nhng khả năng về đồ ha. Trên hết nn tng  
Java ME vi nhng cu hình khác nhau cũng xác định mt số lượng nhng profile  
định nghĩa mt tp hp các giao din lp trình ng dng mức cao hơn, phạm vi được  
định nghĩa ở mc cao hơn ứng dng. Mt ví dụ được đưa ra có tính phổ biến là kết  
hp CLDC với MIDP để cung cp một môi trường ng dng Java hoàn chnh cho  
điện thoại di động và các thiết bkhác nhau có nhng chức năng như nhau.  
Vi cu hình và profile thì ng dng tiếp theo được thay thế, sdng giao din  
lp trình ng dng có sn khác nhau trong profile. Cho một môi trường CLDC và  
MIDP, môi trường này rt phbiến được sdng cho hu hết các thiết bị di động hin  
nay, để cui cùng là to ra mt MIDlet. Mt MIDlet là ng dụng được to ra bi mt  
nhà phát trin phn mềm Java ME, như là một game, mt ng dng nghip vhoc  
những đặc tính di động khác. Nhng MIDlet này có thể được viết mt lần để chy trên  
mi thiết bsn có những đặc tính phù hp vi công nghJ2ME.  
Cu hình cho các thiết bcó nhiu khả năng hơn và các loại điện thoi  
thông minh – The Connected Configuration (CDC)  
6
Hình 2-3: Cu hình CDC  
Cu hình này nhắm đến các thiết blớn hơn, nhiều tính năng hơn với mt skết  
ni mng, giống như là các loại PDA, set-top box, được gi là “Cu hình các thiết bị  
được kết ni” (CDC).  
Nhng mc tiêu ca cu hình CDC là đòn by cho nhng kỹ năng về công nghệ  
và nhng công cphát trin da trên Java Platform Standard Edition (JavaSE), và hỗ  
trợ đặc tính thiết lp trên mt phm vi rng ln các thiết bị được kết ni trong khi phi  
phù hp trong nhng hn chế vtài nguyên.  
Nhìn vào nhng li thế mà cu hình CDC mang li cho nhng lĩnh vực khác  
nhau thì cn phi khẳng định rng:  
Các doanh nghip sẽ thu được li tvic sdng các ng dng da vào nn tng  
kết ni mạng mà đã được mrng mt cách phù hợp đến các khách hàng dùng thiết bị  
di đng, những người cng tác và những người công nhân.  
Người dùng sẽ thu được li tkhả năng và sbo mt ca công nghJava.  
Những người phát trin thu li tsan toàn và hiu quca ngôn nglp trình  
Java và giao din lp trình ng dng phong phú tnn tng Java.  
Trong cu hình CDC được chia ra thành 3 loi mô tả định nghĩa khác nhau:  
The Foundation Profile(JSR 219)  
The Personal Basis Profile(JSR 217)  
7
The Personal Profile (JSR 216)  
Cho mi loi mô tnày thì có các gói tùy chnh da trên nhng sthc thi ng  
dng thc tế.  
2.1.4. Profile  
Mt profile bsung cho mt cu hình bng cách thêm vào nhng lp mà cung  
cp những đặc điểm phù hp cho mt loi thiết bị đặc bit. Các cu hình J2ME có mt  
hoc nhiu profile kết hp, mt vài trong số đó thì có nhng profile khác. Ví d, mt  
loại điện thoi cm tay, PDA và pager thì sphù hp vi các profile ca CLDC. Tuy  
nhiên, những cái dường như bị hn chế trong mt phm vi ca các thiết bị ở mt cu  
hình nào đó thì có thli hu ích cho mt cu hình khác. Nó tương tự như kích cỡ  
màn hình của điện thoi cm tay và ca PDA.  
Để xác định phm vi rng ln vkhả năng này, và để cung cp nhng khả năng  
linh hoạt hơn như là những sự thay đổi công nghệ, Sun đã gii thiu khái nim cho nn  
tng J2ME.  
Profile cung cp những thư viện cho mt nhà phát trin viết các ng dng cho  
mt kiu thiết bị đặc bit. Ví dụ, Mobile Information Device Profile (MIDP) định  
nghĩa các API cho các thành phn giao diện, đầu vào và vận hành, lưu trữ cố định,  
mng và bộ đếm thời gian, được đưa vào nghiên cứu, cũng như nhng gii hn vbộ  
nhvà màn hình ca các thiết bị di động.[6]  
2.1.5. Máy ảo Java (Java Virtual Machines)  
Như chúng ta đã biết, công cụ đằng sau bt kỳ ứng ng dng Java nào (hoc  
applet, servlet, v.v...) là JVM.  
Sau khi bn biên dch môt mã ngun ra mt tp tin lp, và đặt chúng vào trong  
mt file JAR ( Java Archive ), JVM dch nhng tp tin lp này (chính xác hơn, byte  
code trong nhng tp tin lp) thành mã máy để nn tng chy JVM. JVM cũng đáp  
ng cho khả năng an toàn, bộ nhri, bnhớ đang được sdng và qun lý lung ca  
sthực thi. Nó làm cho chương trình Java chy và hin thkết qu.  
Vi CDC, máy ảo có cùng các đặc tính như J2SE. Với CLDC, Sun đã phát trin  
cái mà được xem như là một smrng ca máy ảo, được biết đến như là K Virtual  
Machine, hay KVM. Máy ảo này được thiết kế để vn hành nhng nhim vụ đặc bit  
8
ca các thiết bcó ràng buc vtài nguyên. Ta có ththy rõ ràng rng, KVM không  
phi là mt máy o Java “truyn thng”  
- Máy o này chyêu cầu 40 đến 80 kilobytes bnhớ  
- Ti thiu 20-40 kilobytes bnhớ động (heap)  
- Có thchy trên nhng bvi xlý 16-bit vi xung nhịp đồng hchlà  
25MHz  
KVM (K Virtual Machine) là mt sbsung ca Sun trong mt JVM mà nó phù  
hp vi CLDC.[7]  
2.1.6. K Virtual Machine(KVM)  
KVM là công nghmáy o Java mi nht của Sun được thiết kế cho nhng sn  
phm có bnhcố định khoảng 128K. KVM đóng một vai trò quan trng trong yêu  
cu vthiết bmáy ảo Java. Môi trường này đã được tối ưu hóa cho các thiết bcó hn  
chế kết ni về tài nguyên như điện thoi cm tay, PDA, …  
Những đặc điểm được định nghĩa trên máy o Java là tùy chn trong kiến trúc  
ca KVM. Mỗi đặc tính được thiết kế mt tùy chn vì:  
Nhng ng dụng được thiết kế cho mt cu hình riêng bit mà không cn nhiu  
đến những tính năng không cần thiết khác.  
Loi bnhng tính năng không cần thiết là một điều quan trọng để làm gim  
không gian lưu trữ trong bnh.[10]  
KVM có thchy trên các nn tng Solaris hoc Window, và trên các thiết bcó  
hn chế vtài nguyên là Palm OS.  
Do vy mà K Virtual Machine phù hp vi CLDC.  
2.2. CLDC (Connected Limited Device Configuration)  
CLCD có hai mục đích sau. Thứ nhất, nó định nghĩa một đc tính cho mt JVM  
và thứ hai là đnh nghĩa cho một tp các lớp (thư viện). Mi mục đích đu có chung  
một đặc đim: htrcho các thiết bgii hn vbnh, khả năng hin thvà tài  
nguyên.  
Khi đnh nghĩa những yêu cầu, điều quan trọng là xem xét đến phm vi phn  
cng (bvi xlý, bnh, v.v...) và phn mm (hệ điều hành và khả năng của chúng)  
đã có sn trên các thiết b.  
9
Ngoi trbnhsn có, CLDC không có nhng yêu cu vphn cứng xác định.  
Yêu cu ti thiu vbnhớ như sau:  
128 kilobytes bnhớ để chạy trên JVM và thư viện CLDC. Không tính đến sbổ  
sung (ROM, Flash, v.v...) bnhnày phi gilại được ni dung ca nó, ngay ckhi  
thiết bị đã tt. Bnhớ này thường là bnhcố đnh.  
32 kilobytes ca bnhsn có trong thi gian chy ng dụng để xác cho các đối  
tượng. Bnhớ này thường là bnhtm hoc “heap”.[7]  
2.3. Mobile Information Device Profile (MIDP)  
MIDP là mt thành phn trong nn tng ca J2ME. Khi kết hp cùng vi  
CLDC, MIDP cung cp một môi trường chạy các chương trình viết bng Java chun  
cho hu hết các thiết bị thông tin di động phbiến nht hiện nay, như điện thoi di  
động, PDA…Đặc điểm của MIDP là được thiết kế thông qua “Quá trình xlý giao  
tiếp Java” (JCP) bi mt nhóm các chuyên gia ở hơn 50 công ty, bao gồm nhng nhà  
sn xut thiết bị hàng đầu, nhà cung cp các thiết bkhông dây và phn mm cho các  
thiết bị di động. Nó định nghĩa mt nn tng linh hot và an toàn cho các ng dng kết  
ni mng.  
CLDC và MIDP cung cp nhng chức năng ứng dụng cơ bản được yêu cu bi  
các ng dng di động theo mt tiêu chun về môi trường chy Java và mt tp các  
giao din lp trình ng dng Java rt phong phú. Nhng nhà phát trin sdng MIDP  
viết nhng ng dng mt lần, nhưng sau đó có thể được trin khai trên nhiu thiết bdi  
động khác nhau. MIDP đã được chp nhn rng rãi và được coi như là sự la chn duy  
nht cho các ng dụng di động. Nó đã được phân phi cho hàng triệu điện thoi cm  
tay và PDA trên toàn thế giới và đã được htrbi những IDE hàng đầu. Các công ty  
trên thế giới đã mang nhng li thế của MIDP để to nên mt lĩnh vực rng ln vcác  
ng dng cho doanh nghiệp và người dùng.[12]  
2.3.1. Yêu cầu về phần cứng và phần mềm  
Yêu cu ti thiu vphn cng  
- Màn hình hin thít nht là 96 x 54 pixel.  
- Phi có ít nht mt trong các thành phn sau: bàn phím (telephone keypad  
hoc kiu QWERTY keyboard), hoc màn hình cm ng.  
- Bnhkhông cố định là 128 kilobyte để chy các thành phn ca Mobile  
Information Device  
10  
- Có ít nht 8 kilobyte bnhkhông cố định cho các ng dụng để cha dữ  
liu cố đnh, như là các thiết lp ng dng và dliu.  
- 32 kilobyte cho bnhcố định để chy Java.  
- Kết ni mng không dây.[7]  
Nhng yêu cu ti thiu vphn mm  
- Hệ điều hành phi cung cp nhng chức năng tối thiu, bt ngoi lvà xử  
lý ngt. Nó cũng phi có khả năng chy mt JVM.  
- Phn mm cũng phải htrhin thị đồ họa dưới dng bitmap  
- Phn mm phi cho phép nhp và truyền thông tin đến JVM.  
- Htrvdliu cố định, phi có khả năng đc và ghi vào/tbnhtm.  
[7]  
2.3.2. Kiến trúc của Profile MID[6]  
11  
Hình 2-4: Kiến trúc ca MIDP  
Tầng cơ bản  
- Local data storage: ng dng vi MIDP sẽ là lưu trữ dliu cố đnh  
- Push Registry: Cho phép những MIDlet được khởi động có hồi đáp mi khi  
kết ni mng (ví dụ như những cnh báo…)  
- Connectivity: ng dng vi MIDP là skết nối đến nhng datagram, socket,  
và server socket  
- OTA: Cách đơn giản nhất để các ng dụng được cung cấp đến người dùng.  
Khả năng triển khai linh hot và cp nht các ng dng thông qua mạng, đáp  
ứng được nhu cu tìm kiếm, cài đặt, cp nht…các ng dng.  
Tng thhai  
- End-to-End security: MIDP cung cp mt mô hình bo vmnh mẽ như: các  
kết ni http và https, qun lý khóa công khai.  
Tng thba  
- Qun lý ng dng: các ng dụng được gi là MIDlet, trình qun lý ng dng  
scó trách nhim kim soát trng thái ca chúng.  
Tầng Cao hơn  
- Game: Xác định giao din lp trình ng dng trò chơi cho những nhà phát  
trin.  
- User Interface: được ng dng vi cmc cao (sn có trên các thiết bthông  
minh), và giao din lp trình ng dng mc cao (nhà phát trin có thvtrên  
màn hình).  
- Media: Giao din lp trình ng dng vi các tin ích vâm thanh  
2.3.3. MIDlet Suite  
Mt MIDlet là mt ng dụng Java được thiết kế để chy trên mt thiết bị di động.  
Để rõ ràng hơn, một MIDlet có nhng lp ca Java Core, CLDC và MIDP. Mt  
MIDlet suite bao gm mt hay nhiều MIDlet được đóng gói trong một tp tin JAR  
(Java Archive). MIDlet suite cũng sẽ được nói kỹ hơn ở phn sau.[6]  
12  
2.4. Môi trường thực thi và quản lý ứng dụng  
2.4.1. Trình quản lý ứng dụng  
Trình qun lý ng dng là phn mm trên mt thiết bị di động mà có thể đáp ứng  
cho việc cài đặt, chạy chương trình và loi bnhng MIDlet. Phn mm này phụ  
thuc vào thiết kế và cung cp bi nhà sn xut ca thiết b.  
Khi trình qun lý ng dng khởi động mt MIDlet, nó sto ra tt cnhững điều  
kin sn có cho ng dng:  
Truy nhập đến CLDC và Máy o Java: MIDlet có thsdng bt klp nào  
được định nghĩa trong CLDC. Những lp CLDC là tp con ca J2SE và cũng bao gồm  
mt giao din GCF (Generic Connection Framework) để htrvào/ra kết ni mng.  
Truy nhập đến các lp MIDP: những thư viện này định nghĩa và thc thi giao  
diện người dùng, lưu trữ cố định, htrmng sdng HTTP, bộ đếm thi gian và  
qun lý tương tác người dùng vi thiết b.  
Truy nhp tp tin JAR: có khả năng truy nhập đến tt ccác lp và tài nguyên có  
trong tp tin JAR.  
Truy nhp tp tin Java Application Descriptor (JAD): cũng như với mt tp tin  
Java Archive (JAR), cũng phi có khả năng truy nhập ni dung ca tp tin JAD.[7]  
Tiếp đến chúng ta cn tìm hiu hai kiu tp tin có phn mrng JAR và JAD, vì  
hai kiu tp tin này là sn phm cui cùng trong quá trình đóng góp ứng dng.  
2.4.2. Java Archive (JAR)  
Để phân phi mt sn phẩm đóng gói thường sbao gm rt nhiu tp tin. Ngoài  
nhng lp Java, thì còn có nhng tp tin khác như hình nh và dliu ng dng, hay  
được gi là tài nguyên. Chúng ta phải đặt tt cvào trong mt tp tin lưu trữ được gi  
là tp tin JAR.[7]  
Thêm vào đó, ngoài một tp tin JAR còn cha thêm mt tp tin manifest. Tp tin  
này miêu tni dung ca tp tin JAR, có tên là manifest.mf. Tp tin manifest scó sáu  
thuc tính cơ bản sau, mà nếu thiếu chúng thì trình qun lý ng dng skhông chy  
tp tin JAR:  
13  
Bảng 2.1: Định dng tp tin manifest.mf  
MIDlet-Name  
MIDlet-Version  
MIDlet-Vendor  
MIDlet-<n> (one entry for each MIDlet in file JAR)  
MicroEdition-Profile  
MicroEdition-Configuration  
2.4.3. Java Application Descriptor (JAD)  
Cùng vi mt tp tin JAR, mt tp tin JAD cũng là mt phn của MIDlet suite để  
cung cp thông tin vnhng MIDlet bên trong tp tin JAR. Đó là:  
Cung cp thông tin cho trình qun lý ng dng vni dung ca mt tp tin JAR.  
Vi thông tin này, các quyết định có thể được đưa ra để xem MIDlet này phù hp hay  
không phù hợp để chy trên thiết b.  
Cung cp mt cách thc chung cho nhng tham số được truyn cho MIDlet mà  
không phải thay đổi đến tp tin JAR. [7]  
Vi tp tin manifest scó nhng thuc tính sau phải định nghĩa:  
Bảng 2.2: Định dng tp tin JAD  
MIDlet-Name  
MIDlet-Version  
MIDlet-Vendor  
MIDlet-<n> for each MIDlet  
MIDlet-Jar-URL  
MIDlet-Jar-Size  
14  
2.5. Môi trường phát triển ứng dụng  
Có ba gói phn mềm cơ bản đó là:  
- Java Platform, Standard Edition version 1.6.0 ( hay Java Development Kit –  
JDK )hoc có thể cao hơn (http://java.sun.com/javase/downloads/widget/jdk6.jsp ).  
J2SE cho môi trường phát triển ( đôi khi được gi là JDK hay Java Developer’s Kit,  
nhưng hiện ti tên ca nó là J2SE 6). Các phiên bn hin thi có thdùng cho Linux,  
Solaris, Windows. J2SE 6 htrphát trin nhng ng dng không dây thế nào? Đầu  
tiên, nó cung cp nn tảng Java để cho Sun Java Wireless Toolkit thc thi. Thhai, nó  
bao gồm chương trình biên dch và nhng công ccn thiết khác để sdng cho vic  
xây dng nhng project.  
-Connected Limited Device Configuration (CLDC) 1.1 hoặc cao hơn  
/USD/ViewProductDetail-Start?ProductRef=J2MECLDC-1.1-WINUNIX-G-F@CDS-  
CDS_SMI).  
-Mobile Information Device Profile (MIDP) 2.0 hoặc cao hơn  
/USD/ViewProductDetail-Start?ProductRef=MIDP-2.0-OTH-G-F@CDS-CDS_SMI ).  
Ngoài ra còn mt scông chtrợ khác đó là:  
-Sun Java Wireless Toolkit 2.5.2_01for CLDC for Windows and Linux  
(hay J2ME Wireless Toolkit) là mt tp các công cụ để to ra các ng dụng Java để  
chy trên các ng dng tích hp vi công nghệ Java cho đặc điểm kthut công  
nghiệp không dây (JTWI, JSR 185) và đặc điểm kthut ca kiến trúc dch vụ di động  
(MSA, JSR 248). Nó bao gm các công c, các tin ích và mt thiết bgilp.  
-IDE: Đó có thể là JcreatorPro, NetBeans, Eclipse, jEdit…  
15  
CHƯƠNG 3: PHÁT TRIỂN ỨNG DỤNG TỪ ĐIỂN CHO  
MOBILE  
3.1. Các chức năng chính của ứng dụng  
Mt cun từ điển là mt tp các từ dưới dng mt hay nhiu ngôn ngữ xác định,  
thường được lit kê theo các vn a, b, c,… cung cp thông tin hu ích về các định  
nghĩa, nguồn gc tvà ý nghĩa của nó, cách phiên âm, và một vài thông tin khác. Như  
vy, một chương trình từ điển được trin khai trên thiết bị di động cũng phải đáp ứng  
được các tiêu chí trên, khóa lun này xin chn loi từ điển Anh – Anh và Anh – Vit.  
Vì số người hc tiếng Anh Vit Nam chiếm phn ln, nên loi từ điển này scó tính  
thc tiễn cao, ngoài ra đây cũng là ng dng không quá phc tp và có ththc hin  
được.  
Chương trình scó hai chức năng cơ bản đó là: tra từ chính xác và tra tgn  
đúng.  
Ví d:  
Tra tchính xác: khi tcn tra là “book” thì chương trình sẽ đưa ra luôn kết quả  
gii nghĩa của tnày.  
Tra tgần đúng: khi tcn tra là “aba”, hoc “abafghij”,…các tnày không tn  
ti trong từ điển, khi đó chương trình sẽ đưa ra một danh sách các ttn ti trong từ  
điển mà bắt đầu bng tin tố “aba”, cho phép người dùng la chn ttrong danh sách  
hiện ra để tham kho.  
3.2. Thiết kế cơ sở dữ liệu cho từ điển  
Dliu vi mt từ điển là phn quan trng nht, trong khóa lun này xin được  
trình bày hai cách thiết kế dliu.  
3.2.1. Kiểu dữ liệu theo chuẩn DICT  
Đây là một định dng từ điển do dict.org xây dng, nhằm đảm bo tính truy nhp  
nhanh khi dliu từ đin lên ti hàng chc nghìn t.  
Phn quan trng nhất đối vi mt ng dng từ điển chính là cơ sở dliu  
(CSDL). Định dạng DICT được mô tả như sau: toàn bộ CSDL được cha trong 2 tp  
16  
tin, mt tp tin cha nghĩa của t(ví d: AnhViet.dict) và mt tp tin chmc (ví d:  
AnhViet.idx).[2]  
Tp tin chmc  
Tp tin chmc bao gm tên t, vtrí bắt đầu nghĩa của ttrong tp tin cha  
nghĩa và độ dài ca nghĩa. Cấu trúc ca tp tin chmc:  
Bảng 3.1: Định dng tp tin index trong kiu dliu theo chun DICT  
T1 {tab} offset1 {tab} len1  
T2 {tab} offset2 {tab} len2  
Trong đó:  
offset 1 : là vtrí bắt đầu nghĩa của t1 trong tp tin cha nghĩa.  
len1: là độ dài nghĩa của t1 trong tp tin cha nghĩa.  
Gia t, vị trí offset và độ dài len phân cách nhau bi ký ttab (ASCII9). Mi  
dòng trong tp tin chmc cha dliu ca mt t. Các dòng phân cách nhau bi ký  
txung dòng.  
Tp tin cha dliu  
Cu trúc ca tp tin cha nghĩa gồm các phần như sau:  
Bảng 3.2: Định dng tp tin dliu trong kiu dliu theo chun DICT  
@từ  
Tloi (danh từ, động t...)  
- Định nghĩa 1 = câu ví dụ cho định nghĩa 1 + nghĩa của câu đó  
- Định nghĩa 2 = câu ví dụ cho định nghĩa 2 + nghĩa của câu đó  
Tloi  
- Định nghĩa 3  
17  
Hình 3-1: Một đoạn dliu trong từ đin stardict theo chun DICT  
Nghĩa của mi tgm mt phần như trên, các nghĩa của mi tni tiếp nhau liên  
tc.  
Cách đọc dliu  
Do thiết kế dliệu như trên nên cách đọc dliu cũng phi tuân theo mt quy tc  
nhất định. Đầu tiên đọc tp tin AnhViet.idx tng hàng một để ly vtrí (offset) và  
chiu dài (len) ca tcn tìm nghĩa.  
Sau đó chuyển offset và len đã mã hóa trong cơ số 64 bng 64 ký tự tương ứng  
(ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZabcdefghijklmnopqrstuvwxyz0123456789  
+/) qua strong hthp phân.  
Vi mi chcái trên ng vi giá trtrong hthp phân sẽ là A tương đương số 0,  
B tương đương số 1 v.v...  
Ví dụ: đọc dòng “advance kbpP D3”  
Thì offset = kbpP = 9550415 và len = D3 = 247  
Sau khi có offset và len (theo cơ số 10), ta đọc tp tin AnhViet.dict để ly nghĩa  
ca t.  
Ở đây cần lưu ý cách chuyển đổi: ta có k (ở cơ số 64) = 36 (ở cơ số 10), b = 27,  
p = 41, P = 15. Như vậy, chuyển sang cơ số 10, mã kbpP có giá trlà: 36 * 643 + 27 *  
642 + 41 * 641 + 15 * 640 = 9550415. Đối với độ dài nghĩa: D3. Ta có D = 3, 3 = 55.  
Như vậy, chuyển sang cơ số 10, mã D3 ở cơ số 64 có giá trlà : 3 * 641 + 55 * 640 =  
247.  
18  
Vic mã hóa theo cơ số 64 như trên sẽ giúp cho kích thước ca tp tin chmc  
gim xung rt nhiu so vi không mã hóa.  
3.2.2. Kiểu dữ liệu sử dụng trong khóa luận  
Về cơ bản thì dliu cũng được lưu trữ ở hai tập tin chính đó là tập tin chmc  
và tp tin cha dliu hay cha nghĩa ca t.  
Tp tin chmc  
Tp tin chmc được định dạng như sau:  
Hinh 3-2: Định dng tp tin index được sdng trong lun văn  
Nghĩa là dòng thnht (a) schỉ đến tp tin cha dliu bắt đầu bng cha.  
Dòng thhai(b) schỉ đến tp tin cha các tbắt đầu bng chb, tương tự vi c, d  
…x, y, z.  
Tp tin cha dliu  
Vì tp tin chmục được thiết kế như vậy, nên vi tp tin cha dliu sẽ được  
chia ra thành 26 tp tin nh, mi tp tin sẽ ứng vi các tbắt đầu bng mi chcái  
trong bng chcái tiếng Anh. Ví d: tp tin ev.1 sẽ ứng vi tp tin cha toàn bcác từ  
có bắt đầu bng ch“a”.  
Theo phân tích trên thì tp tin cha nghĩa của tsẽ được lưu dưới định dạng như  
sau: tvà cách gii nghĩa được lưu trên một dòng và được ngăn cách nhau bởi du hai  
chm “:”. Nếu tcó nhiu nghĩa thì sẽ được ngăn cách nhau bởi du chm phy “;” và  
có đánh số thtca tng nghĩa. Giữa các loi tcũng được ngăn cách nhau bằng du  
chm phy “;”. Tvà nghĩa đều được viết trên mt dòng.Ví d:  
19  
Bảng 3.3: Định dng tp tin dliu trong kiu dliệu được sdng trong KLTN  
T1: (loi t) 1.nghĩa 1; nghĩa 2; (loại t) 1.nghĩa 1; nghĩa 2  
T2: (loi t) 1.nghĩa 1; nghĩa 2; (loại t) ....  
Hình 3-3: Một đoạn dliệu được sdng trong luận văn  
Dliu này có thể được cha trong mt tp tin duy nhất, sau đó được np thng  
vào Hashtable. Nhưng cách này không được nhanh do tốc độ xlý trên các thiết bdi  
động. Vì thế, ta schia tp tin này ra thành nhiu tp tin nhỏ. Do đó, mi ln tra cu  
t, ta chcn np vào một lượng dliu nhmà không cn phi np hoàn toàn nhng  
dliu không cn thiết, phương pháp này gọi là “load on request”.  
Cách đọc dliu  
Việc đọc dliu vi các tp tin này rất đơn giản vì không cn phải đổi cơ số như  
chun dliu DICT. Ta thc hiện đọc tng dòng để ly dliu ttp tin ra. Đầu tiên  
sẽ đọc dliu ttp tin chmục để ly index, sau đó index này sẽ được dùng vào vic  
tìm các bảng băm tương ng ly ttp tin cha dliu mà phù hp vi tnhp vào.  
So sánh hai kiu dliu  
So vi kiu dliu theo chun Dict thì kiu dliu này sẽ hơi phức tp trong xử  
định dng hin thị hơn, không có tính chuyên nghip bng, và phi mt công to li  
dliu. Tuy nhiên, vi kiu dliệu được sdng trong KLTN, dliu trong tp tin  
20  
chmc sẽ ít hơn và không phải chuyển đổi cơ số (ththp phân sang h64 va  
ngưc li), điều quan trng là kiu dliu này rt dhiu và dthao tác đối vi nhng  
ngưi lp trình chưa có nhiu kinh nghim.  
3.2.3. Kết quả của việc tạo dữ liệu  
Vi ý tưởng phân tích thiết kế như trên, kết quđã tạo ra được dliu cho từ  
điển Anh-Anh khong 2500 tvà dliu từ điển Anh-Vit vi khong 2500 t. So vi  
dliu ca nhng ng dụng tương ứng ca mt snhà phát trin khác thì số lượng từ  
này không đáng kể nhưng với số lượng từ như vậy cũng đủ để kim tra các chức năng  
ca ng dng. Trong thi gian ti cn phi tăng số lượng từ để có được ngun dliu  
phong phú hơn.  
Định dng chung cho dliệu được sdụng trong KLTN như sau: tp tin chmc  
sẽ được đặt tên là index.txt, vi 26 tp tin dliu ng vi tng chcái thì sẽ được  
định dạng như sau ev.1, ev.2,…ev.25, ev.26. Vi dliu cho từ điển Anh-Anh được  
lưu dưới dng mã hóa ANSI, còn vi dliu từ điển Anh-Vit thì được lưu dưới dng  
mã hóa UTF-8. Cách định dng tp tin như vậy như vậy sto thun li trong vic  
truy xut dliu khi thc hiện chương trình.  
3.3. Thiết kế các module  
Các lp trong chương trình từ điển gm có: Dictionary, Translator, ReadFile  
được miêu tcthgm các thuc tình và các phương thức như hình dưới đây:  
Hình 3-4: Các lớp trong chương trình từ điển  
21  
Tương tác giữa các module  
Bảng 3.4: Tương tác giữa các module  
Ngưi dùng  
Dliu  
Đọc dliu  
Lp  
Nhp từ  
Hin thị  
kết quả  
Từ ở dng String  
Trli kết quả  
Lp  
Dictionary  
Lp  
Translator  
Ly dliu  
ReadFile  
Lp Dictionary thc hin nhim vchính là hin th.Vi màn hình cho phép  
ngưi dùng nhp tcn tra vào, thông qua mt TextField. Vi từ được nhp vào bt  
kdng nào thì đều được chuyn vdng String, các ký tự ở dng chữ thường. Sau đó,  
từ này được chuyn cho lp Translator xlý. Lp Translator ssdụng các phương  
thức để khi to index chỉ đến tp tin cha dliu, qua đó lấy được nhng bảng băm  
cha dliu phù hp vi tkhóa nhp vào. Các công việc này được thc hin thông  
qua lp ReadFile. Lp ReadFile có nhim vụ đọc dliu tcác tp tin chmc và tp  
tin cha dliu. Sau khi lp Translator xlý xong sgi li kết qucho lp  
Dictionary để hin thị cho người dùng.  
22  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 44 trang yennguyen 10/07/2025 410
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Xây dựng ứng dụng từ điển cho Mobile – Dictionnary for Mobile", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfkhoa_luan_xay_dung_ung_dung_tu_dien_cho_mobile_dictionnary_f.pdf