Luận văn Xây dựng ứng dụng từ điển trên Pocket PC - Nguyễn Thiện Chương

TRƯỜNG ĐẠI HC KHOA HC TNHIÊN  
KHOA CÔNG NGHTHÔNG TIN  
BMÔN CÔNG NGHPHN MM  
NGUYN THIN CHƯƠNG  
PHM TUN SƠN  
- 0012013  
- 0012085  
XÂY DNG NG DNG TỪ ĐIN  
TRÊN POCKET PC  
LUN VĂN CNHÂN TIN HC  
GIÁO VIÊN HƯỚNG DN  
Th.S NGUYN TN TRN MINH KHANG  
GV TRN MINH TRIT  
NIÊN KHÓA 2000 - 2004  
LI CÁM ƠN  
Chuùng em xin chaân thaønh caùm ôn Khoa Coâng Ngheä Thoâng Tin, tröôøng  
Ñaïi Hoïc Khoa Hoïc Töï Nhieân TpHCM ñaõ taïo ñieàu kieän toát cho chuùng em thöïc  
hieän ñeà taøi luaän vaên toát nghieäp naøy.  
Chuùng em xin chaân thaønh caùm ôn Thaày Nguyeãn Taán Traàn Minh Khang vaø  
Thaày Traàn Minh Trieát ñaõ taän tình höôùng daãn, chæ baûo chuùng em trong suoát  
thôøi gian thöïc hieän ñeà taøi.  
Chuùng em xin chaân thaønh caùm ôn quyù Thaày Coâ trong Khoa ñaõ taän tình  
giaûng daïy, trang bò cho chuùng em nhöõng kieán thöùc quyù baùu trong nhöõng naêm  
hoïc vöøa qua.  
Chuùng con xin noùi leân loøng bieát ôn saâu saéc ñoái vôùi OÂng Baø, Cha Meï ñaõ  
chaêm soùc, nuoâi daïy chuùng con thaønh ngöôøi.  
Xin chaân thaønh caùm ôn caùc anh chò vaø baïn beø ñaõ uûng hoä, giuùp ñôõ vaø ñoäng  
vieân chuùng em trong thôøi gian hoïc taäp vaø nghieân cöùu.  
Maëc duø chuùng em ñaõ coá gaéng hoaøn thaønh luaän vaên trong phaïm vi vaø khaû  
naêng cho pheùp nhöng chaéc chaén seõ khoâng traùnh khoûi nhöõng thieáu soùt. Chuùng  
em kính mong nhaän ñöôïc söï caûm thoâng vaø taän tình chæ baûo cuûa quyù Thaày Coâ  
vaø caùc baïn.  
Nhoùm thöïc hieän  
Nguyeãn Thieän Chöông vaø Phaïm Tuaán Sôn  
07/2004  
i
MỞ ĐẦU  
Ngày nay, trên tt ccác lãnh vc ca đời sng kinh tế, xã hi, Công nghệ  
thông tin được xem là mt trong nhng ngành công nghmũi nhn, đóng vai trò hết  
sc quan trng, có thto ra nhng bước đột phá mnh m.  
Công nghthông tin đang phát trin tng ngày, ctrong kĩ thut phn cng ln  
lĩnh vc phn mm. Kích thước cũng như khnăng ca các thiết bngày càng được  
ci thin rt nhiu. Tcác máy tính có kích thước rt ln như Mainframe, hin nay,  
trên thế gii đã xut hin các loi thiết bhtrcá nhân di động, gi là PDA  
(Personal Digital Assistant), hết sc nhgn và tin li, đặc bit đối vi nhng  
người có nhu cu di chuyn nhiu. Các thiết bthông minh, không dây và thun tin  
này đang ngày càng khng định vtrí ca mình vi nhng đặc tính ca nó.  
Pocket PC là mt dng thiết bPDA rt phbiến và đang được sdng rng  
rãi trên thế gii vi nhiu tin li và các phn mm hu ích. Trên môi trường này,  
đã có rt nhiu ng dng được phát trin vi mc đích htrti đa người sdng  
thường xuyên phi di chuyn nhiu, như stay đin t, xem phim, nghe nhc, bn  
đồ du lch đin t...  
Ti thtrường Vit Nam, các thiết bPDA cũng đang ngày càng trnên phổ  
biến hơn. Trong đó, Pocket PC chiếm thphn sdng cao hơn c. Vì vy, có thể  
nói vic to ra các sn phm phn mm, các ng dng mang thương hiu Vit Nam  
trên Pocket PC nói riêng và trên PDA nói chung là mt hướng phát trin đầy ha  
hn trong tương lai.  
Bên cnh đó, trong giai đon hi nhp quc tế ở Vit Nam hin nay, thì các  
nhu cu vngoi nglà hết sc quan trng .Từ đó, chúng em nhn thy rng vic  
cho ra đời mt ng dng Từ đin trên Pocket PC là rt cn thiết.  
Vi nhng nhn thc và suy nghĩ trên, chúng em đã quyết định tp trung thc  
hin đề tài “Xây dng ng dng Từ đin trên Pocket PC”  
ii  
Ni dung ca Lun văn gm 10 chương :  
Chương 1. Tng quan: gii thiu vai trò ca Từ đin và các thiết bdi động  
trong đời sng hng ngày, nêu lên nhu cu thc tế và lý do thc hin đề tài, đồng  
thi gii thiu sơ lược về đề tài và mc tiêu phi đạt được.  
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE: trình bày  
tng quan vcác thiết bPDA, các hệ điu hành trên PDA và hệ điu hành nhúng  
Windows CE.  
Chương 3. Tng quan vPocket PC và môi trường lp trình .Net  
Compact Framework: trình bày tng quan vPocket PC, các môi trường lp trình  
trên Pocket PC và môi trường .Net Compact Framework.  
Chương 4. Mt svn đề khi xây dng ng dng Từ đin trên Pocket PC:  
trình bày các vn đề liên quan trc tiếp đến vic xây dng ng dng.  
Chương 5. Mt sgii pháp chính cho vic xây dng ng dng Tdin  
trên Pocket PC: nêu các vn đề và gii pháp trong tchc lưu trdliu Từ đin  
trên Pocket PC.  
Chương 6. Gii thiu ng dng “CSPocketDict”: trình bày các yêu cu ca  
người sdng và gii thiu các chc năng ca ng dng “CSPocketDict”.  
Chương 7. Phân tích - Thiết kế: trình bày các hsơ phân tích và thiết kế ca  
ng dng “CSPocketDict”.  
Chương 8. ng dng htrQun lý dliu Từ đin “CSDictManager”:  
trình bày các hsơ phân tích và thiết kế ca ng dng CSDictManager.  
Chương 9. Cài đặt và thnghim: mô tcách cài đặt cthđánh giá hiu  
quca ng dng và hướng dn cách sdng chương trình.  
Chương 10. Tng kết: tóm li các vn đề đã gii quyết và nêu ra mt số  
hướng phát trin trong tương lai.  
iii  
MC LC  
DANH MC CÁC HÌNH....................................................................................... vi  
DANH MC CÁC BNG ...................................................................................... ix  
Chương 1 Tng quan............................................................................................1  
1.1  
1.2  
1.3  
1.4  
Vai trò ca Từ đin...................................................................................1  
Vai trò các thiết bdi động .......................................................................1  
Nhu cu thc tế và lý do thc hin đề i.................................................2  
Mt svn đề và mc tiêu ca đề tài .......................................................3  
Chương 2 Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE .........................4  
2.1  
2.2  
2.3  
Tng quan vPDA ...................................................................................4  
Mt shệ điu hành nhúng cho thiết bPDA ........................................10  
Tng quan vhệ điu hành Windows CE ..............................................10  
Chương 3 Tng quan vPocket PC và môi trường lp trình .Net Compact  
Framework .............................................................................................................16  
3.1  
3.2  
3.3  
3.4  
Tng quan vPocket PC ........................................................................16  
Mt scông cphát trin trên Pocket PC 2002.....................................19  
Công clp trình Microsoft eMbedded Visual C++ 3.0........................19  
Môi trường lp trình .Net Compact Framework.....................................22  
Chương 4 Các vn đề khi xây dng ng dng Từ đin trên Pocket PC ......29  
4.1  
4.2  
4.3  
4.4  
4.5  
Đặc trưng ca mt ng dng Từ đin.....................................................29  
Gii hn vbxlý ...............................................................................30  
Gii hn vbnhvà khnăng lưu tr.................................................32  
Hn chế vkhnăng tương tác gia người dùng và thiết b..................34  
Kết lun...................................................................................................35  
Chương 5 Mt sgii pháp chính cho vic xây dng ng dng Từ đin trên  
Pocket PC .............................................................................................................36  
5.1  
5.2  
Tchc cu trúc dliu lưu tr.............................................................36  
Tchc cu trúc dliu htrtìm kiếm nhanh ....................................41  
Chương 6 Gii thiu ng dng Từ đin “CSPocketDict”...............................46  
6.1  
6.2  
Yêu cu ca người sdng ....................................................................46  
Các chc năng ca ng dng..................................................................46  
Chương 7 Phân tích – Thiết kế..........................................................................51  
7.1  
7.2  
Mô hình Use-Case ..................................................................................51  
Thiết kế dliu.......................................................................................60  
iv  
7.3  
7.4  
Thiết kế xlý..........................................................................................62  
Thiết kế giao din ...................................................................................71  
Chương 8 Xây dng ng dng htrqun lý dliu Từ đin  
“CSDictManager...................................................................................................83  
8.1  
8.2  
8.3  
8.4  
8.5  
Gii thiu................................................................................................83  
Mô hình Use-Case ..................................................................................83  
Thiết kế dliu.......................................................................................87  
Thiết kế xlý..........................................................................................88  
Mt smàn hình giao din .....................................................................90  
Chương 9 Cài đặt và thnghim ......................................................................93  
9.1  
9.2  
9.3  
Cài đặt.....................................................................................................93  
Thnghim.............................................................................................95  
Hướng đẫn sdng.................................................................................96  
Chương 10  
Tng kết........................................................................................103  
10.1  
10.2  
Kết lun.................................................................................................103  
Hướng phát trin...................................................................................104  
Phlc A Danh sách các htrvà không htrtrên .NET Compact  
Framework ...........................................................................................................105  
Phlc B Các hình thc lưu trtrên Windows CE .....................................107  
Phlc C Chun nén Gzip...............................................................................110  
Tài liu tham kho ................................................................................................118  
v
DANH MC CÁC HÌNH  
Hình 2.1: Thiết bPDA..............................................................................................5  
Hình 2.2: Bàn phím o ca Pocket PC.......................................................................8  
Hình 2.3: Biu tượng ca Windows CE....................................................................10  
Hình 2.4: Kiến trúc ca hệ điu hành Windows CE .Net ........................................11  
Hình 3.1: Giao din Pocket PC 2003.......................................................................17  
Hình 3.2: Mt sthiết bPocket PC ........................................................................18  
Hình 3.3: Sphthuc thiết bkhi lp trình vi eVC++ 3.0 ..................................21  
Hình 3.4: Kiến trúc ca .Net Compact Framework .................................................22  
Hình 3.5: Không gian tên và các lp ca .Net Compact Framework ......................24  
Hình 3.6: Ghi chú htr.Net Compact Framework trong MSDN .........................25  
Hình 4.1: Tình trng bnhtrên Pocket PC............................................................32  
Hình 4.2: Mt sthnhcho PDA..........................................................................33  
Hình 5.1: Biu đồ nén dliu Từ đin Anh – Vit..................................................39  
Hình 5.2: Biu đồ nén dliu Từ đin Vit – Anh..................................................39  
Hình 5.3: Biu đồ thi gian đọc dliu ca tp tin không nén và tp tin nén chun  
Dictzip................................................................................................................40  
Hình 5.4: Tchc tp tin chmc htrtruy xut tp tin dliu Từ đin.............42  
Hình 5.5: Cách tìm kiếm chmc ca 1 tvi bng băm 2 kí t.............................44  
Hình 5.6: Biu đồ minh ha thi gian tìm kiếm 100 tngu nhiên trong tp tin chỉ  
mc ca 2 bdliu Từ đin Anh – Vit, Vit – Anh......................................45  
Hình 5.7: Thi gian tìm kiếm 100 ttrong tp tin chmc ca 2 bdliu Từ đin  
Anh – Vit, Vit – Anh......................................................................................45  
Hình 6.1: Chc năng tra t.......................................................................................47  
Hình 6.2: Chc năng qun lý Từ đin......................................................................48  
Hình 6.3: Chc năng phát âm ..................................................................................48  
Hình 6.4: Chc năng lc ttheo tloi...................................................................49  
Hình 6.5: Chc năng Click&See..............................................................................49  
Hình 7.1: Lược đồ chính ca mô hình Use case ......................................................51  
vi  
Hình 7.2: Sơ đồ lp các đối tượng ...........................................................................60  
Hình 7.3: Sơ đồ tun t“Tìm kiếm tchính xác...................................................63  
Hình 7.4: Sơ đồ tun t“Tìm kiếm tcó các kí tự đại din” ..................................64  
Hình 7.5: Sơ đồ tun t“Tìm kiếm ttrong cm t”..............................................65  
Hình 7.6: Sơ đồ tun t“Xem nghĩa ca t...........................................................66  
Hình 7.7: Sơ đồ tun t“Nghe phát âm t”.............................................................67  
Hình 7.8: Sơ đồ tun t“Lc danh sách t............................................................68  
Hình 7.9: Sơ đồ tun t“Thêm Từ đin”.................................................................69  
Hình 7.10: Sơ đồ tun t“Xóa Từ đin” .................................................................70  
Hình 7.11: Màn hình chính ......................................................................................72  
Hình 7.12: Các thành phn ca thanh trình đơn ......................................................74  
Hình 7.13: Các thành phn ca Thanh công c.......................................................75  
Hình 7.14: Màn hình qun lý dliu Từ đin..........................................................76  
Hình 7.15: Các thành phn ca Thanh công c.......................................................77  
Hình 7.16: Màn hình chn tp tin dliu Từ đin ..................................................78  
Hình 7.17: Màn hình thay đổi các thông s.............................................................80  
Hình 7.18: Màn hình thay đổi các thông shin th................................................81  
Hình 7.19: Màn hình thay đổi đường dn ti các tp tin dliu.............................82  
Hình 8.1: Lược đồ chính ca mô hình Use case ca ng dng CSDictManager ....83  
Hình 8.2: Sơ đồ lp ca ng dng CSDictManager ................................................87  
Hình 8.3: Sơ đồ tun t“Np dliu Từ đin” ca ng dng CSDictManager .....89  
Hình 8.4: Sơ đồ tun t“Cp nht t” ca ng dng CSDictManager...................90  
Hình 8.5: Màn hình chính ca ng dng CSDictManager .......................................91  
Hình 8.6: Màn hình biên son tca ng dng CSDictManager.............................92  
Hình 9.1: Mô hình cài đặt ng dng Từ đin...........................................................94  
Hình 9.2: Giao din chính........................................................................................96  
Hình 9.3: Hướng dn các chc năng màn hình chính.............................................97  
Hình 9.4: Hướng dn các chc năng màn hình qun lý Từ đin .............................99  
Hình 9.5: Hướng dn chc năng màn hình chn tp tin Từ đin...........................100  
vii  
Hình 9.6: Hướng dn chc năng màn hình thay đổi định dng ca phn hin thni  
dung nghĩa ca t.............................................................................................101  
Hình 9.7: Hướng dn chc năng màn hình điu chnh đường dn ........................102  
viii  
DANH MC CÁC BNG  
Bng 3.1: Htrcác tp ký tkhác nhau trên các hệ điu hành hMicrosoft.......28  
Bng 5.1: Thi gian truy xut dliu 100 tngu nhiên ca Từ đin Anh – Vit.40  
Bng 7.1: Danh sách các Actor................................................................................51  
Bng 7.2: Danh sách các Use case chính.................................................................52  
Bng 7.3: Danh sách các lp....................................................................................61  
Bng 7.4: Danh sách các xlý chính.......................................................................62  
Bng 7.5: Danh sách các màn hình giao din chính ................................................71  
Bng 7.6: Các thành phn ca ca màn hình chính .................................................73  
Bng 7.7: Các thành phn ca thanh trình đơn........................................................75  
Bng 7.8: Các thành phn ca thanh công c..........................................................75  
Bng 7.9: Các thành phn ca màn hình qun lý dliu Từ đin...........................77  
Bng 7.10: Các thành phn ca thanh công c........................................................77  
Bng 7.11: Các thành phn ca màn hình chn tp tin dliu Từ đin..................79  
Bng 7.12: Các thành phn ca màn hình thay đổi thông s...................................80  
Bng 7.13: Các thành phn ca màn hình thay đổi các thông shin th...............81  
Bng 7.14: Các thành phn ca màn hình thay đổi đường dn ti các tp tin dliu  
...........................................................................................................................82  
Bng 8.1: Danh sách các Actor ca ng dng CSDictManager..............................84  
Bng 8.2: Danh sách các Use case chính ca ng dng CSDictManager ...............84  
Bng 8.3: Danh sách các lp chính ca ng dng CSDictManager........................87  
Bng 8.4: Danh sách các xlý chính ca ng dng CSDictManager.....................88  
Bng 8.5: Danh sách các màn hình giao din chính ca ng dng CSDictManager  
...........................................................................................................................90  
Bng 9.1: Các thành phn trong mô hình cài đặt.....................................................94  
Bng 9.2: Mt sthnghim trên máy o................................................................95  
Bng 9.3: Mt sthnghim trên máy tht .............................................................96  
ix  
Chương 1. Tng quan  
Chương 1 Tng quan  
1.1 Vai trò ca Từ đin  
Ngày nay, khái nim Từ đin đã trnên quá quen thuc vi chúng ta. Nó là  
mt công ctra cu rt hu ích phc cho nhu cu hc tp, nghiên cu, cũng như  
giao tiếp hng ngày.  
Tkhi có sxut hin ca chiếc máy tính cá nhân (PC – Personal Computer),  
thì Từ đin li được nâng lên mt tm cao mi. Hàng lot các ng dng Từ đin  
được ra đời cung cp cho người sdng không chnhng chc năng tra cu mà còn  
nhng âm thanh, hình nh minh ha kèm theo. Có thnói các ng dng Từ đin đã  
gii phóng con người khi phi lt tng trang giy để tra t. Người ta chỉ đơn gin  
nhp vào tmun biết nghĩa. Công vic tìm kiếm còn li thuc vmáy tính.  
Trong thi đại mca, hi nhp quc tế hin nay, có thnói Từ đin đã trở  
thành mt cm nang không ththiếu.  
1.2 Vai trò các thiết bdi động  
Hin nay, trên thế gii, các loi thiết bhtrcá nhân di động (PDA-Personal  
Digital Assistant) xut hin ngày càng nhiu. Do nhng đặc tính ca nó, hết sc nhỏ  
gn và tin li, đặc bit đối vi nhng người có nhu cu di chuyn nhiu, các thiết  
bthông minh, không dây và nhgn này đang ngày càng khng định vtrí ca nó  
trên thtrường.  
Pocket PC là mt dng thiết bPDA rt phbiến và đang được sdng rng  
rãi trên thế gii vi nhiu tin li và các phn mm hu ích. Trên môi trường này,  
đã có rt nhiu ng dng được phát trin vi mc đích htrti đa người sdng  
thường xuyên phi di chuyn nhiu, như stay đin t, xem phim, nghe nhc, bn  
đồ du lch đin t...  
1
Chương 1. Tng quan  
Trong khi đó, Vit Nam hin nay, mc dù slượng người sdng PDA  
(cũng như Pocket PC) cũng đang tăng dn nhưng do các yêu tkhách quan như: sử  
dng phc tp, không có nhiu dch vhtr, giá cao... đã gây ra nhng trngi  
khiến cho chúng chưa được chung dùng.  
Mc dù vy, thiết bnày vn được đánh giá là đối thca đin thoi di động  
trong tương lai vi tính hin đại, tin dng và thi trang.  
1.3 Nhu cu thc tế và lý do thc hin đề tài  
Ngày nay, thế gii ngày càng biến động mt cách nhanh chóng kéo theo công  
vic ngày càng có tính di động cao. Con người không chngi làm vic mt chmà  
luôn có nhu cu đi li rt nhiu nơi. Trước thc tế đó, các thiết bPDA (sẽ được  
trình bày rõ trong Chương 2) ra đời và phc vhết sc hiu qucho con người.  
Trong bi cnh như vy thì vai trò ca mt cun cm nang như Từ đin là rt cn  
thiết. Nhưng chng llúc nào người ta cũng phi mang theo mt cun Từ đin dày  
cm hay cchiếc máy tính cng knh để phc vcho các vn đề vngôn ng? Từ  
đó, nhng ý nghĩ vvic xây dng mt ng dng Từ đin cho các thiết bPDA  
được hình thành. Trên thế gii đã xut hin rt nhiu ng dng như thế như: Oxford  
American Dictionary, eDictionary, BDicty, …  
Vit Nam cũng vy, mc dù các thiết bPDA vào nước ta mun hơn nhưng  
chúng đang ngày càng phbiến. Hơn na, nước ta li đang giai đon đầu ca quá  
trình hi nhp, nên nhng vn đề vngôn ngli càng rõ rt. Hin nay, nước ta  
các ng dng Từ đin cho PDA cũng có nhưng chưa nhiu, đặc bit các Từ đin  
trên Pocket PC (mt loi thiết bPDA được sdng phbiến nht nước ta hin  
nay, sẽ được trình bày Chương 3) li càng ít.  
Tnhng thc tế và lý do trên, chúng em quyết định tiến hành xây dng mt  
ng dng Từ đin trên Pocket PC để phc vcác nhu cu giao tiếp, hc tp, nghiên  
cu, đặc bit cho nhng người có tính di động cao trong công vic.  
2
Chương 1. Tng quan  
1.4 Mt svn đề và mc tiêu ca đề tài  
Do được thiết kế nhgn nhm phù hp vi mc đích giúp người sdng lưu  
trcác thông tin cá nhân, công vic cn thiết cũng như các phn mm ti thiu nên  
vic xây dng ng dng Từ đin trên Pocket PC gp phi các vn đề vti ưu hoá  
bnhcũng như tc độ xlý và thường có tc độ chm hơn nhiu so vi các ng  
dng trên PC thông thường. Ngoài ra, do khnăng lưu trcó gii hn, vic tchc  
dliu cho ng dng Từ đin trên môi trường này cũng gp không ít khó khăn.  
Do đó, đề tài phi gii quyết mt scông vic chính như sau:  
Tìm hiu vPDA, hệ điu hành nhúng Windows CE, Pocket PC và khả  
năng lp trình trên môi trường này để thy được skhác bit vtrong mô  
hình vi Windows trên Desktop, đồng thi cũng nm được nhng khó  
khăn và hn chế.  
Da vào nhng hiu biết này, nghiên cu, đề ra gii pháp tchc lưu trữ  
dliu mt cách hiu qu.  
Sau đó, xây dng và thnghim ng dng Từ đin trên Pocket PC, đồng  
thi cũng xây dng mt ng dng htrvic qun lý dliu từ đin trên  
Desktop.  
3
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
Chương 2 Tng quan vPDA và Hệ điu hành  
Windows CE  
2.1 Tng quan vPDA  
2.1.1 Gii thiu vcác thiết bPDA  
Ngày nay Công nghthông tin đang ngày càng phát trin, có tác động ngày  
càng mnh mẽ đến công vic cũng như cuc sng ca con người. Bt đầu tchiếc  
máy tính đồ svào đầu thế k20 ri đến chiếc máy vi tính và sau này là chiếc máy  
tính cá nhân (PC) đã to nên mt cuc cách mng trên tt ccác lĩnh vc ca cuc  
sng và khoa hc giúp cho con người tăng được đáng ktc độ và năng sut làm  
vic ca mình trong công s. Hơn thế na, sra đời ca các thiết bcm tay  
(handheld devices) trong nhng năm đầu thp k80 còn to ra nhng điu kdiu  
mi cho cuc sng và công vic ca con người. Vic phi mang 1 cái máy Fax cng  
knh hay 1 quyn sách nhỏ để ghi sổ đin thoi và nhng công vic sphi làm khi  
đi công tác đã khiến cho các nhà kinh doanh phi rt khó khăn trong vic liên lc  
vi thế gii xung quanh bng nhng chiếc máy đin thoi cố định hay vic phi xử  
lý các công vic cn slinh động hoc vi nhng công vic cn phi chia nhỏ để có  
thlàm vic vi nó mi lúc mi nơi. Và công nghdi động ra đời giúp gii quyết  
các vn đề này. Các thiết btính toán di động có kiến trúc ging như máy để bàn  
hoàn toàn tương thích các phn mm có sn và có thlàm vic không cn đến  
ngun đin trc tiếp trong nhiu gilin. Và trong snhng thiết bị đó thì PDA ni  
lên như nhng đại din mang đầy đủ các đặc tính thích hp nht để đáp ng các nhu  
cu ca người sdng.  
2.1.1.1 Khái nim  
PDA là gì? PDA - Personal Digital Assistant – là thiết btrgiúp kthut số  
cá nhân, được xây dng trên nn tng là mt máy tính cá nhân btúi đầy đủ phn  
4
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
cng và phn mm ddàng sdng, khi động ngay lp tc khi bt máy, làm vic  
mi lúc mi nơi. Ðiu đã làm PDA trnên gn gũi là skết hp gn bó gia sc  
mnh ca máy tính để bàn và khnăng di chuyn cao ca PDA. Gia chúng có mt  
mi liên hcht chqua hàng lot các thiết bphtrtrao đổi thông tin ddàng sử  
dng.  
Hình 2.1: Thiết bPDA  
2.1.1.2 Các thế hmáy  
Ln đầu tiên xut hin PDA chỉ đơn gin là mt chiếc máy tính cm tay vi  
các ng dng cơ bn như đồng h, máy tính, danh bạ đin thoi, lch làm vic, sổ  
địa ch…Chiếc máy PDA tht sự đầu tiên ra đời năm 1984 là Psion 1 thãng UK  
Technologies có kích thước 142mm x 78mm x 29.3mm, và chnng 225 grams,  
được làm tcông ngh8 bit, vi 10K bnh, màn hình 16-ký tLCD, có mt đồng  
hvà lch kèm theo mt bcác hàm tính toán toán hc. Các htrkèm theo chiếc  
máy này là các thư vin toán hc và lp trình vi OPL. Ðến cui thp niên 80 Psion  
2 ra đời có 64K ROM, 32K RAM màn hình 4x20 kí t. Thế hPsion Seria 3a ra đời  
vào năm 1993 được xây dng trên nn tng công ngh16 bit có màn hình 40 kí tự  
5
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
và 8 dòng LCD vi bàn phím 58 phím. Ðây là sự đột phá ln ca PDA khi nó có  
khnăng chuyn giao và đồng bhoá dliu vi máy tính để bàn. Cùng vi sphát  
trin ca thtrường máy tính, năm 1997 Seria 5 ra đời vi khnăng tính toán 32 bit  
đánh du bước ngoc ca PDA.  
Phát trin tthtrường ca Psion, năm 1993, Apple ra đời sn phm Newton  
MessagePad. Vic nhp liu bng các bàn phím tí hon đã hn chế rt nhiu sphát  
trin ca PDA. Do đó Apple đã ci tiến, áp dng nhiu công nghmi như đưa ra  
công nghmàn hình điu khin trc tiếp bng tay, và công nghnhn dng chviết  
tay phát trin mt cách nhanh chóng.  
Tháng 3 năm 1995, Palm Pilot, mt PDA được thiết kế để làm vic mt cách  
hp lý khi di chuyn, được Palm Computing Corp gii thiu. Thay vì theo bước  
Apple trong vic to nhiu tính năng cho Newton, Palm quyết định gây schú ý  
ca thtrường bng mt chiếc máy có tc độ cao và hiu quda trên nhng tính  
năng cơ bn như vic ghi chú, qun lý các mi quan h, thi gian và công vic mt  
cách tt nht. Palm Pilot vi công nghnhn dng chviết tay Graffiti đã trnên  
tht sphbiến như là mt chiếc máy tính btúi vi màn hình nhy cm có thghi  
li nhng hot động hàng ngày ca bn và kết ni vi PC. Palm Pilot đã trthành  
chun mc ca thế hPDA th2, có khnăng kết ni vi PC, màn hình nhy cm,  
nhn dng chviết tay. Các modul ca Pilot được thiết kế cho phép ddàng gn  
thêm hay gbcác thiết bphtrợ để to dáng vhp dn như 1 thứ đồ trang trí.  
Nó ni bt tính thiết thc, dsdng, và thoi mái khi di chuyn. Palm Pilot đã  
bán được hơn 1 triu cái trong năm đầu tiên.  
Năm 1997, Microsoft cho ra đời PDA đầu tiên chy hệ điu hành Microsoft  
Windows CE. Nhng chiếc PDA đầu tiên này có hình dáng to ln, ging như 1  
chiếc mini-laptop nhưng dn dn kích thước được thu nhli và được gi là  
Handheld PC. Chiếc PDA đầu tiên dùng Windows CE không được sdng rng rãi  
như Palm vì thiếu tính di động và quá phc tp. Đến năm 2000, Microsoft đưa ra  
phiên bn PDA mi là Pocket PC. Pocket PC vi giao din thân thin, dsdng,  
6
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
đòi hi ít thao tác hơn đã nhanh chóng được nhiu người sdng. Các thế hệ  
Pocket PC tiếp theo đã được trang bphn cng mnh hơn và nhiu công nghmi  
đã thc strthành thiết bhtrcá nhân tin li và trung tâm gii trí.  
PDA ssdng SD (Secure Digital) để phát trin tim năng trong tương lai.  
Thtrường PDA tht srt ha hn. Kích thước nhgn và tiết kim đin năng,  
nhng li thế ca PDA, tra rt phù hp vi vic truyn dn không dây và vic sử  
dng máy da trên máy ch. PDA sngày càng nhvà nhhơn, thc hin được  
nhiu chc năng hơn. Rt có thtrong tương lai PDA ssdng năng lượng mt  
tri, cho phép làm vic ngay ckhi đang di chuyn vi vic truy nhp Internet  
không dây. Dliu sẽ được đảm bo hơn vi vic lưu trtxa. Trên thc tế, chúng  
ta đã thy các thiết bdùng công nghBlueTooth và WAP cho phép trao đổi thông  
tin, truy cp Internet không dây vi các thiết bBlueTooth khác mà không phi lo  
nghĩ gì vstương thích đang là mt trngi các tia hng ngoi đang dùng trong  
các máy PDA. Sphát trin ca Personal Area Network (PAN) ca cơ quan nghiên  
cu mi quan hgia máy tính vi con người ca IBM (IBM Research’s Human  
Computer Interaction) chia thành các bước khác nhau trong vic tái phát minh ra  
PDA. PDA có thế trthành mt phn ca cơ thcon người, cho phép trao đổi, truy  
cp dliu vi nhng thao tác đơn gin hay truy cp Internet thông qua ý nghĩ có  
thtrthành hin thc trong tương lai gn khi mà con người có thcy ghép các  
thiết bị đin tvào cơ th. Stích hp nhiu tính năng khác nhau trong PDA sẽ  
mang đến cho người sdng nhiu tin như sdng PDA như là mt thiết bị điu  
khin txa tt ccác thiết btrong nhà...Vic nhn dng ging nói và chviết cũng  
sẽ được ci tiến đáng k.  
2.1.1.3 Các thành phn  
2.1.1.3.1 Màn hình  
Kế tha các tính năng ưu vit ca công nghệ đin tdi động, PDA được trang  
bmàn hình tinh thlng (TFT) tt nht, chu đựng được môi trường rung và va  
đập, màu sc và ánh trung thc, tiêu tn ít năng lượng nht. Hin có hai công nghệ  
7
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
khác nhau để sn xut màn hình. Thông thường là công nghchiếu sáng nn, các  
máy sdng công nghnày cho phép người dùng ddàng quan sát các ng dng  
trên màn hình, nhưng tn pin. Trong khi đó vi công nghmàn hình phn chiếu, dù  
vn có chiếu sáng nn nhưng máy chhot động tt khi ngoài tri hoc nhng nơi  
có ánh sáng tt. Pocket PC có kích thước màn hình chun là 320x240. Trong khi đó  
các máy Palm có độ phân gii đa dng hơn: từ độ phân gii căn bn là 160x160  
pixel và ti đa là 320x480 pixel.  
2.1.1.3.2 Pin  
Hu hết các máy sdng pin có thnp li, tiêu biu trong snày có pin  
lithium-ion, là loi pin có hiu sut cao nht hin nay, nhưng đa scá loi máy đơn  
sc và các model rtin đều dùng pin AAA. Vi các máy có màn hình đơn sc, có  
thdùng hơn mt tháng mi hết pin, trong khi chdùng được khong hơn 10 giờ  
đối vi các loi máy có màn hình màu.  
2.1.1.3.3 Nhn dng chviết tay và nhp dliu  
Đây là mt trong nhng yếu tquyết định ca PDA, công nghnày xây dng  
da trên vic người dùng sdng cây bút gi là stylus viết trc tiếp lên màn hình và  
PDA nhn dliu chuyn chúng thành các văn bn hoc lưu trchúng ging như  
các cun stay đin t, công nghGraffiti được ng dng rng rãi. Người dùng  
cũng có thnhp liu bng mt bàn phím vt lý nhỏ được thiết kế ri hay bng bàn  
phím o (Onscreen Keyboard) trên màn hình cm ng.  
Hình 2.2: Bàn phím o ca Pocket PC  
8
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
2.1.1.3.4 Liên lc, kết ni  
Phthuc vào các hãng sn xut và model. Các PDA hin nay đều có thkết  
ni vi nhau hoc vi PC qua cng serial, hng ngoi, modem trong kết ni qua  
đường đin thoi và cả đin thoi di động. IrDA và Bluetooth slà giao tiếp chun  
cho PDA.  
2.1.1.3.5 Thiết bmrng  
Hu hết các PDA đều có khe cm mrng dùng cho vic nâng cp bnhhay  
mrng chc năng như modem, wire Ethernet và Wifi, máy nh s. Các PDA  
thông thường dùng SD card (Security Digital) và mt sít khác dùng CF (Compact  
Flash) hoc có chai loi.  
2.1.1.3.6 Hệ điu hành  
Các PDA sdng hệ điu hành Palm chiếm tlln, được slượng ngày càng  
tăng vi các sàn phm ca Sony, IBM, Handspring...Tcác phiên bn hệ điu hành  
nhúng Windows CE ban đầu, Microsoft đã ci tiến và cho ra đời hệ điu hành  
Pocket PC vi nhiu ci tiến và đang dn được sdng rng rãi trong các PDA.  
EPOC là hệ điu hành truyn thng trên PDA ca Psion chiếm 70% thtrường  
(1999). EPOC vi nhng ưu đim đã được sự ủng hmnh mca Nokia,  
Motorolla, Erisson và Symbian đang hoà nhp PDA và đin thoi di động qua hàng  
lot các công nghkhông dây tiên tiến. Mt sít PDA va xut hin như Sharp  
Zaurus SL-5500 hay SL-5600 được cài đặt hệ điu hành Linux.  
2.1.1.3.7 Các phn mm ng dng  
Bphn mm qun lý thông tin cá nhân, còn gi là PIM (Personal Information  
Management), là linh hn ca PDA, bao gm các chương trình nhvcác công  
vic chyếu như: lp lch làm vic, danh bạ đin thoi, ghi chú, thư đin t. Ngoài  
ra còn có nhiu ng dng tin ích khác như: qun lý tp tin, đồng h, máy tính, son  
tho văn bn, bng tính, phn mm tài chính, Từ đin… Ngoài ra còn có hàng lot  
sn phm phn mm vcác công vic chuyên môn được viết riêng cho PDA như  
9
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
tìm đường bng GIS kết hp GPS, thu thp các sliu điu tra hin trường, điu  
khin các dây chuyn sn xut...  
2.1.2 Các hn chế ca PDA  
Các PDA được thiết kế nhgn, tiết kim pin nên có nhiu hn chế như dung  
lượng bnhnh, tc độ xlý chm, tương tác người dùng không tin li. Các hn  
chế này gây nhiu khó khăn cho vic phát trin ng dng phn mm cho nó.  
Tuy vy, vi nhiu tin li, tính nhgn, các PDA vn đang ngày càng được  
sdng rng rãi. Đối vi nhiu người, PDA là thiết bkhông ththiếu để qun lý  
thông tin cá nhân, lp lch làm vic, htrcông vic, gii trí…  
2.2 Mt shệ điu hành nhúng cho thiết bPDA  
Khi nói đến thiết bmáy tính thì ta không thkhông nhc đến các hệ điu hành  
được sdng trên thiết bị đó. Hệ điu hành ca máy tính được ví như dòng máu  
chy trong cơ thca mt con người. Nếu không có hệ điu hành thì máy tính  
không thvn hành được. Các thiết bPDA cũng vy. Hu hết các PDA sdng  
mt trong 3 hệ điu hành : Windows CE (Microsoft), EPOC (Symbian) và PalmOS.  
Đã bt đầu có mt ssn phm PDA được gii thiu cùng vi Linux. Trong đó,  
Windows CE và EPOC là hai hệ điu hành được sdng nhiu nht trong các thiết  
bPDA.  
2.3 Tng quan vhệ điu hành Windows CE  
Hình 2.3: Biu tượng ca Windows CE  
10  
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
2.3.1 Gii thiu  
Windows CE là mt hệ điu hành nhúng do Microsoft phát trin năm 1996,  
được tích hp vào các thiết bgii trí, các máy subnotebook, máy tính cm tay  
(handheld PC, palm-size PC…); các đin thoi di động; các hthng thông tin, gii  
trí trên xe hơi (AutoPC); cũng như các thiết bcông nghip, …  
Do được thiết kế như là mt phiên bn hệ điu hành Windows 32 bit thu nh,  
Windows CE rt quen thuc đối vi các hãng phát trin phn mm, các lp trình  
viên cũng như đối vi người sdng Windows. Windows CE là mt trong hai hệ  
điu hành nhúng chiếm thphn cao nht hin nay.  
2.3.2 Đặc đim  
Hình 2.4: Kiến trúc ca hệ điu hành Windows CE .Net  
2.3.2.1 Tính nhgn  
Đây là đặc đim quan trng nht ca hệ điu hành Windows CE. Mc đích ca  
vic to ra mt hệ điu hành Windows CE nhgn là để gim bt nhng phn cng  
cn thiết (như RAM, ROM, CPU và vô scác thành phn khác) sao cho phù hp  
vi nhng thiết bị đin tgiá thành r, tính năng cao chng hn như PDA, … Hệ  
11  
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
điu hành Windows CE nhnht chdưới 500K (không có màn hình hin thvà các  
trình điu khin thiết b). Mc dù nhgn nhưng Windows CE thc slà mt hệ  
điu hành giàu tính năng và có thcu hình li.  
2.3.2.2 Tính khả điu chnh li  
Windows CE là mt hệ điu hành có tính “lp ráp”, có thể điu chnh li.  
Không ging như phiên bn Windows trên desktop được phát trin như là mt tp  
cố định các tp tin, Windows CE được to nên tcác module (là các tp tin chương  
trình .exe, và các tp tin thư vin .dll), và mt smodule này được to ra thai hay  
nhiu component (bao gm các hàm API hay các tính năng ca hệ điu hành).  
Để to ra mt phiên bn Windows CE đáp ng mt mc đích sdng nào đó  
(như để tích hp vào mt thiết bmi), nhng nhà phát trin có thsdng công cụ  
Platform Builder ca Microsoft để điu chnh li hệ điu hành bng cách thêm hay  
bt các module khác nhau.  
2.3.2.3 Tính khchuyn đổi  
Cũng ging như phiên bn Windows trên desktop, hu hết các chương trình  
ng dng ln các trình điu khin thiết b(hai thách thc chính dn đến sthành  
công ca mt hệ điu hành) ca Windows CE đều được xây dng trên nn tng giao  
din lp trình Win32 API . Hơn na, phn ln chúng được kế tha, đơn gin hóa từ  
phiên bn hệ điu hành Windows trên desktop. Do đó, có thchuyn mã ngun từ  
desktop sang Windows CE, cũng như có thchuyn mã ngun gia các thiết bị  
được xây dng trên các CPU khác nhau nhưng cùng sdng hệ điu hành Windows  
CE.  
2.3.2.4 Tính tương thích  
Thông thường thì mt hệ điu mi luôn duy trì tính tương thích vi các hệ  
điu hành trước nó. Windows CE không phi là mt trường hp ngoi l. Để đạt  
được điu này thì tính chuyn đổi ca Windows CE được nâng lên mt bước, đó là  
12  
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
có thchia smã ngun gia desktop và các thiết bthông minh càng ddàng càng  
tt.  
Hơn na, tính tương thích ca Windows CE còn thhin vic to các giao  
din lp trình có tính tương thích, nghĩa là gicho các giao din lp trình trên thiết  
bcàng nht quán vi trên desktop càng tt. Chng hn, mc dù Windows CE htrợ  
mt slượng các hàm Win32 ít hơn desktop nhiu nhưng tt cnhng hàm được hỗ  
trcó ththc hin nhng công vic tương đương trên desktop càng nhiu càng tt.  
2.3.2.5 Tính kết ni  
Windows CE làm cho các thiết bthông minh có thkết ni ti các thiết bị  
dùng hệ điu hành Windows CE khác, ti các mng cc b(ckết ni có đường  
dn ln kết ni khng dây), và kết ni vào mng Internet. Hơn na, các thiết bị  
chuyên bit cho Windows CE còn có thkết ni ti các mng cá nhân (PAN –  
Personal Area Network), các mng ni b(LAN – Local Area Network), và các  
mng din rng (WAN – Wide Area Network).  
Khi đề cp đến kết ni thì tính bo mt luôn có tm quan trng nht. Do đó,  
các thiết bchuyên bit cho Windows Ce cũng cho phép thiết lp các kết ni riêng,  
an toàn, bo mt ti mt mng LAN thành viên xa qua Internet sdng giao thc  
Point – to – Point Tunneling Protocol (PPTP) để thiết lp mt mng riêng o có tính  
bo mt (Virtual Private Network – VPN). Ngoài ra, Windows Ce còn cung cp các  
tính năng khác cho vic truyn thông an toàn trên mng như: Secure Socket Layer  
(SSL), htrCryptography API; xác nhn Kerberos and NTLM, và htrtường  
la IP.  
Nói chung, khi có mi quan hclient/server thì Windows Ce htrkết ni ở  
phía client.  
2.3.2.6 Htrphát trin hthng thi gian thc  
Bt đầu tphiên bn Windwos CE 3.0, thì Windows CE được tích hp mt tp  
các tính năng quan trng để htrcho vic phát trin các hthng thi gian thc  
13  
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
như: htr256 độ ưu tiên cho tiến trình (Windows CE luôn htrlp trình đa tiến  
trình), htrcác yêu cu ngt lng nhau.  
Có thnói Windows CE là hệ điu hành htrmnh các tính năng vthi  
gian thc như:  
Đảm bo các chn trên cho vic lp lch tiến trình có độ ưu tiên cao – chỉ  
đối vi tiến trình có độ ưu tiên cao nht trong tt ccác tiến trình được lp  
lch.  
Đảm bo chn trên trcho vic thc hin các chui dch vngt có độ ưu  
tiên cao (ISRs – Interrupt Service Routines). Nhân hệ điu hành có mt vài  
nơi ở đó các ngt bkhóa trong mt khong thi gian ngn, có gii hn.  
Kim soát cht chblp lch và cách mà nó lp lch các tiến trình.  
2.3.3 Mt sphiên bn ca Windows CE  
Hin thi, có khá nhiu sln ln quanh các phiên bn ca Windows CE cũng  
như cách gi tên. Sau đây là mt vài phiên bn hin thi ca Windows CE:  
Windows CE .NET 4.2: Phiên bn mi nht hin nay cung cp nhiu hàm  
thư vin hơn nhưng đòi hi cu hình phn cng cao hơn. Mt trong nhng  
tính năng mi ca Windows CE .NET là tích hp sn .NET Compact  
Framework, cho phép phát trin ng dng không phthuc phn cng và  
hệ điu hành.  
Windows CE 3.0: Phiên bn này được thiết kế để cung cp các đặc tính  
ca mt hệ điu hành thi gian thc và mt sphát trin khác. Thiết bị  
Pocket PC (phiên bn 2002 trvtrước) sdng mt dng biến thphiên  
bn này.  
Windows CE 2.12: Được sdng chyếu bi các nhà sn xut thiết bị  
nhúng dùng Microsoft Platform Builder. Phiên bn này không nhm ti  
các thiết bcho người tiêu thcui.  
Windows CE 2.21: Phiên bn ca Windows CE dùng cho các thiết bị  
Windows Handheld và Palm-size.  
14  
Chương 2. Tng quan vPDA và Hệ điu hành Windows CE  
2.3.4 Các biến thca Windows CE  
Hin nay, Windows CE có nhiu biến thcho phù hp vi tng loi thiết bị  
PDA: Handheld PC, Pocket PC, SmartPhone. Trong năm 2003, Microsoft đã cho ra  
đời hai phiên bn biến thmi nht ca Windows CE là Pocket PC 2003 và  
Smartphone 2003.  
15  
Chương 3. Tng quan vPocket PC và  
môi trường lp trình .Net Compact Framework  
Chương 3 Tng quan vPocket PC và  
môi trường lp trình .Net Compact Framework  
3.1 Tng quan vPocket PC  
3.1.1 Gii thiu  
Khi nói vPocket PC ta cn phân bit hai khái nim. Đó là hệ điu hành  
Pocket PC (Pocket PC Operating System) và thiết bPocket PC (Pocket PC–  
device).  
Hệ điu hành Pocket PC: là mt phiên bn ca hệ điu hành Windows CE  
cho các thiết bdi động được Microsoft gii thiu vào đầu năm 2000.  
Thiết bPocket PC: là mt PDA, là mt thiết bcm tay (palm–size) sử  
dng hệ điu hành Pocket PC.  
Mt thiết bPocket PC luôn đi kèm vi mt phiên bn ca hệ điu hành  
Pocket PC.  
3.1.2 Hệ điu hành Pocket PC  
Hệ điu hành Pocket PC được thiết kế vi các tính năng và giao din dành  
riêng cho các thiết bhtrcá nhân PDA và máy tính cm tay (handheld PC). Có  
thhiu hệ điu hành Pocket PC là mt phiên bn ca hệ điu hành Windows CE  
được cài đặt nhm ti ưu cho các thiết bnày.  
Hệ điu hành Pocket PC gii quyết được nhiu thiếu sót đã làm gim thành  
công ca hệ điu hành Windows CE, như giao din quá phc tp, tc độ chm, khả  
năng lưu trkém, ngun cung cp năng lượng không tt, …  
Phiên bn mi nht là hệ điu hành Pocket PC 2003, mt thhin ca hệ điu  
hành Windows CE 4.2.  
16  
Chương 3. Tng quan vPocket PC và  
môi trường lp trình .Net Compact Framework  
Hình 3.1: Giao din Pocket PC 2003  
3.1.3 Thiết bPocket PC  
Ra đời vào nhng năm 90 ca thế k20, thiết bPocket PC là mt dng thiết bị  
PDA sdng hệ điu hành Pocket PC.  
Vi thiết bPocket PC thì mc đích ca Microsoft là to ra mt máy tính đa  
năng mà có thể đặt trong lòng bàn tay.  
Các thiết bPocket PC do nhiu hãng như Compag, HP, Casio sn xut.  
Thiết bPocket PC có tc độ và bnhgp vài ln so vi các thiết bsdng  
hệ điu hành PalmOS. Chúng cũng có độ phân gii màn hình ln hơn (320x240) và  
gn như hin thị được tt ccác màu. Khnăng thhin và ghi âm đã trthành  
chun. Hơn na, thiết bPocket PC sdng các chun cm công nghip, có tính  
tương thích và có mt shình thc thêm các phn (module) mrng (thường dưới  
17  
Chương 3. Tng quan vPocket PC và  
môi trường lp trình .Net Compact Framework  
hình thc các thCompact Flash) như các thnh(storage card), hay modem kết  
ni Internet, …Tt ccác hthng có thgiao tiếp qua cng hng ngoi (IR–  
Infrared), và chúng cũng có thkết ni vi desktop qua cng USB dùng cáp ni.  
Microsoft đã thêm các tính năng mi cho thiết bPocket PC vi hệ điu hành  
Pocket PC (lưu trong ROM) cha phiên bn thu gn ca mt sphn mm như:  
Pocket Internet Explorer, Pocket Word và Excel, Outlook, Microsoft Reader, Media  
Player, File Manager, Notepad và Calculator, …cũng như gói phn mm  
ActiveSync gia thiết bPocket PC và các máy trm.  
Các phn mm khác phi được lưu trong Systems RAM (đóng vai trò là sự  
kết hp gia hthng tp tin và bnhhn tp). Microsoft cũng cung cp mt số  
phn mm min phí như: Pocket Streets, Transcriber (bgii mã chviết tay) và  
Games (như Freecell). Nhiu phn mm khác ca hãng thba cũng được tích hp  
sn như: Databases, Picture Viewers, …  
Vi tt cnhng tính năng trên thì Pocket PC thc slà mt trong nhng thiết  
bPDA được sdng phbiến nht Vit Nam hin nay, cũng như trong tương lai.  
Nhưng do điu kin không cho phép nên ng dng Từ đin chỉ được phát trin trên  
Pocket PC 2002.  
Hình 3.2: Mt sthiết bPocket PC  
18  
Chương 3. Tng quan vPocket PC và  
môi trường lp trình .Net Compact Framework  
Ghi chú:  
Từ đây, trong lun văn, khi đề cp đến Pocket PC xin hiu đây là thiết bị  
Pocket PC (ng dng được xây dng trên phiên bn hệ điu hành Pocket PC 2002,  
được phát trin trên nhân hệ điu hành nhúng Windows CE 3.0). Ngoài ra, do là  
mt biến thca Windows CE 3.0, nên khi đề cp ti các vn đề liên quan như khả  
năng lp trình, hn chế vtc độ, gii pháp ca Windows CE… xin hiu đó là các  
vn đề gp phi vi hệ điu hành Pocket PC.  
3.2 Mt scông cphát trin trên Pocket PC 2002  
Là mt lp trình viên thì khi tìm hiu mt thiết bmi, cũng như mt hệ điu  
hành mi, vn đề được quan tâm nht chính là khnăng lp trình, phát trin ng  
dng trên thiết b, hệ điu hành đó. Đối vi Pocket PC 2002 thì hin nay tt ccác  
phn mm hay ng dng đều được phát trin bng hai công cchính là:  
Microsoft eMbedded Visual C++ 3.0.  
.Net Compact Framework.  
Mi công cụ đều có nhng đim mnh, yếu đặc trưng ca nó. Vì vy, khi phát  
trin ng dng trên Pocket PC cn xem xét, cân nhc vic kết hp gia 2 bcông  
cnày.  
3.3 Công clp trình Microsoft eMbedded Visual C++ 3.0  
3.3.1 Khái quát  
Microsoft eMbedded Visual Tools 3.0 là mt môi trường “tt ctrong mt”  
cho sphát trin cơ sWindows CE (tương tnhư bVisual Studio). Nó cun sang  
mt gói đơn tt chtrmà thường đòi hi 4 sn phm riêng r. Không ging như  
sn phm phát trin chương trình trước đó ca Windows CE, nó không đơn gin  
mt add-on vào công ctn ti cho Visual C++ và Visual Basic. Thay thế vào đó,  
nó cung cp tt cnhng gì bn cn tc2 môi trường đơn và gói độc lp.  
19  
Chương 3. Tng quan vPocket PC và  
môi trường lp trình .Net Compact Framework  
3.3.2 Mt số đặc đim ni bt  
Microsoft eMbedded Visual C++ 3.0 là mt chương trình mnh nht cho các  
nhà lp trình xây dng chương trình phm mm ng dng cho các thiết bsdng  
Windows CE. IDE đứng độc lp mang đến mt mc độ mi cho sn phm cho sự  
phát trin Windows CE, không có stha hip mm do nào, thc thi, hoc kim  
soát.  
Vi eMbedded Visual C++, các nhà phát trin có thể đạt được các điu sau:  
Có mt sthun li ca mt môi trường phát trin quen thuc bng vic  
xây dng các chương trình ng dng trên Windows CE sdng btích  
hp đin tử độc lp được thiết kế nhm ti sphát trin Windows CE;  
Truy nhp Windows CE - cung cp nhng tài liu cthnhm to ra các  
bphát trin phn mm nn mà bn đã cài đặt nơi làm vic ca bn.  
Tiết kim thi gian và tin bc bng vic sdng các phiên bn Windows  
CE ca Microsoft Foundation Classes và Active Template Library;  
Xây dng nhng gii pháp công nghvi các khnăng qua các ADO cho  
Windows CE, xlý các tác vqua MTS - Microsoft Transaction Server,  
và stích hp gn gũi hơn vi các dch vca hệ điu hành Windows  
CE.  
Đạt ti struy nhp trc tiếp vào các tính năng dưới hệ điu hành không cn  
smã hóa thêm vào, cung cp điu khin đầy đủ trên các thiết bphn cng và hệ  
điu hành ch. Truy nhp vào mi tính năng ca mi shoán vca hệ điu hành  
Windows CE để xây dng nhanh nht, thiết thc nht cho các chương trình ng  
dng Windows CE. Là công cụ đầu tiên để lp trình cho các thiết bmi nht và thú  
vnht vi Windows CE, sdng các gilp SDK Windows CE cho eMbedded  
Visual C++.  
Tham gia lp trình ngay từ đầu và có thxây dng các chương trình tt cho hệ  
điu hành tiếp theo. Mrng các la chn phát trin hướng ti toàn bnhng nhóm  
người dùng mi và trang bnhng chương trình tương tnhư trong máy tính để bàn  
20  

Tải về để xem bản đầy đủ

pdf 129 trang yennguyen 24/07/2025 930
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Xây dựng ứng dụng từ điển trên Pocket PC - Nguyễn Thiện Chương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfluan_van_xay_dung_ung_dung_tu_dien_tren_pocket_pc_nguyen_thi.pdf