Luận văn Nhận dạng người dựa vào thông tin khuôn mặt xuất hiện trên ảnh

TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC TNHIÊN  
KHOA CÔNG NGHTHÔNG TIN  
BMÔN CÔNG NGHTRI THC  
LUN VĂN TT NGHIP  
CNHÂN TIN HC  
ĐỀ TÀI :  
NHN DNG NGƯỜI  
DA VÀO THÔNG TIN KHUÔN MT  
XUT HIN TRÊN NH  
GIÁO VIÊN HƯỚNG DN  
TS LÊ HOÀI BC  
SINH VIÊN THC HIN  
TRN PHƯỚC LONG  
NGUYN VĂN LƯỢNG  
9912606  
9912608  
TP. HCHÍ MINH, 07/ 2003  
LI CM ƠN  
X
W
Xin chân thành cm ơn các thy, các cô khoa Công NghThông Tin, Đại Hc  
Khoa Hc TNhiên đã tn tình dy d, truyn đạt cho chúng tôi nhiu kiến thc  
quý báu.  
Xin tlòng biết ơn sâu sc đến thy Lê Hoài Bc, người đã tn tình giúp  
đỡ và truyn đạt nhiu kinh nghim để đề tài có thể được thc hin và hoàn thành.  
Xin chân thành cm ơn thy Võ Đức Khánh, anh Phm Nam Trung, anh  
Nguyn Đức Hoàng H, anh Hoàng Thân Anh Tun đã giúp đỡ, động viên chúng  
tôi rt nhiu trong quá trình thc hin đề tài.  
Li cm ơn sâu sc nht xin dành cho bmơn sinh thành và giáo  
dưỡng.  
Xin cm ơn tt c.  
TP. HChí Minh tháng 07 năm 2003.  
Trn Phước Long  
Nguyn Văn Lượng  
i
LI MỞ ĐẦU  
Trong nhng năm gn đây, các ng dng vtrí tunhân to ngày càng phát  
trin và được đánh giá cao. Mt lĩnh vc đang được quan tâm ca trí tuệ  
nhân to nhm to ra các ng dng thông minh, có tính người đó là nhn  
dng. Đối tượng cho vic nghiên cu nhn dng cũng rt phong phú và đa  
dng. Trong đề tài này chúng tôi chn đối tượng là khuôn mt.  
Khuôn mt đóng vai trò quan trng trong quá trình giao tiếp gia người vi  
người, và cũng mang mt lượng thông tin giàu có, chng hn có thxác định gii  
tính, tui tác, trng thái cm xúc ca người đó, ... hơn na kho sát chuyn động  
ca các đường nét trên khuôn mt có thbiết được người đó mun nói gì. Do đó,  
nhn dng khuôn mt là điu quan trng và cn thiết trong xã hôi loài người. Đó  
là lý do chúng tôi chn đề tài :  
NHN DNG NGƯỜI DA VÀO THÔNG TIN KHUÔN MT  
XUT HIN TRÊN ÁNH”  
Để có hthng nhn dng khuôn mt vi cht lượng tt, chúng tôi đã tiếp  
cn bng hai mô hình xđược đánh giá là mnh trong lĩnh vc trí tunhân to,  
đó là mô hình phân cách vi thut toán SVM và mô hình thng kê vi thut toán  
HMM làm công cxlý chính cho vic nhn dng người da vào thông tin  
khuôn mt trên nh.  
Đề tài được tchc thành chín chương vi ni dung :  
— Chương 1: Phát biu bài toán nhn dng người da vào thông tin khuôn mt  
xut hin trên nh.  
— Chương 2: Mô tdliu.  
— Chương 3: Dò tìm khuôn mt.  
— Chương 4: Rút trích đặc trưng tkhuôn mt.  
— Chương 5: Phương pháp SVM và ng dng nhn dng khuôn mt.  
— Chương 6: Phương pháp Mô hình Makov n và ng dng nhn dng khuôn  
mt.  
— Chương 7: Thiết kế chương trình và hướng dn sdng.  
— Chương 8: Thc nghim và kết qa.  
— Chương 9: Nhn xét và hướng phát trin.  
ii  
MC LC  
Chương 1 PHÁT BIU BÀI TOÁN NHN DNG NGƯỜI DA VÀO  
THÔNG TIN KHUÔN MT XUT HIN TRÊN NH......................................1  
1.1 Tng quan và các khái nim liên quan đến nhn dng khuôn mt................2  
1.1.1 Hthng sinh trc hc...............................................................................2  
1.1.2 Hthng nhn dng khuôn mt ................................................................2  
1.1.3 Hthng xác minh hay xác thc khuôn mt là gì?...................................2  
1.1.4 Nhng thách thc trong bài toán nhn dng khuôn mt ...........................3  
1.2 Tng quan vcác ng dng tương tác người máy (Human computer  
interactive) liên quan đến khuôn mt......................................................................4  
1.3 Các hướng tiếp cn chính trong lĩnh vc nhn dng khuôn mt...................7  
1.3.1 Các công trình nghiên cu vphương pháp nhn dng và kim chng  
cht lượng cho mt hthng nhn dng khuôn mt ..........................................7  
1.3.2 Hướng tiếp cn được thnghim trong lun văn....................................10  
Chương 2 MÔ TDLIU .............................................................................11  
2.1 Thu thp dliu...........................................................................................12  
2.2 Biu din dliu khuôn mt trong máy tính ...............................................14  
Chương 3 DÒ TÌM KHUÔN MT ...................................................................15  
3.1 Gii thiu .....................................................................................................16  
3.1.1 Các thách thc trong vic dò tìm khuôn mt ..........................................16  
3.1.2 Tiếp cn theo khung nhìn kết hp mng nơron.......................................18  
3.1.3 Dò tìm khuôn mt bng phương pháp mng neural................................20  
3.2 Chun bdliu cho hthng dò tìm khuôn mt........................................21  
3.2.1 Gii thiu.................................................................................................21  
3.2.2 Gán nhãn và canh biên các đặc trưng khuôn mt....................................21  
3.2.3 Tin xlý về độ sáng và độ tương phn trên tp mu hc .....................25  
3.3 Phương pháp dò tìm khuôn mt thng.........................................................27  
3.3.1 Gii thiu.................................................................................................27  
3.3.2 Hun luyn dò tìm khuôn mt.................................................................28  
3.3.2.1 nh hun luyn khuôn mt............................................................30  
3.3.2.2 nh hun luyn không phi khuôn mt.........................................30  
3.3.2.3 Phương pháp hun luyn chủ động ...............................................31  
iii  
3.3.3 Phương pháp ci tiến cht lượng dò tìm khuôn mt ...............................34  
3.3.3.1 Các Heuristic loi bthông tin tha..............................................34  
3.3.3.2 Hthng Mng Kết Hp ...............................................................37  
Chương 4 RÚT TRÍCH ĐẶC TRƯNG TKHUÔN MT............................39  
4.1 Tiếp cn theo phương pháp phân tích thành phn chính (Principal  
Component Analysis hay PCA) ............................................................................40  
4.1.1 Vector riêng, Trriêng và schéo hoá ca ma trn.................................40  
4.1.2 Kì vng và phương sai trong thng kê đa chiu .....................................41  
4.1.3 Kthut rút trích trích đặc trưng bng phương pháp phân tích thành  
phn chính ........................................................................................................42  
4.2 Tiếp cn theo phương pháp Biến đổi Cosine ri rc ...................................47  
4.2.1 Ý nghĩa phép biến đổi DCT ....................................................................47  
4.2.2 Các khái nim quan trng .......................................................................47  
4.2.3 Kĩ thut mã hoá hsDCT.....................................................................49  
4.2.4 Quét Zigzag.............................................................................................53  
Chương 5 SVM VÀ NG DNG NHN DNG KHUÔN MT ..................54  
5.1 Cslý thuyết ca SVM.............................................................................55  
5.1.1 Các khái nim nn tng...........................................................................55  
5.1.1.1 Đường bao tng quát cho mt hmáy hc....................................55  
5.1.1.2 Chiu VC (VC-dimension)............................................................56  
5.1.1.3 Phân hoch tp dliu bng các siêu mt có hướng.....................56  
5.1.1.4 Cc tiu đường bao li trên cơ scc tiu chiu VC ...................57  
5.1.1.5 Cc tiu hoá li theo cu trúc (SRM)............................................58  
5.1.2 SVM tuyến tính.......................................................................................58  
5.1.2.1 Trường hp dliu có thphân cách được...................................58  
5.1.2.2 Điu kin ti ưu Karush-Kuhn-Tucker..........................................61  
5.1.2.3 Trường hp dliu không thphân cách được.............................61  
5.1.3 SVM phi tuyến ........................................................................................64  
5.1.4 Chiu VC ca SVM.................................................................................68  
5.1.5 Hn chế ca phương pháp SVM .............................................................68  
5.2 Nhn dng khuôn mt người vi SVM........................................................69  
5.2.1 Nhn dng đa lp dùng SVM vi cây nhphân......................................69  
5.2.2 Nhn dng khuôn mt dùng SVM...........................................................71  
5.2.2.1 Giai đon hun luyn hthng......................................................71  
5.2.2.1.1 Hun luyn SVM cho bài toán nhn dng khuôn mt ...........71  
5.2.2.1.2 Vector hoá tp mu khuôn mt thô.........................................72  
iv  
5.2.2.1.3 Rút trích đặc trưng khuôn mt ...............................................73  
5.2.2.1.4 To các bphân loi nhphân ...............................................75  
5.2.2.1.5 Hun luyn cho mi bphân loi nhphân tcác tp mu  
nhphân hoá hai lp khuôn mt vi nhau...............................................76  
5.2.2.1.6 Khi to kiến trúc cây nhphân .............................................87  
5.2.2.2 Giai đon nhn dng khuôn mt....................................................87  
5.2.2.2.1 Nhn dng khuôn mt dùng SVM..........................................87  
5.2.2.2.2 Kthut nhn dng khuôn mt SVM ....................................87  
5.2.2.2.2.1 Vector hoá tp mu khuôn mt thô.................................87  
5.2.2.2.2.2 Rút trích đặc trưng khuôn mt........................................87  
5.2.2.2.2.3 Đưa mu thnghim khuôn mt x vào cu trúc nhị  
phân và thc hin đối sánh trên tng mô hình nhphân SVMs..........87  
5.2.2.2.3 Mô phng quá trình nhn dng khuôn mt ............................90  
5.2.3 Nhn xét và hướng phát trin tương lai...................................................92  
5.2.3.1 Ưu đim.........................................................................................92  
5.2.3.2 Khuyết đim và hn chế ................................................................93  
5.2.3.3 Nhng đề xut và ci tiến..............................................................93  
5.2.3.3.1 Vmt thut toán hc ............................................................93  
5.2.3.3.2 Vmt chương trình ng dng ..............................................94  
Chương 6 MÔ HÌNH MAKOV N VÀ NG DNG NHN DNG  
KHUÔN MT .........................................................................................................95  
6.1 Gii thiu mô hình Makov n......................................................................96  
6.1.1 Mô hình Markov......................................................................................96  
6.1.2 Mô hình Markov n.................................................................................97  
6.1.2.1 Xác sut ca chui quan sát...........................................................98  
6.1.2.1.1 Thtc tiến ............................................................................99  
6.1.2.1.2 Thtc lùi ............................................................................100  
6.1.2.2 Dãy trng thái ti ưu....................................................................101  
6.1.2.3 Hiu chnh các tham sca mô hình...........................................103  
6.2 NG DNG MÔ HÌNH MARKOV N NHN DNG KHUÔN MT  
NGƯỜI................................................................................................................104  
6.2.1 Ý tưởng..................................................................................................104  
6.2.2 Nhn dng khuôn mt bng mô hình Markov n..................................105  
6.2.2.1 Giai đon hun luyn hthng....................................................105  
6.2.2.1.1 nh khuôn mt hun luyn..................................................105  
6.2.2.1.2 Biu din dliu khuôn mt theo mô hình Makov .............106  
v
6.2.2.1.3 Kthut trích đặc trưng trên mu khuôn mt......................109  
6.2.2.1.4 Hun luyn HMM................................................................112  
6.2.2.1.5 Đồ thbiu din tác vhc qua các vòng lp và cc đại xác  
sut ước lượng mô hình tdliu quan sát..........................................113  
6.2.2.2 Giai đon nhn dng khuôn mt..................................................131  
6.2.3 Nhn xét và hướng phát trin tương lai.................................................131  
6.2.3.1 Ưu đim.......................................................................................131  
6.2.3.2 Khuyết đim ................................................................................132  
Chương 7 THIT KCHƯƠNG TRÌNH VÀ HƯỚNG DN SDNG..133  
7.1 Gii thiu ...................................................................................................134  
7.2 Thiết kế và cài đặt chương trình ................................................................134  
7.3 Giao din màn hình và hướng dn sdng...............................................135  
Chương 8 THC NGHIM VÀ KT QU...................................................140  
8.1 Dliu và phương pháp thnghim nhn dng khuôn mt .....................141  
8.2 Kết quKết qutheo tiếp cn HMM.........................................................143  
8.2.1 Thc nghim trên tng btham s.......................................................143  
8.2.2 Nhn xét ................................................................................................148  
8.3 Kết qutheo tiếp cn SVM........................................................................148  
8.3.1 Thc nghim trên tng btham s.......................................................148  
8.3.2 Nhn xét ................................................................................................155  
8.4 So sánh kết quHMM và SVM.................................................................156  
Chương 9 NHN XÉT VÀ HƯỚNG PHÁT TRIN.....................................158  
9.1 Thun li....................................................................................................159  
9.2 Khó khăn....................................................................................................160  
9.3 Hướng phát trin tương lai.........................................................................161  
9.4 Tng kết .....................................................................................................163  
vi  
DANH SÁCH CÁC HÌNH  
Hình 1-1 So sánh tác vnhn dng khuôn mt và xác minh khuôn...........................3  
Hình 1-2 Mô phng hthng nhn dng khuôn mt ................................................10  
Hình 2-1 Dliu gm 30 người được gán nhãn theo thtt1 đến 30. ................13  
Hình 2-2 Dliu gm 10 người được gán nhãn theo thtt1 đến 10 .................13  
Hình 2-3 Kích thước chun hoá ca mt mu khuôn mt trong tp hc..................14  
Hình 3-1 Sơ đồ lung xlý các bước chính trong tiến trình dò tìm khuôn mt.......20  
Hình 3-2 Trái: Mu khuôn mt chun. Phi: Các vtrí đặc trưng khuôn mt chun  
(tròn trng), và phân phi ca các vtrí đặc trưng thc (sau khi canh biên) tmi  
mu (các đim đen). ..................................................................................................23  
Hình 3-3 Ví dụ ảnh khuôn mt thng được canh biên. .............................................23  
Hình 3-4 Các bước trong vic tin xlý window. Đầu tiên, xây dng hàm ánh xạ  
tuyến tính vi các giá trmt độ trong window, và sau đó trừ đi nó, để hiu chnh  
về độ sáng. Tiếp theo, áp dng cân bng lược đồ, để hiu chnh đầu vào camera  
khác nhau và ci thin độ tương phn. Trong mi bước, vic ánh xạ được tính vi  
các pixel bên trong hình tròn, và được áp dng vi toàn window............................26  
Hình 3-5 Thut toán dò tìm khuôn mt.....................................................................28  
Hình 3-6 Trong khi hun luyn, hthng đã hun luyn mt phn được áp dng  
vi các nh phong cnh không cha khuôn mt (như bên trái). Bt kvùng nào  
trong nh được dò là khuôn mt là li, và được thêm vào tp mu hun luyn âm. 32  
Hình 3-7 nh mu để thnghim đầu ra ca bdò tìm thng.................................32  
Hình 3-8 Đầu ra ca mng dò tìm.............................................................................33  
Hình 3-9 Kết qa áp dng threshold(4,2) vi các nh trong Hình 3-8. ....................34  
Hình 3-10 Kết qa áp dng trùng lp vi các nh ca Hình 9..................................35  
Hình 3-11 Cơ cu trn nhiu dò tìm tmt mng đơn: A) Các dò tìm được ghi  
trong chóp “đầura”. B) tính sdò tìm trong lân cn ca mi dò tìm. C) Bước cui  
cùng là kim tra các vtrí khuôn mt đã đưa ra vtính chng lp, và D) loi bỏ  
các dò tìm chng lp nếu tn ti. ..............................................................................36  
Hình 3-12 AND các đầu ra thai mng trên các vtrí và tlkhác nhau có thci  
thin độ chính xác dò tìm..........................................................................................37  
Hình 4-1 Hai trc tương ng vi hai thành phn quan trng nht và ít quan trng  
nht đối vi tp mu có hai cluster như trên.............................................................44  
Hình 4-2 Các hàm cơ sca phép biến đổi Cosine ri rc, Min quang phca  
phép biến đổi Cosine ri rc bao gm mt mng hai chiu 8´8, mi phn ttrong  
vii  
mng là giá trbiên độ ca mt trong 64 hàm cơ s.................................................50  
Hình 4-3 Quá trình mã hoá DCT trên mt khi 8×8.................................................52  
Hình 4-4 Vkhi zigzag dng 1 ...............................................................................53  
Hình 4-5 Vkhi zigzag dng 2 ...............................................................................53  
Hình 5-1 Ba đim trong R2........................................................................................57  
Hình 5-2 Độ tin cy VC là hàm đơn điu theo h ......................................................57  
Hình 5-3 Các tp hàm hc lng vào nhau được sp thttheo chiu VC...............58  
Hình 5-4 Siêu mt phân cách tuyến tính cho trường hp phân cách được và kí  
hiu các support vector chính là các đim được bao bng vin tròn ........................59  
Hình 5-5 Siêu mt phân cách tuyến tính cho trường hp không phân cách được....63  
Hình 5-6 nh, trong H, vi hình vuông [1-,1] X [-1,1] R2 dưới ánh xΦ .........65  
Hình 5-7 Trái: Cu trúc cây nhphân vi slp bng smũ ca 2. Phi: slp  
không bng smũ ca 2............................................................................................70  
Hình 5-8 Các tác vhun luyn hthng SVMs nhn dng khuôn mt..................71  
Hình 5-9 Vector hoá mu khuôn mt ........................................................................72  
Hình 5-10 Mô phng phân lp khuôn mt gia hai người bng hàm tuyến tính .....77  
Hình 5-11 Biu din sliu bng 1 lên đồ th...........................................................79  
Hình 5-12 Mô phng phân lp khuôn mt gia hai người quá nhiu đặc trưng  
tương đương hay biến động. .....................................................................................80  
Hình 5-13 Biu din sliu bng 1(Linear), bng 2(Poly-2), bng 3(Poly-3), bng  
4 (Poly-4) trên cùng mt đồ th.................................................................................84  
Hình 5-14 Các tác vnhn dng khuôn mt.............................................................87  
Hình 5-15 Mô phng cách ghép thành tng cp nhphân tcác Node lá ca cây  
nhphân.....................................................................................................................88  
Hình 5-16 Kết xut phân loi mu x cp 1. ...........................................................88  
Hình 5-17 Kết qumu x được nhn dng vi nhãn thuc vkhuôn mt ca người  
“Lp1”.......................................................................................................................89  
Hình 5-18 Mô phng cách ghép thành tng cp nhphân tcác Node lá ca cây  
nhphân.....................................................................................................................90  
Hình 5-19 Quá trình xây dng cây nhphân tcp có L-1 cp đến cp có 2K/2  
cp phân loi nhphân...............................................................................................90  
Hình 5-20 Nhn dng Mu thnghim chưa được quan sát thuc vNgười 1 là  
đúng...........................................................................................................................91  
Hình 6-1 Mô hình Markov ba trng thái biu din thi tiết......................................96  
Hình 6-2 Mô phng mô hình Markov n ri rc bng mô hình bình banh...............97  
Hình 6-3 Tính toán theo thtc tiến mt thi đim ..............................................99  
viii  
Hình 6-4 Tính toán theo thtc lùi mt thi đim..............................................100  
Hình 6-5 Hun luyn khuôn mt bng mô hình Markov n ri rc........................105  
Hình 6-6 Mu khuôn mt cho vic hun luyn mô hình Markov n ri rc vi kích  
thước chun 32x32 (pixels).....................................................................................106  
Hình 6-7 Tách mu hun luyn HxW thành mt chui các khi con PxW. ...........106  
Hình 6-8 Mu khuôn mt sẽ được tách thành 7 khi theo thtttrái sang phi  
vi mi khi là 32x8(pixels)...................................................................................108  
Hình 6-9 Mu khuôn mt được tách thành 7 khi theo thtttrên xung dưới  
vi mi khi là 32x8(pixels)...................................................................................109  
Hình 6-10 Khi đầu tiên trong 7 khi cn được lượng hoá thành vector quan sát.110  
Hình 6-11 Tách khi 8×8 (pixels)...........................................................................110  
Hình 6-12 Chui quan sát tngười thnht được gán nhãn “Người 1”................114  
Hình 6-13 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi N = 4.........................................................................................116  
Hình 6-14 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi N = 6.........................................................................................118  
Hình 6-15 Các tiến trình hun luyn HMM cho tp khuôn mt “Người 1” vi N =  
8...............................................................................................................................120  
Hình 6-16 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi N = 10.......................................................................................121  
Hình 6-17 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi M = 2........................................................................................124  
Hình 6-18 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi M = 4........................................................................................126  
Hình 6-19 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi M = 6........................................................................................128  
Hình 6-20 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi M = 8........................................................................................129  
Hình 6-21 Các tiến trình hun luyn mô hình Markov n ri rc cho tp khuôn  
mt “Người 1” vi M = 10nh Markov n ri rc cho tp khuôn mt “Người 1” vi  
M = 10.....................................................................................................................131  
ix  
DANH SÁCH CÁC BNG  
Bng 4-1 Dliu trên Matrn hai hiu 8x8 ..............................................................51  
Bng 4-2 Dliu qua phép biến đổi 2D-DCT..........................................................52  
Bng 5-1 SVector htrtính được t29 bphân loi nhphân đầu tiên để phân  
bit khuôn mt “lp 1” vi 29 lp khuôn mt khác..................................................79  
Bng 5-2 Kết quca vic hun luyn t29 bphân loi nhphân đầu tiên để  
phân bit khuôn mt “Lp 1” vi các khuôn mt ca 29 người còn li bng SVM  
phi tuyến có dng đa thc bc 2 (Poly-2). ................................................................83  
Bng 5-3 Kết quca vic hun luyn t29 bphân loi nhphân đầu tiên để  
phân bit khuôn mt “Lp 1” vi các khuôn mt ca 29 người còn li bng SVM  
phi tuyến có dng đa thc bc 2 (Poly-3). ................................................................83  
Bng 5-4 Kết quca vic hun luyn t29 bphân loi nhphân đầu tiên để  
phân bit khuôn mt “Lp 1” vi các khuôn mt ca 29 người còn li bng SVM  
phi tuyến có dng đa thc bc 2 (Poly-4). ................................................................83  
Bng 6-1 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc vi  
strng thái là 4 và hsMixture thay đổi t2Æ20.............................................116  
Bng 6-2 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc vi  
strng thái là 6 và hsMixture thay đổi t212.............................................118  
Bng 6-3 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc vi  
strng thái là 8 và hsMixture thay đổi t216.............................................119  
Bng 6-4 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc vi  
strng thái là 10 và hsMixture thay đổi t210...........................................121  
Bng 6-5 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc Hệ  
sMixture bng 2 và hstrng thái thay đổi t410........................................123  
Bng 6-6 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc Hệ  
sMixture bng 4 và hstrng thái thay đổi t410........................................125  
Bng 6-7 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc Hệ  
sMixture bng 6 và hstrng thái thay đổi t410........................................127  
Bng 6-8 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc Hệ  
sMixture bng 8 và hstrng thái thay đổi t410........................................128  
Bng 6-9 Bng sliu khi thnghim hun luyn mô hình Markov n ri rc Hệ  
sMixture bng 10 và hstrng thái thay đổi t410......................................129  
Bng 8-1 Mô tdliu thnghim thu thp tmi người trong hthng nhn  
dng.........................................................................................................................142  
x
Bng 8-2 Kết quhthng nhn dng theo mô hình Markov vi strng thái N =  
4...............................................................................................................................144  
Bng 8-3 Kết quhthng nhn dng theo mô hình Markov vi strng thái N =  
6...............................................................................................................................145  
Bng 8-4 Kết quhthng nhn dng theo mô hình Markov vi strng thái N =  
8...............................................................................................................................146  
Bng 8-5 Kết quhthng nhn dng theo mô hình Markov vi strng thái N =  
10.............................................................................................................................147  
Bng 8-6 Kết qunhn dng tt nht vi phương pháp mô hình Markov ti N = 6  
và M = 10 ................................................................................................................148  
Bng 8-7 Kết qunhn dng vi phương pháp SVMs vi C = 30.........................150  
Bng 8-8 Kết qunhn dng vi phương pháp SVMs vi C = 50.........................151  
Bng 8-9 Kết qunhn dng vi phương pháp SVMs vi C = 100.......................152  
Bng 8-10 Kết qunhn dng vi phương pháp SVMs vi C = 200.....................153  
Bng 8-11 Kết qunhn dng vi phương pháp SVMs vi C = 400 .....................154  
Bng 8-12 Kết qunhn dng tt nht vi phương pháp SVMs ti C = 400 và K là  
hàm xlý chính dng đa thc bc 3 .......................................................................155  
xi  
Chương 1 PHÁT BIU BÀI TOÁN NHN  
DNG NGƯỜI DA VÀO THÔNG TIN  
KHUÔN MT XUT HIN TRÊN NH  
1
1.1 Tng quan và các khái nim liên quan đến nhn  
dng khuôn mt  
1.1.1 Hthng sinh trc hc  
Hthng sinh trc hc là mt hthng được thiết kế để xác minh và nhn dng  
mt người da vào nhng đặc trưng sinh hc duy nht ca người đó.  
1.1.2 Hthng nhn dng khuôn mt  
Hthng nhn dng khuôn mt là mt hthng được thiết kế để tìm thông tin ca  
mt người. Kĩ thut nhn dng là kim tra sphù hp da trên phép so sánh  
mt-nhiu cthlà tìm ra mt người là ai trong snhng người đã được lưu trữ  
trong hthng da vào thông tin khuôn mt.  
1.1.3 Hthng xác minh hay xác thc khuôn mt là gì?  
Hthng xác minh/xác thc khuôn mt là mt hthng được thiết kế để xác minh  
thông tin ca mt người . Kĩ thut xác minh là kim tra sphù hp trên phép so  
sánh mt-mt cthđối chiếu thông tin mi nhn vmt người vi thông tin  
đã lưu trvngười này có khp hay không da trên thông tin khuôn mt.  
2
Hoaøn toaøn chöa bieát thoâng tin  
Ñaõ bieát tröôùc thoâng tin  
Nhaän daïng ngöôøi  
Xaùc minh ngöôøi  
Ñaây laø Peter phaûi khoâng?  
Ngöôøi naøy laø ai?  
Peter  
Ñuùng/Sai  
Hình 1-1 So sánh tác vnhn dng khuôn mt và xác minh khuôn  
1.1.4 Nhng thách thc trong bài toán nhn dng khuôn  
mt  
Nhng biến đổi quá ln gia các nh khuôn mt khác nhau tmt người cn nhn  
dng gm trng thái cm xúc trên khuôn mt, ánh sáng, và các thay đổi vtrí ca  
khuôn mt..vv.  
Gii hn vsố ảnh cn thiết cho vic nhn dng, tp hc không thbao quát  
được tt ccác biến đổi có thcó trên khuôn mt ca mt người cn nhn dng  
trong thế gii thc.  
3
1.2 Tng quan vcác ng dng tương tác người máy  
(Human computer interactive) liên quan đến khuôn mt  
Tnhng năm 1990 trli đây, chúng ta đã chng kiến sphát trin như vũ bão  
ca các ngành công nghip, đặc bic là ngành công nghip chế to đin t. Tuy  
nhiên hin nay các thiết bị đin tcao cp như máy nh s, camera kĩ thut s, và  
nhiu sn phm khác dường như chphù hp cho các phòng thí nghim, các công  
ty sn xut kinh doanh, thương mi, tài chính, ngân hàng, ... Trong thi gian  
không xa t3 đến 10 năm na, chi phí cho các thiết bnày sgim đáng k. Khi  
đó smra nhiu hướng nghiên cu vthgiác máy tính, đồng thi scó nhiu  
ng dng trong giao tiếp gia người vi máy tính mà trong đó hthng nhn  
dng mt người đóng mt vai trò không nh. Dưới đây chúng tôi lit kê mt số  
ng dng.  
¾ Các ng dng chuyên bit cho ngành hàng không  
9 Đảm bo struy cp và tính hp ltrong công vic cho tng nhân  
viên: Mi nhân viên làm vic ti cng hàng không cũng như nhân  
viên phi hành đoàn được cung cp quyn truy cp để đến vtrí làm  
vic. Làm thế nào để xác minh nhân viên này vào đúng khu vc làm  
vic hay không?  
9 Làm sao để đảm bo trong snhng hành khách không có strà  
trn ca mt skkhng b/ti phm quc gia/ quc tế?  
4
¾ Bo vtrem nhà trtbn bt cóc  
9 Quy định rng, chcó nhng nhân viên ca nhà trmi được phép  
dn trem ra ngoài và trao tn tay cho bmẹ đón v. Nhưng trong  
xã hôi cũng có mt strường hp gidanh nhân viên để bt cóc trẻ  
em vi mc đích xu. Làm thnào để ngăn chn hành vi xu này?  
¾ Nhn dng khuôn mt được sdng kèm vi thquy cp  
9 Trong các nước phát trin, hu như mi người dân đều dùng thtín  
dng để mua bán, rút tin, trao đổi hàng hóa. Điu này rt nguy  
him khi thtruy cp này bngười khác nht đựợc hay biết được  
mt khu ca shu thnày? Làm cách nào có thbo đảm an toàn  
nht?  
Có thdùng song mt khu: Có nghĩa sdng khuôn mt  
như là mt mt khu thhai để truy cp vào hthng cùng vi  
thông tin tcard truy cp. Để rút được tin  
Đưa thvào hthng  
Đưa khuôn mt vào để nhn dng  
Xác minh người này có phi là chshu ca thẻ  
hay không?  
Nếu khp thì hthng cho rút tin  
Nếu không thì hthng không cho rút tin.  
5
¾ Kinh doanh thương mi đin tử  
9 Vi stiến bca khoa hc công ngh, nhiu hình thc kinh doanh  
thương mi xut hin, đặc bit là thương mi đin t. Vic buôn bán  
và trao đổi gia hai bên đối tác không cn din ra trc tiếp (mt đối  
mt), mà chcn qua mng vi hình nh ca người đại din. Tuy  
nhiên bên cnh đó scó nhiu mt tiêu cc trên hình thc kinh  
doanh này, đó là các vla đảo, gimo, gidanh..vv. Làm sao để  
biết được đối tác ca mình là tht hay gi?  
¾ Ngăn chn vic xut/nhp cnh bt hp pháp  
9 Mt sngười không được xut/nhp cnh vào nước, song hctình  
khai gian giy tờ để xut/nhp cnh bt hp pháp. Làm sao để ngăn  
chn được sgian ln này?  
¾ Ln du vết đi tìm kkhng bố  
9 Tnhng bc nh shay nhng đon video số đã được ghi li tự  
động vhin trường trước khi vkhng bxy ra. Cn nhn dng  
nhng đối tượng khnghi ca vkhng bnày?  
¾ Hthng giám sát công nhân và chm công tự động  
9 Hin nay trong các khu công nghip hay nhng công ty sn xut ln  
có hàng ngàn công nhân vào ra mi ngày nên vic giám sát kgian  
vào công ty cũng như công vic chm công rt phc tp. Vy làm  
thế nào để nhn ra tng nhân viên ca công ty.  
6
™ Tóm li: nhu cu sdng các hthng xlý dùng trí tunhân to ngày  
càng phát trin, mà trong đó nhn dng khuôn mt để mã hóa mt khu cá  
nhân là mt nhu cu thiết yếu hin nay và trong tương lai. Đặc bit vụ  
khng bngày 11-9-2001 ti Mỹ đã đánh du mt bước ngoc mi trong  
xu hướng nghiên cu và giá trthương mi ca các hthng sinh trc hc  
để bo vsan toàn cho con người.  
1.3 Các hướng tiếp cn chính trong lĩnh vc nhn dng  
khuôn mt  
1.3.1 Các công trình nghiên cu vphương pháp nhn  
dng và kim chng cht lượng cho mt hthng  
nhn dng khuôn mt  
Bài toán nhn dng khuôn mt cn xác định hai vn đề chính: dùng thông tin nào  
để nhn dng: chân mày, cp mt, mũi, môi, tai, hay kết hp các thông tin trên. Và  
dùng phương pháp nào để hun luyn cho máy nhn dng dùng ngun thông tin  
đó. Nhn dng khuôn mt trên máy tính đã trãi qua nhiu bước thăng trm vi các  
kết qunhư sau:  
¾ Wenyi Zhao, Arvindh Krishnaswamy, Rama Chellappa, Danie L.Swets,  
John Weng (1998)[1] sdng phương pháp PCA (phân tích thành phn  
chính) kết hp LDA (phân tích độc lp tuyến tính). Bước 1, chiếu nh  
khuôn mt tkhông gian nh thô sang không gian các không gian khuôn  
mt (Mi lp khuôn mt được nhn dng sẽ được mô hình hóa bng mt  
không gian khuôn mt) dùng PCA. Bước 2, sdng phương pháp LDA  
để to bphân loi tuyến tính có khnăng phân lp các lp khuôn mt.  
¾ John Daugnman (1998)[2], đưa ra phương pháp dùng đặc trưng vtròng  
ca mt để phân bit cp (trai/gái) song sinh.  
¾ Emmanuel Viennet và Francoise Fogelman Soulie (1998),[3] sdng  
phương pháp mng neural nhân to để xlý và nhn dng khuôn mt.  
¾ Antonio J.Colmenarez và Thomas S.Huang (1998),[4] sdng kthut  
hc thgiác và phù hp mu 2-D. Ông quan nim bài toán dò tìm khuôn  
mt là thao tác phân loi khuôn mt trong đó khuôn mt thuc vmt  
lp và các đối tượng khác thuc vlp còn li bng cách ước lượng mô  
7
hình xác sut cho mi lp, và vic dò tìm sdng lut quyết định  
Maximum-likelihood.  
¾ Kazunori Okada, Johannes Steffens, Thomas Maurer, Hai Hong, Egor  
Elagin, Hartmut Neven, and Christoph (1998),[5] nhn dng khuôn mt  
da vào sóng Gabor và phương pháp phù hp đồ thbó. Vi ý tưởng  
dùng đồ thị để biu din khuôn mt, nh khuôn mt được đánh du ti  
các vtrí đã được xác định trước trên khuôn mt, gi các vtrí này chính  
là các vtrí chun. Khi thc hin thao tác so khp đồ thvi mt nh,  
các đim chun (Jets) strích ra từ ảnh và so sánh các đim chun này  
vi tt ccác đim chun tương ng trong các đồ thkhác nhau, và đồ  
thnào phù hp nht vi nh sẽ được chn.  
¾ Baback Moghaddam và Alex Pentland (1998) [6], đưa ra phương pháp  
phù hp thgiác trc tiếp tcác nh cn sdng cho mc đích nhn  
dng khuôn mt và dùng độ đo xác sut để tính độ tương t.  
8
¾ Massimo Tistaelli và Enrico Grosso (1998) [7], đưa ra kthut thgiác  
động. Vì khnăng quan sát các chuyn động ca khuôn mt và xlý các  
tính hung theo dự định là thông tin rt quan trng, từ đó nhn được mô  
tả đầy đủ hơn vkhuôn mt cho mc đích thu thp mu và nhn dng.  
¾ Jeffrey Huang, Chengjun Liu, và Harry Wechsler (1998)[8], đề xut  
thut toán căn ctrên tính tiến hóa (Evolutionary computation) và di  
truyn (Genetic) cho các tác vnhn dng khuôn mt. Đối vi cách tiếp  
cn này, hai mt sẽ được dò tìm trước tiên và thông tin này được xem là  
vết để quan sát khuôn mt, trình xlý dò tiếp mt bng cách sdng  
mt thut toán lai để kết hp thao tác hc và tiến hóa trong quá trình  
hc.  
¾ Daniel Bgraham và Nigel M Allinson (1998)[9], sdng phương pháp  
được gi là to bn sao không gian đặc trưng để biu din và nhn dng  
hướng di chuyn ca khuôn mt.  
¾ Oi Bin Sun, Chian Prong Lam và Jian Kang Wu (1998)[10], sdng  
phương pháp tìm vùng hai chân mày, hai mt, mũi, ming và cm. nh  
khuôn mt thng ban đầu được chiếu theo chiu ngang để tìm các giá trị  
đim nh tha ngưỡng cho trước, đồ thbiu din theo trc ngang sẽ  
định vvtrí biên trên và biên dưới ca hình chnht bao các đặc trưng  
cc bkhuôn mt. Tương tvi chiu đứng để tìm ra đường biên bên  
trái và phi cho các vùng đặc trưng.  
¾ Ara V.Nefian và Monson H.Hayes III (1998)[12] trình bày hướng tiếp  
cn theo mô hình mô hình Markov n (HMM) trong đó nh mu khuôn  
mt được lượng hóa thành chui quan sát trên khuôn mt theo quan  
nim da trên thtxut hin các đặc trưng khuôn mt {hai chân mày,  
hai lông mi, mũi, ming, cm}. Trong chui quan sát đó, mi quan sát  
li là mt vector nhiu chiu và mi vector quan sát này được sdng  
để đặc trưng cho mi trng thái trong chui trng trng thái ca HMM.  
Mi người được ước lượng bng mt mô hình ca HMM.  
¾ Guodong Guo, Stan Z.Li, Kap Luk Chan (17 January 2001) [13], dùng  
phương pháp SVM để nhn dng khuôn mt. Sdng chiến lược kết  
hp nhiu bphân loi nhphân để xây dng bphân loi SVM đa lp.  
9
1.3.2 Hướng tiếp cn được thnghim trong lun văn  
Trong đề tài này chúng tôi thnghim hai phương pháp nhn dng: SVM và  
HMM. Hai phương pháp: PCA (phân tích thành phn chính) và DCT (biến đổi  
Cosine ri rc) để rút ra các vector đặc trưng làm đầu vào cho hai bnhn dng  
trên.  
Vic cô lp khuôn mt trong nh đầu vào (nh cha khuôn mt) được thc  
hin vi phương pháp dò tìm khuôn mt trong nh dùng mng neural.  
Sơ đồ hthng nhn dng khuôn mt được minh ha trong hình sau:  
Doø tìm  
khuoân maët  
Tieàn xöû lyù  
aûnh khuoân maët  
Chuaån hoaù  
khuoân maët  
?
?
?
Ñaây laø ai  
?
Trích ñaëc tröng  
Phöông phaùp DCT  
Trích ñaëc tröng  
Phöông phaùp PCA  
Phöông phaùp  
HMM  
Phöông phaùp  
SVM  
Lôùp 1  
Lôùp 2  
Lôùp i Lôùp i+1 Lôùp N-1  
Lôùp N  
Lôùp i-1  
Hình 1-2 Mô phng hthng nhn dng khuôn mt  
10  
Chương 2 MÔ TDLIU  
11  
2.1 Thu thp dliu  
Cơ sdliu nh khuôn mt gm 30 người được thu thp tnhiu ngun khác  
nhau. nh ca 10 người đầu tiên được ly twebsite  
Scan và ngun dliu này chuyn phc vcho bài toán dò tìm khuôn mt, nh  
ca 3 người tiếp theo được ly twebsite http://www.mis.atr.co.jp/~mlyons/,  
Kyushu University, mi người gm 20 nh khác nhau, và ngun dliu này  
chuyên phc vcho bài toán nhn dng cm xúc, 17 người còn li từ được ly từ  
website http://cswww.essex.ac.uk/ projects/ vision/allfaces, mi người bao gm  
20 nh khác nhau, và ngun dliu này chuyên phc vcho các ng dng nhn  
dng khuôn mt. Cơ sdliu này được minh hotrong Hình 2-1.  
Ngoài ra, còn có tp dliu do chúng tôi to ra trong lúc thc hin đề tài.  
Đó là dliu được thu thp bng WebCam gm 10 người khác nhau. Chính sự  
chủ động trong vic to mu nên slượng nh khong trên 50 nh / 1 người. Tp  
mu này được minh hotrong Hình 2-2.  
Nhn xét vtp mu dliu: Hu hết các khuôn mt xut hin trong nh là  
khuôn mt trc din vi mt phng nh và mi khuôn mt đều đầy đủ thông tin  
đặc trưng như {Hai chân mày, hai mt, mũi, ming, cm}. Mt skhuôn mt quay  
vi mt góc không đáng k.  
Kích thước chun hoá ca mi mu trong tp hun luyn 30×30 (pixels) hoc  
32×32 (pixels) như mô ttrên Hình 2-3. Tuthuc vào đặc trưng xlý ca mi  
thut toán ta sdng mt trong hai dng kích thước nh chun trên.  
12  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
17  
13  
18  
23  
28  
14  
19  
24  
29  
15  
16  
21  
26  
20  
25  
30  
22  
27  
Hình 2-1 Dliu gm 30 người được gán nhãn theo thtt1 đến 30.  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
Hình 2-2 Dliu gm 10 người được gán nhãn theo thtt1 đến 10  
13  
30  
30  
Hình 2-3 Kích thước chun hoá ca mt mu khuôn mt trong tp hc  
2.2 Biu din dliu khuôn mt trong máy tính  
Dliu nh biu din bên trong máy tính là cường độ sáng ca đim nh, ti vtrị  
x và y: (I(x,y)).  
Để biu din dliu cho các thut toán hc nhn dng, ta dùng hai cách tổ  
chc dliu như sau:  
¾ Đọc tng dòng nh theo thtttrên xung, mi dòng nh được btrí  
liên tc nhau trên mt mng sthc mt chiu. Như vy từ ảnh có kích  
thước 30×30 (pixels) ta biu din thành mng vector mt chiu trong máy  
tính x=(x1,x2,….,x900). Đây là cách btrí để thí nghim cho phương pháp  
PCA và SVM.  
¾ Đọc tng khi nh có kích thước 8×32 (pixel) theo thtkhi dưới chng  
lp khi trên mt na kích thước tính theo chiu cao, trên mi khi nh  
này ta li tiếp tc tách ra mi khi con 8×8 liên tc nhau. Tkhi  
8×8(pixels), chúng tôi chn ra 20 hsố đặc trưng tphép biến đổi trên  
min tn s. Mi khi nh 8×32 sẽ được lượng hoá thành mi vector mt  
chiu. Như vy đỗi vi nh mi khuôn mt ta biu bin trong máy tính  
thành mt chui các vector mt chiu liên tiếp nhau. Đây là cách btrí để  
thnghim cho phương pháp DCT và HMM.  
14  
Chương 3 DÒ TÌM KHUÔN MT  
15  
3.1 Gii thiu  
Dò tìm đối tượng là bài toán cơ bn và quan trng trong lĩnh vc thgiác máy tính.  
Các kthut đã được áp dng có thchia thành mt trong hai tiếp cn: so khp  
các mô hình hình hc hai, ba chiu vào nh [Seutens at al., 1992, Chin và Dyer,  
1986, Besl và Jain, 1985], hay phương pháp so khp các mô hình khung vào nh  
có cha khuôn mt cn dò tìm. Các nghiên cu trước đây cho thy rng các  
phương pháp da trên khung nhìn có thdò tìm các khuôn mt thng trong nn  
phc tp mt cách hiu qa.  
Vic phát trin bdò tìm đối tượng da trên khung nhìn dùng máy hc có  
ba vn đề chính. Thnht, nh ca các đối tượng (chng hn khuôn mt) biến đổi  
nhịều, tuthuc vào độ sáng, tình trng che lp, tư thế, biu hin khuôn mt và  
tính ging nhau. Thut toán dò tìm gii quyết vi càng nhiu biến đổi càng tt.  
Thhai, mt hay nhiu mng neural được hun luyn để gii quyết vi mi biến  
đổi còn li trong vic phân bit đối tượng (object) vi không phi đối tượng  
(non-object). Thba, đầu ra tcác bdò tìm phi được kết hp li thành mt  
quyết định có biu din đối tượng hay không.  
Hai bài toán dò tìm và nhn dng đối tượng có liên quan mt thiết. Hệ  
thng nhn dng đối tượng có thxây dng mà không có tp bdò tìm đối tượng,  
mi bdò tìm dò mt đối tượng quan tâm. Tương t, bdò tìm đối tượng có thể  
được xây dng mà không có hthng nhn dng đối tượng; bnhn dng đối  
tượng này cn phân bit đối tượng mong mun vi mi đối tương khác có thể  
xut hin hay là lp đối tượng chưa biết. Do đó hai bài toán là như nhau, dù trong  
thc hành hu hết các hthng nhn dng đối tượng ít khi gii quyết nn tuý, và  
các hthng dò tìm đối tượng ít khi được hun luyn trên đủ loi đối tượng để  
xây dng hthng nhn dng. Đim chú trng khác nhau ca các bài toán này dn  
đến các trình bày và thut toán khác nhau.  
Thông thường, các hthng nhn dng khuôn mt làm vic bng cách  
trước hết áp dng bdò tìm khuôn mt để định vkhuôn mt, sau đó áp dng  
thut toán nhn dng để nhn din khuôn mt.  
3.1.1 Các thách thc trong vic dò tìm khuôn mt  
Vic dò tìm đối tượng là bài toán xác định ca scon ca nh có thuc vtp các  
nh ca đối tượng quan tâm hay không. Do đó, đường biên quyết định ca tp nh  
đối tượng phc tp slàm tăng độ khó ca bài toán và có thtăng sli dò tìm.  
Gista mun dò khuôn mt nghiêng trong mt phng nh, ngoài các  
16  
khuôn mt thng. Vic thêm các khuôn mt nghiêng vào tp các nh ta mun dò  
tìm làm tăng độ biến thiên ca tp, và có thlàm tăng độ phc tp ca đường biên  
quyết định ca tp nh. Độ phc tp này làm bài toán dò tìm khó hơn. Vic thêm  
nh mi vào tp nh đối tượng có thlàm đường biên quyết định đơn gin hơn và  
dhc hơn. Có thtưởng tượng điu này là đường biên quyết định được làm trơn  
bng vic thêm các nh vào tp.  
Có nhiu ngun biến đổi trong bài toán dò tìm đối tượng, và cthtrong  
bài toán dò tìm khuôn mt. Có các ngun biến đổi sau.  
9 Biến đổi trong mt phng nh: loi biến đổi nh khuôn mt đơn gin  
nht có thể được biu din độc lp vi khuôn mt, bng cách quay,  
dch chuyn, biến đổi tlvà soi gương nh.  
17  
9 Biến đổi độ sáng và ngcnh: biến đổi do đối tượng và môi trường  
gây ra, cthcác thuc tính bmt ca đối tượng và các ngun  
sáng. Các thay đổi vngun sáng nói riêng có thbiến đổi hoàn  
toàn vbngoài ca khuôn mt.  
9 Biến đổi nn: Trong lun văn ca mình, Sung cho rng vi kthut  
nhn dng mu hin nay, tiếp cn da trên khung nhìn để dò tìm đối  
tượng chthích hp cho các đối tượng có “đường biên nh có thdự  
đoán được”. Khi đối tượng có hình dáng dự đoán được, ta có thể  
trích ra window chcha các pixel bên trong đối tượng, và bqua  
nn.  
9 Biến đổi hình dáng: vi khuôn mt, loi biến đổi này bao gm biu  
ltình cm khuôn mt, ming và mt mhay đóng, và hình dáng  
khuôn mt ca tng người.  
3.1.2 Tiếp cn theo khung nhìn kết hp mng nơron  
Hthng dò tìm khuôn mt thc hin qua bn bước chính:  
1. Ước lượng vtrí: vic dùng tiếp cn máy hc, cthlà mng neural, đòi  
hi vic hun luyn mu. Để gim slượng biến đổi trong nh hun luyn  
dương, nh được canh biên vi các nh khác để cc tiu hoá các biến đổi  
vtrí đặc trưng khuôn mt. Khi thi hành chương trình, ta không biết chính  
xác các vtrí đặc trưng khuôn mt, do đó không thdùng chúng để định vị  
các ng viên khuôn mt tim năng. Thay vy, ta dò tìm toàn din mi vị  
trí và tlệ để tìm mi vtrí ng viên. Các ci tiến dò tìm toàn din làm cho  
thut toán nhanh hơn, vi tldò tìm gim 10% đến 30%.  
18  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 180 trang yennguyen 23/07/2025 750
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Nhận dạng người dựa vào thông tin khuôn mặt xuất hiện trên ảnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfluan_van_nhan_dang_nguoi_dua_vao_thong_tin_khuon_mat_xuat_hi.pdf